Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 35: Thể điều kiện Ba / Nara (Nếu).

Bài 35: Thể điều kiện Ba / Nara (Nếu).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 49 từ vựng
#1

咲さきます[花はなが~]

TIẾUHOA

nở [hoa ~]

春はるになれば、花はなが咲さきます。

Haru ni nareba, hana ga sakimasu.

→ Nếu mùa xuân đến, hoa sẽ nở.

#2

変かわります[色いろが~]

BIẾNSẮC

thay đổi, đổi [màu]

秋あきになれば、木きの色いろが変かわります。

Aki ni nareba, ki no iro ga kawarimasu.

→ Nếu sang thu, màu của cây cối sẽ thay đổi.

#3

困こまります

KHỐN

rắc rối, khó xử, có vấn đề

お金かねがなければ、困こまります。

Okane ga nakereba, komarimasu.

→ Nếu không có tiền thì rắc rối to.

#4

付つけます[丸まるを~]

PHÓHOÀN

vẽ, đánh dấu [tròn]

正ただしい答こたえに丸まるを付つけてください。

Tadashii kotae ni maru o tsukete kudasai.

→ Hãy đánh dấu tròn vào câu trả lời đúng.

#5

治ります、直りますなおります[びょうきが~][こしょうが~]

TRỊTRỰC

khỏi [bệnh]được sửa xong [hỏng hóc ~]

薬くすりを飲のんだら、風邪かぜが治なおりました。

Kusuri o nondara, kaze ga naorimashita.

→ Uống thuốc xong thì bệnh cảm đã khỏi.

#6

クリックします

nhấp chuột, bấm chuột

インターネットでここをクリックしてください。

Intānetto de koko o kurikku shite kudasai.

→ Hãy nhấp vào đây trên Internet.

#7

入力にゅうりょくします

NHẬP LỰC

nhập vào

パスワードを入力にゅうりょくしてください。

Pasuwādo o nyūryoku shite kudasai.

→ Hãy nhập mật khẩu.

#8

正ただしい

CHÍNH

đúng, chính xác

正ただしい使つかい方かたがわかりません。

Tadashii tsukaikata ga wakarimasen.

→ Tôi không biết cách sử dụng đúng.

#9

向むこう

HƯỚNG

bên kia, bên đấy, phía đằng kia

向むこうに山やまが見みえます。

Mukō ni yama ga miemasu.

→ Tôi nhìn thấy núi ở phía đằng kia.

#10

島しま

ĐẢO

đảo, hòn đảo

夏休なつやすみに島しまへ行いきます。

Natsuyasumi ni shima e ikimasu.

→ Tôi sẽ đi đảo vào kỳ nghỉ hè.

#11

港みなと

CẢNG

cảng, bến cảng

港みなとに船ふねが止とまっています。

Minato ni fune ga tomatte imasu.

→ Tàu thuyền đang đậu ở bến cảng.

#12

近所きんじょ

CẬN SỞ

hàng xóm, khu vực lân cận

近所きんじょの人ひとに挨拶あいさつします。

Kinjo no hito ni aisatsu shimasu.

→ Tôi chào hỏi hàng xóm.

#13

屋上おくじょう

ỐC THƯỢNG

mái nhà, nóc nhà

屋上おくじょうから花火はなびが見みえます。

Okujō kara hanabi ga miemasu.

→ Từ sân thượng có thể nhìn thấy pháo hoa.

#14

海外かいがい

HẢI NGOẠI

nước ngoài hải ngoại

海外かいがい旅行りょこうに行いきたいです。

Kaigai ryokō ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.

#15

山登やまのぼり

SƠN ĐĂNG

leo núi

趣味しゅみは山登やまのぼりです。

Shumi wa yamanobori desu.

→ Sở thích của tôi là leo núi.

#16

歴史れきし

lịch sử

日本にほんの歴史れきしを勉強べんきょうします。

Nihon no rekishi o benkyō shimasu.

→ Tôi học lịch sử Nhật Bản.

#17

機会きかい

CƠ HỘI

cơ hội

機会きかいがあれば、日本にほんへ行いきたいです。

Kikai ga areba, Nihon e ikitai desu.

→ Nếu có cơ hội, tôi muốn đi Nhật.

#18

許可きょか

HỨA KHẢ

phép, giấy phép

許可きょかをもらわなければなりません。

Kyoka o morawanakereba narimasen.

→ Tôi phải xin phép.

#19

丸まる

HOÀN

tròn, vòng tròn

丸まるいテーブルを買かいました。

Marui tēburu o kaimashita.

→ Tôi đã mua cái bàn tròn.

#20

ふりがな

Furigana (chữ Kana biểu thị cách đọccủa Hán tự)

漢字かんじにふりがなを付つけます。

Kanji ni furigana o tsukemasu.

→ Tôi thêm furigana vào chữ Hán.

#21

設備せつび

THIẾT BỊ

thiết bị

このホテルの設備せつびはいいです。

Kono hoteru no setsubi wa ii desu.

→ Thiết bị của khách sạn này tốt.

#22

レバー

cần, cần gạt

レバーを引ひいてください。

Rebā o hiite kudasai.

→ Hãy kéo cần gạt.

#23

キー

phím

パソコンのキーを押おします。

Pasokon no kī o oshimasu.

→ Tôi nhấn phím máy tính.

#24

カーテン

cái rèm

カーテンを開あけます。

Kāten o akemasu.

→ Tôi mở rèm ra.

#25

ひも

sợi dây

このひもを引ひけば、電気でんきがつきます。

Kono himo o hikeba, denki ga tsukimasu.

→ Nếu kéo sợi dây này, điện sẽ sáng.

#26

炊飯器すいはんき

XÚY PHẠN KHÍ

nồi cơm điện

炊飯器すいはんきでご飯はんを炊たきます。

Suihanki de gohan o takimasu.

→ Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.

#27

葉は

DIỆP

cái lá

秋あきになれば、葉はが赤あかくなります。

Aki ni nareba, ha ga akaku narimasu.

→ Nếu sang thu, lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.

#28

昔むかし

TÍCH

ngày xưa

昔むかし、ここは海うみでした。

Mukashi, koko wa umi deshita.

→ Ngày xưa, nơi đây là biển.

#29

もっと

hơn, nữa

もっと勉強べんきょうすれば、上手じょうずになります。

Motto benkyō sureba, jōzu ni narimasu.

→ Nếu học nhiều hơn nữa thì sẽ giỏi lên.

#30

これで終おわりましょう。

CHUNG

Chúng ta dừng lại ở đây nhé.

今日きょうの授業じゅぎょうはこれで終おわりましょう。

Kyō no jugyō wa kore de owarimashō.

→ Buổi học hôm nay kết thúc ở đây nhé.

#31

箱根はこね

TƯƠNG CĂN

một địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa

箱根はこねへ温泉おんせんに入はいりに行いきます。

Hakone e onsen ni hairi ni ikimasu.

→ Tôi đi tắm suối nước nóng ở Hakone.

#32

日光にっこう

NHẬT QUANG

một địa điểm du lịch ở Tochigi

日光にっこうは紅葉もみじがきれいです。

Nikkō wa momiji ga kirei desu.

→ Lá đỏ ở Nikko rất đẹp.

#33

アフリカ

châu Phi (Africa)

アフリカへ行いったことがありますか。

Afurika e itta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng đi Châu Phi chưa?

#34

マンガミュージアム

Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto

マンガミュージアムへ行いきましょう。

Mangamyūjiamu e ikimashō.

→ Chúng ta đi đến Bảo tàng truyện tranh nhé.

#35

みんなの学校がっこう

HỌC HIỆU

trường tiếng Nhật Minna no Gakko (giả định)

みんなの学校がっこうで勉強べんきょうしています。

Minna no gakkō de benkyō shite imasu.

→ Tôi đang học ở trường Minna no Gakko.

#36

大黒だいこくずし

ĐẠI HẮC

quán sushi Daikoku (giả định)

大黒だいこくずしで晩ばんご飯はんを食たべました。

Daikoku zushi de bangohan o tabemashita.

→ Tôi đã ăn tối ở quán sushi Daikoku.

#37

IMCパソコン教室きょうしつ

GIÁO THẤT

phòng học máy tính IMC (giả định)

IMCパソコン教室きょうしつに通かよっています。

Ai-emu-shī pasokon kyōshitsu ni kayotte imasu.

→ Tôi đang theo học ở lớp máy tính IMC.

#38

母ははの味あじ

MẪU VỊ

hương vị của mẹ (tiêu đề sách)

「母ははの味あじ」という本ほんを買かいました。

"Haha no aji" to iu hon o kaimashita.

→ Tôi đã mua quyển sách có tên là "Hương vị của mẹ".

#39

はる

Haru (tên tiệm làm tóc)

美容院びよういん「はる」へ行いきました。

Biyōin "Haru" e ikimashita.

→ Tôi đã đến tiệm làm tóc Haru.

#40

佐藤さとう歯科しか

TÁ ĐẰNGXỈ KHOA

phòng nha khoa Sato (giả định)

佐藤さとう歯科しかで歯はを治なおしました。

Satō shika de ha o naoshimashita.

→ Tôi đã chữa răng ở nha khoa Sato.

#41

毎日まいにちクッキング

MỖI NHẬT

trường dạy nấu ăn Mainichi (giả định)

毎日まいにちクッキングで料理りょうりを習ならいます。

Mainichi kukkingu de ryōri o naraimasu.

→ Tôi học nấu ăn ở trường Mainichi Cooking.

#42

それなら

nếu thế thì, vậy thì

A: 頭あたまが痛いたいです。 B: それなら、薬くすりを飲のんだほうがいいですよ。

A: Atama ga itai desu. B: Sorenara, kusuri o nonda hō ga ii desu yo.

→ A: Tôi bị đau đầu. B: Nếu thế thì nên uống thuốc đi.

#43

夜行やこうバス

DẠ HÀNH

(chuyến) xe buýt chạy đêm

夜行やこうバスで東京とうきょうへ行いきます。

Yakōbasu de Tōkyō e ikimasu.

→ Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.

#44

さあ

à, ờ

A: 明日あした雨あめが降ふりますか。 B: さあ、わかりません。

A: Ashita ame ga furimasu ka. B: Sā, wakarimasen.

→ A: Ngày mai trời có mưa không? B: À, tôi cũng không biết nữa.

#45

旅行社りょこうしゃ

LỮ HÀNH XÃ

công ty du lịch

旅行社りょこうしゃでチケットを買かいます。

Ryokōsha de chiketto o kaimasu.

→ Tôi mua vé ở công ty du lịch.

#46

詳くわしい

TƯỜNG

cụ thể, chi tiết

詳くわしいことはあとで説明せつめいします。

Kuwashii koto wa ato de setsumei shimasu.

→ Những điều chi tiết tôi sẽ giải thích sau.

#47

スキー場じょう

TRƯỜNG

địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết

スキー場じょうへ行いけば、雪ゆきがたくさんあります。

Sukījō e ikeba, yuki ga takusan arimasu.

→ Nếu đi đến bãi trượt tuyết thì sẽ có rất nhiều tuyết.

#48

草津くさつ

THẢO TÂN

một địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma

草津くさつの温泉おんせんは有名ゆうめいです。

Kusatsu no onsen wa yūmei desu.

→ Suối nước nóng ở Kusatsu nổi tiếng.

#49

志賀高原しがこうげん

CHÍ HẠ CAO NGUYÊN

một công viên quốc gia ở tỉnh Nagano

志賀しが高原こうげんは景色けしきがいいです。

Shiga kōgen wa keshiki ga ii desu.

→ Cao nguyên Shiga phong cảnh đẹp.