咲きます[花が~]
nở [hoa ~]
Haru ni nareba, hana ga sakimasu.
→ Nếu mùa xuân đến, hoa sẽ nở.
変わります[色が~]
thay đổi, đổi [màu]
Aki ni nareba, ki no iro ga kawarimasu.
→ Nếu sang thu, màu của cây cối sẽ thay đổi.
困ります
rắc rối, khó xử, có vấn đề
Okane ga nakereba, komarimasu.
→ Nếu không có tiền thì rắc rối to.
付けます[丸を~]
vẽ, đánh dấu [tròn]
Tadashii kotae ni maru o tsukete kudasai.
→ Hãy đánh dấu tròn vào câu trả lời đúng.
治ります、直ります
khỏi [bệnh]được sửa xong [hỏng hóc ~]
Kusuri o nondara, kaze ga naorimashita.
→ Uống thuốc xong thì bệnh cảm đã khỏi.
クリックします
nhấp chuột, bấm chuột
Intānetto de koko o kurikku shite kudasai.
→ Hãy nhấp vào đây trên Internet.
入力します
nhập vào
Pasuwādo o nyūryoku shite kudasai.
→ Hãy nhập mật khẩu.
正しい
đúng, chính xác
Tadashii tsukaikata ga wakarimasen.
→ Tôi không biết cách sử dụng đúng.
向こう
bên kia, bên đấy, phía đằng kia
Mukō ni yama ga miemasu.
→ Tôi nhìn thấy núi ở phía đằng kia.
島
đảo, hòn đảo
Natsuyasumi ni shima e ikimasu.
→ Tôi sẽ đi đảo vào kỳ nghỉ hè.
港
cảng, bến cảng
Minato ni fune ga tomatte imasu.
→ Tàu thuyền đang đậu ở bến cảng.
近所
hàng xóm, khu vực lân cận
Kinjo no hito ni aisatsu shimasu.
→ Tôi chào hỏi hàng xóm.
屋上
mái nhà, nóc nhà
Okujō kara hanabi ga miemasu.
→ Từ sân thượng có thể nhìn thấy pháo hoa.
海外
nước ngoài hải ngoại
Kaigai ryokō ni ikitai desu.
→ Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
山登り
leo núi
Shumi wa yamanobori desu.
→ Sở thích của tôi là leo núi.
歴史
lịch sử
Nihon no rekishi o benkyō shimasu.
→ Tôi học lịch sử Nhật Bản.
機会
cơ hội
Kikai ga areba, Nihon e ikitai desu.
→ Nếu có cơ hội, tôi muốn đi Nhật.
許可
phép, giấy phép
Kyoka o morawanakereba narimasen.
→ Tôi phải xin phép.
丸
tròn, vòng tròn
Marui tēburu o kaimashita.
→ Tôi đã mua cái bàn tròn.
ふりがな
Furigana (chữ Kana biểu thị cách đọccủa Hán tự)
Kanji ni furigana o tsukemasu.
→ Tôi thêm furigana vào chữ Hán.
設備
thiết bị
Kono hoteru no setsubi wa ii desu.
→ Thiết bị của khách sạn này tốt.
レバー
cần, cần gạt
Rebā o hiite kudasai.
→ Hãy kéo cần gạt.
キー
phím
Pasokon no kī o oshimasu.
→ Tôi nhấn phím máy tính.
カーテン
cái rèm
Kāten o akemasu.
→ Tôi mở rèm ra.
ひも
sợi dây
Kono himo o hikeba, denki ga tsukimasu.
→ Nếu kéo sợi dây này, điện sẽ sáng.
炊飯器
nồi cơm điện
Suihanki de gohan o takimasu.
→ Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
葉
cái lá
Aki ni nareba, ha ga akaku narimasu.
→ Nếu sang thu, lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.
昔
ngày xưa
Mukashi, koko wa umi deshita.
→ Ngày xưa, nơi đây là biển.
もっと
hơn, nữa
Motto benkyō sureba, jōzu ni narimasu.
→ Nếu học nhiều hơn nữa thì sẽ giỏi lên.
これで終わりましょう。
Chúng ta dừng lại ở đây nhé.
Kyō no jugyō wa kore de owarimashō.
→ Buổi học hôm nay kết thúc ở đây nhé.
箱根
một địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa
Hakone e onsen ni hairi ni ikimasu.
→ Tôi đi tắm suối nước nóng ở Hakone.
日光
một địa điểm du lịch ở Tochigi
Nikkō wa momiji ga kirei desu.
→ Lá đỏ ở Nikko rất đẹp.
アフリカ
châu Phi (Africa)
Afurika e itta koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng đi Châu Phi chưa?
マンガミュージアム
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
Mangamyūjiamu e ikimashō.
→ Chúng ta đi đến Bảo tàng truyện tranh nhé.
みんなの学校
trường tiếng Nhật Minna no Gakko (giả định)
Minna no gakkō de benkyō shite imasu.
→ Tôi đang học ở trường Minna no Gakko.
大黒ずし
quán sushi Daikoku (giả định)
Daikoku zushi de bangohan o tabemashita.
→ Tôi đã ăn tối ở quán sushi Daikoku.
IMCパソコン教室
phòng học máy tính IMC (giả định)
Ai-emu-shī pasokon kyōshitsu ni kayotte imasu.
→ Tôi đang theo học ở lớp máy tính IMC.
母の味
hương vị của mẹ (tiêu đề sách)
"Haha no aji" to iu hon o kaimashita.
→ Tôi đã mua quyển sách có tên là "Hương vị của mẹ".
はる
Haru (tên tiệm làm tóc)
Biyōin "Haru" e ikimashita.
→ Tôi đã đến tiệm làm tóc Haru.
佐藤歯科
phòng nha khoa Sato (giả định)
Satō shika de ha o naoshimashita.
→ Tôi đã chữa răng ở nha khoa Sato.
毎日クッキング
trường dạy nấu ăn Mainichi (giả định)
Mainichi kukkingu de ryōri o naraimasu.
→ Tôi học nấu ăn ở trường Mainichi Cooking.
それなら
nếu thế thì, vậy thì
A: Atama ga itai desu. B: Sorenara, kusuri o nonda hō ga ii desu yo.
→ A: Tôi bị đau đầu. B: Nếu thế thì nên uống thuốc đi.
夜行バス
(chuyến) xe buýt chạy đêm
Yakōbasu de Tōkyō e ikimasu.
→ Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.
さあ
à, ờ
A: Ashita ame ga furimasu ka. B: Sā, wakarimasen.
→ A: Ngày mai trời có mưa không? B: À, tôi cũng không biết nữa.
旅行社
công ty du lịch
Ryokōsha de chiketto o kaimasu.
→ Tôi mua vé ở công ty du lịch.
詳しい
cụ thể, chi tiết
Kuwashii koto wa ato de setsumei shimasu.
→ Những điều chi tiết tôi sẽ giải thích sau.
スキー場
địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
Sukījō e ikeba, yuki ga takusan arimasu.
→ Nếu đi đến bãi trượt tuyết thì sẽ có rất nhiều tuyết.
草津
một địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma
Kusatsu no onsen wa yūmei desu.
→ Suối nước nóng ở Kusatsu nổi tiếng.
志賀高原
một công viên quốc gia ở tỉnh Nagano
Shiga kōgen wa keshiki ga ii desu.
→ Cao nguyên Shiga phong cảnh đẹp.