食べます
ăn
Watashi wa maiasa pan o tabemasu.
→ Tôi ăn bánh mì mỗi sáng.
飲みます
uống
Kōhī o nomimasu ka.
→ Bạn có uống cà phê không?
吸います
hút (thuốc)
Tabako o suimasu ka.
→ Bạn có hút thuốc không?
見ます
xem, nhìn, trông
Konban, terebi o mimasu.
→ Tối nay tôi xem tivi.
聞きます
nghe
Maiban, rajio o kikimasu.
→ Mỗi tối tôi đều nghe đài.
読みます
đọc
Toshokan de hon o yomimasu.
→ Tôi đọc sách ở thư viện.
書きます
viết, vẽ
Tomodachi ni tegami o kakimasu.
→ Tôi viết thư cho bạn.
買います
mua
Depāto de kaban o kaimasu.
→ Tôi mua cặp sách ở bách hóa.
撮ります[写真を~]
chụp [ảnh]
Niwa de shashin o torimashita.
→ Tôi đã chụp ảnh ở vườn.
します
làm
Ashita, nani o shimasu ka.
→ Ngày mai bạn làm gì?
会います[友達に~]
gặp [bạn]
Eki de tomodachi ni aimasu.
→ Tôi gặp bạn ở nhà ga.
ご飯
cơm, bữa ăn
Gohan o tabemashita ka.
→ Bạn đã ăn cơm chưa?
朝ごはん
cơm sáng
Asagohan wa shichiji desu.
→ Bữa sáng lúc 7 giờ.
昼ごはん
cơm trưa
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
→ Cùng ăn trưa nhé?
晩ごはん
cơm tối
Bangohan wa niku to yasai desu.
→ Bữa tối là thịt và rau.
パン
bánh mì
Tamago to pan o tabemasu.
→ Tôi ăn trứng và bánh mì.
卵
trứng
Kono tamago wa oishii desu.
→ Quả trứng này ngon.
肉
thịt
Sūpā de niku o kaimasu.
→ Tôi mua thịt ở siêu thị.
魚
cá
Watashi wa sakana ga suki desu.
→ Tôi thích cá.
野菜
rau
Yasai o tabemashō.
→ Hãy cùng ăn rau nào.
果物
hoa quả, trái cây
Kudamono o kaimashita.
→ Tôi đã mua hoa quả.
水
nước
Mizu o nomimasu.
→ Tôi uống nước.
お茶
trà (nói chung)
Ocha o dōzo.
→ Xin mời dùng trà.
紅茶
trà đen
Miruku to kōcha o nomimasu.
→ Tôi uống trà đen với sữa.
牛乳
sữa bò
Maiasa, gyūnyū o nomimasu.
→ Mỗi sáng tôi đều uống sữa.
ジュース
nước hoa quả
Jūsu o kai ni ikimasu.
→ Tôi đi mua nước trái cây.
ビール
bia
Atsui desu kara, bīru o nomimasu.
→ Vì trời nóng nên tôi uống bia.
[お]酒
rượu, rượu sake
Chichi wa osake ga suki desu.
→ Bố tôi thích rượu.
たばこ
thuốc lá
Tabako o suimasu.
→ Tôi hút thuốc.
手紙
thư
Haha ni tegami o kakimasu.
→ Tôi viết thư cho mẹ.
レポート
báo cáo
Ashita repōto o kakimasu.
→ Ngày mai tôi viết báo cáo.
写真
ảnh
Kazoku no shashin o mimasu.
→ Tôi xem ảnh gia đình.
ビデオ
video, băng video, đầu video
Bideo o mimasu ka.
→ Bạn có xem video không?
店
cửa hàng, tiệm
Ano mise de kutsu o kaimashita.
→ Tôi đã mua giày ở cửa hàng kia.
庭
vườn
Niwa ni hana ga arimasu.
→ Trong vườn có hoa.
宿題
bài tập về nhà
Shukudai o shimashita ka.
→ Bạn đã làm bài tập chưa?
テニス
quần vợt
Shūmatsu, tenisu o shimasu.
→ Cuối tuần tôi chơi tennis.
サッカー
bóng đá
Tomodachi to sakkā o shimashita.
→ Tôi đã chơi bóng đá với bạn.
[お]花見
việc ngắm hoa anh đào
Ohanami ni ikimashō.
→ Cùng đi ngắm hoa anh đào nhé.
何
cái gì
Nani o tabemasu ka.
→ Bạn sẽ ăn gì?
一緒に
cùng, cùng nhau
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
→ Cùng ăn trưa nhé?
ちょっと
một chút
Chotto matte kudasai.
→ Xin hãy đợi một chút.
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng
Itsumo asa kōhī o nomimasu.
→ Tôi luôn uống cà phê vào buổi sáng.
時々
thỉnh thoảng
Tokidoki eiga o mimasu.
→ Thỉnh thoảng tôi xem phim.
それから
sau đó, tiếp theo
Hon o yomimasu. Sorekara, nemasu.
→ Tôi đọc sách. Sau đó thì ngủ.
ええ
vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
A: Ashita hima desu ka. B: Ee, hima desu.
→ A: Mai rảnh không? B: Ừ, rảnh.
いいですね。
Được đấy nhỉ./ hay quá.
A: Ohanami o shimasen ka. B: Ii desu ne.
→ A: Đi ngắm hoa không? B: Được đấy nhỉ/Hay quá.
わかりました。
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
Hai, wakarimashita.
→ Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
何ですか
Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?
A: Sumimasen, Mirā san. B: Nan desu ka.
→ A: Xin lỗi, anh Miller. B: Gì vậy ạ?
じゃ、また(じゃまた)[あした]。
Hẹn gặp lại [ngày mai].
Ja, mata ashita.
→ Vậy, hẹn mai gặp lại nhé.
メキシコ
Mexico
Santosu san wa Mekishikojin desu.
→ Anh Santos là người Mexico.
大阪デパート
bách hóa Osaka (giả định)
Ōsaka depāto de kaimono o shimasu.
→ Tôi mua sắm ở bách hóa Osaka.
つるや
tên nhà hàng (giả định)
Tsuruya de hirugohan o tabemasu.
→ Tôi ăn trưa ở Tsuruya.
フランス屋
tên siêu thị (giả định)
Furansuya de pan o kaimasu.
→ Tôi mua bánh mì ở Furansuya.
毎日屋
tên siêu thị (giả định)
Mainichiya de yasai o kaimasu.
→ Tôi mua rau ở Mainichiya.