Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 2: Đồ vật, chỉ thị từ (cái này, cái kia).

Bài 2: Đồ vật, chỉ thị từ (cái này, cái kia).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 46 từ vựng
#1

これ

cái này, đây (vật ở gần người nói)

これは辞書じしょです。

Kore wa jisho desu.

→ Đây là cuốn từ điển.

#2

それ

cái đó, đó (vật ở gần người nghe)

それは私わたしの傘かさです。

Sore wa watashi no kasa desu.

→ Cái đó là cái ô của tôi.

#3

あれ

cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)

あれは病院びょういんですか。

Are wa byōin desu ka.

→ Cái kia có phải là bệnh viện không?

#4

この~

~ này

この本ほんは私わたしのです。

Kono hon wa watashi no desu.

→ Cuốn sách này là của tôi.

#5

その~

~ đó

その鞄かばんは誰だれのですか。

Sono kaban wa dare no desu ka.

→ Cái cặp sách đó là của ai vậy?

#6

あの~

~ kia

あの人ひとは先生せんせいです。

Ano hito wa sensei desu.

→ Người kia là giáo viên.

#7

本ほん

BẢN

sách

私わたしは本ほんを読よみます。

Watashi wa hon o yomimasu.

→ Tôi đọc sách.

#8

辞書じしょ

TỪ ĐIỂN

từ điển

これは英語えいごの辞書じしょです。

Kore wa eigo no jisho desu.

→ Đây là cuốn từ điển tiếng Anh.

#9

雑誌ざっし

TẠP CHÍ

tạp chí

それは車くるまの雑誌ざっしです。

Sore wa kuruma no zasshi desu.

→ Đó là tạp chí về ô tô.

#10

新聞しんぶん

TÂN VĂN

báo

父ちちは新聞しんぶんを読よみます。

Chichi wa shinbun o yomimasu.

→ Bố tôi đọc báo.

#11

ノート

vở

このノートはいくらですか。

Kono nōto wa ikura desu ka.

→ Quyển vở này giá bao nhiêu?

#12

手帳てちょう

THỦ TRƯỚNG

sổ tay

これはミラーさんの手帳てちょうです。

Kore wa Mirā san no techō desu.

→ Đây là sổ tay của anh Miller.

#13

名刺めいし

DANH THÍẾP

danh thiếp

これ、私わたしの名刺めいしです。

Kore, watashi no meishi desu.

→ Đây là danh thiếp của tôi.

#14

カード

thẻ, cạc

それは何なんのカードですか。

Sore wa nan no kādo desu ka.

→ Đó là cái thẻ gì vậy?

#15

鉛筆えんぴつ

DUYÊN BÚT

bút chì

その鉛筆えんぴつはあなたのですか。

Sono enpitsu wa anata no desu ka.

→ Cái bút chì đó là của bạn phải không?

#16

ボールペン

bút bi

ボールペンを貸かしてください。

Bōrupen o kashite kudasai.

→ Cho tôi mượn cái bút bi.

#17

シャープペンシル

bút chì kim, bút chì bấm

これはシャープペンシルです。

Kore wa shāpupenshiru desu.

→ Đây là bút chì kim.

#18

鍵かぎ

KIỆN

chìa khóa

これは車くるまの鍵かぎです。

Kore wa kuruma no kagi desu.

→ Đây là chìa khóa xe ô tô.

#19

時計とけい

THỜI KẾ

đồng hồ

この時計とけいは高たかいです。

Kono tokei wa takai desu.

→ Cái đồng hồ này đắt tiền.

#20

傘かさ

TẢN

ô, dù

あれは誰だれの傘かさですか。

Are wa dare no kasa desu ka.

→ Cái ô kia là của ai vậy?

#21

鞄かばん

BẠC (cái túi)

cặp sách, túi sách

重おもい鞄かばんですね。

Omoi kaban desu ne.

→ Cái cặp nặng nhỉ.

#22

CD

đĩa CD

これは日本語にほんごのCDです。

Kore wa Nihongo no shīdī desu.

→ Đây là đĩa CD tiếng Nhật.

#23

テレビ

tivi

テレビを見みます。

Terebi o mimasu.

→ Tôi xem tivi.

#24

ラジオ

radio

ラジオを聞ききます。

Rajio o kikimasu.

→ Tôi nghe đài.

#25

カメラ

máy ảnh

このカメラは日本にほん製せいです。

Kono kamera wa nihonsei desu.

→ Cái máy ảnh này là hàng Nhật.

#26

コンピューター

máy vi tính

私わたしはコンピューターの会社かいしゃで働はたらいています。

Watashi wa konpyūtā no kaisha de hataraite imasu.

→ Tôi làm việc ở công ty máy tính.

#27

車くるま

XA

ô tô, xe hơi

これは私わたしの車くるまです。

Kore wa watashi no kuruma desu.

→ Đây là xe ô tô của tôi.

#28

机つくえ

KỶ

cái bàn

机つくえの上うえに本ほんがあります。

Tsukue no ue ni hon ga arimasu.

→ Trên bàn có cuốn sách.

#29

椅子いす

Y TỬ

cái ghế

ここに椅子いすがあります。

Koko ni isu ga arimasu.

→ Ở đây có cái ghế.

#30

チョコレート

sô-cô-la

チョコレートが好すきです。

Chokorēto ga suki desu.

→ Tôi thích sô cô la.

#31

コーヒー

cà phê

コーヒーを飲のみますか。

Kōhī o nomimasu ka.

→ Bạn có uống cà phê không?

#32

[お]土産みやげ

THỔ SẢN

quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi thăm ai)

これは京都きょうとの[お]土産みやげです。

Kore wa Kyōto no omiyage desu.

→ Đây là quà lưu niệm từ Kyoto.

#33

英語えいご

ANH NGỮ

tiếng Anh

私わたしは英語えいごがわかりません。

Watashi wa eigo ga wakarimasen.

→ Tôi không hiểu tiếng Anh.

#34

日本語にほんご

NHẬT BẢN NGỮ

tiếng Nhật

日本にほん語ごを勉強べんきょうします。

Nihongo o benkyō shimasu.

→ Tôi học tiếng Nhật.

#35

~語ご

NGỮ

tiếng ~

これは何語なにごですか。

Kore wa nanigo desu ka.

→ Đây là tiếng gì?

#36

何なに

HÀ

cái gì

何なにを買かいましたか。

Nani o kaimashita ka.

→ Bạn đã mua cái gì vậy?

#37

そう

đúng rồi

はい、そうです。

Hai, sō desu.

→ Vâng, đúng vậy.

#38

あのう

à, ờ

あのう、これはあなたのですか。

Anō, kore wa anata no desu ka.

→ À ừm, cái này là của bạn phải không?

#39

えっ

Ơ? / Hả?

えっ、これですか。

E, kore desu ka.

→ Ơ, cái này à?

#40

どうぞ

xin mời

はい、どうぞ。

Hai, dōzo.

→ Vâng, xin mời.

#41

どうもありがとうございます

xin chân thành cám ơn

プレゼント、どうもありがとうございます。

Purezento, dōmo arigatō gozaimasu.

→ Xin chân thành cám ơn món quà của bạn.

#42

そうですか

thế à, vậy à

A: 私わたしは韓国かんこく人じんです。 B: そうですか。

A: Watashi wa kankokujin desu. B: Sō desu ka.

→ A: Tôi là người Hàn Quốc. B: Thế à.

#43

違ちがいます

VI

không phải, không đúng, sai rồi

いいえ、違ちがいます。シュミットさんじゃありません。

Iie, chigaimasu. Shumitto san ja arimasen.

→ Không, nhầm rồi. Không phải anh Schmidt đâu.

#44

あ

A! / À!

あ、山田やまださん。

A, Yamada san.

→ À, anh/chị Yamada!

#45

これからお世話せわになります

THẾ THOẠI

từ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị

日本にほんから来きました。これからお世話せわになります。

Nihon kara kimashita. Korekara osewa ni narimasu.

→ Tôi đến từ Nhật Bản. Từ nay mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.

#46

こちらこそよろしく

chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho

A: どうぞよろしく。 B: こちらこそよろしく。

A: Dōzo yoroshiku. B: Kochirakoso yoroshiku.

→ A: Rất vui được gặp anh. B: Chính tôi cũng rất vui được gặp anh.