Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 43 từ vựng
#1

包つつみます

BAO

bọc, gói

プレゼントをきれいな紙かみで包つつみます。

Purezento o kirei na kami de tsutsumimasu.

→ Tôi gói quà bằng giấy đẹp.

#2

沸わかします

PHẮT/PHI

đun sôi

カップラーメンを食たべますから、お湯ゆを沸わかします。

Kappurāmen o tabemasu kara, oyu o wakashimasu.

→ Vì tôi ăn mì cốc nên tôi đun nước sôi.

#3

混まぜます

HỖN

trộn, khuấy

砂糖さとうとバターをよく混まぜてください。

Satō to batā o yoku mazete kudasai.

→ Hãy trộn kỹ đường và bơ.

#4

計算けいさんします

KẾ TOÁN

tính toán, làm tính

旅行りょこうにかかるお金かねを計算けいさんします。

Ryokō ni kakaru okane o keisan shimasu.

→ Tôi tính toán số tiền tốn cho chuyến du lịch.

#5

並ならびます

TỊNH

xếp hàng

レジに並ならびます。

Reji ni narabimasu.

→ Tôi xếp hàng ở quầy tính tiền.

#6

丈夫じょうぶ[な]

TRƯỢNG PHU

chắc, bền

このかばんは丈夫じょうぶです。

Kono kaban wa jōbu desu.

→ Cái túi này rất bền.

#7

アパート

phòng trọ

アパートを借かります。

Apāto o karimasu.

→ Tôi thuê căn hộ.

#8

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

弁護士べんごしになるために、法律ほうりつを勉強べんきょうしています。

Bengoshi ni naru tame ni, hōritsu o benkyō shite imasu.

→ Để trở thành luật sư, tôi đang học luật.

#9

音楽家おんがくか

ÂM NHẠC GIA

nhạc sĩ

彼かれは有名ゆうめいな音楽家おんがくかです。

Kare wa yūmei na ongakuka desu.

→ Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.

#10

子こどもたち

TỬ

trẻ em, trẻ con, bọn trẻ

公園こうえんで子こどもたちが遊あそんでいます。

Kōen de kodomotachi ga asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

#11

自然しぜん

TỰ NHIÊN

tự nhiên, thiên nhiên

自然しぜんを守まもります。

Shizen o mamorimasu.

→ Bảo vệ thiên nhiên.

#12

教育きょういく

GIÁO DỤC

giáo dục, việc học hành

子供こどもの教育きょういくのために、貯金ちょきんします。

Kodomo no kyōiku no tame ni, chokin shimasu.

→ Tôi tiết kiệm tiền vì việc học hành của con.

#13

文化ぶんか

VĂN HÓA

văn hóa

外国がいこくの文化ぶんかを知しりたいです。

Gaikoku no bunka o shiritai desu.

→ Tôi muốn biết về văn hóa nước ngoài.

#14

社会しゃかい

XÃ HỘI

xã hội

社会しゃかいのために働はたらきたいです。

Shakai no tame ni hatarakitai desu.

→ Tôi muốn làm việc vì xã hội.

#15

政治せいじ

CHÍNH TRỊ

chính trị

政治せいじについて勉強べんきょうします。

Seiji ni tsuite benkyō shimasu.

→ Tôi sẽ học về chính trị.

#16

法律ほうりつ

PHÁP LUẬT

pháp luật

法律ほうりつを守まもらなければなりません。

Hōritsu o mamoranakereba narimasen.

→ Phải tuân thủ pháp luật.

#17

戦争せんそう

CHIẾN TRANH

chiến tranh

戦争せんそうがない世界せかいがいいです。

Sensō ga nai sekai ga ii desu.

→ Một thế giới không có chiến tranh thì tốt.

#18

平和へいわ

BÌNH HÒA

hòa bình

平和へいわのために祈いのります。

Heiwa no tame ni inorimasu.

→ Tôi cầu nguyện cho hòa bình.

#19

目的もくてき

MỤC ĐÍCH

mục đích

日本にほんへ来きた目的もくてきは日本にほん語ごの勉強べんきょうです。

Nihon e kita mokuteki wa nihongo no benkyō desu.

→ Mục đích tôi đến Nhật là việc học tiếng Nhật.

#20

論文ろんぶん

LUẬN VĂN

luận văn, bài báo học thuật

卒業そつぎょう論文ろんぶんを書かくために、データを集あつめています。

Sotsugyō ronbun o kaku tame ni, dēta o atsumete imasu.

→ Tôi đang thu thập dữ liệu để viết luận văn tốt nghiệp.

#21

楽たのしみ

LẠC

niềm vui

週末しゅうまつの楽たのしみは映画えいがを見みることです。

Shūmatsu no tanoshimi wa eiga o miru koto desu.

→ Niềm vui cuối tuần của tôi là xem phim.

#22

ミキサー

máy trộn (mixer)

ミキサーは野菜やさいジュースを作つくるのに使つかいます。

Mikisā wa yasai jūsu o tsukuru no ni tsukaimasu.

→ Máy xay dùng để làm nước ép rau củ.

#23

やかん

cái ấm nước

やかんはお湯ゆを沸わかすのに使つかいます。

Yakan wa oyu o wakasu no ni tsukaimasu.

→ Ấm nước dùng để đun nước sôi.

#24

ふた

cái nắp

鍋なべのふたを閉しめます。

Nabe no futa o shimemasu.

→ Tôi đóng nắp nồi lại.

#25

栓抜せんぬき

XUYÊN BẠT

cái mở nắp chai

すみません、栓抜ぬきを貸かしてください。

Sumimasen, sennuki o kashite kudasai.

→ Xin lỗi, cho tôi mượn cái mở nắp chai.

#26

缶切かんきり

PHẪU THIẾT

cái mở đồ hộp

缶切かんきりで缶詰かんづめを開あけます。

Kankiri de kanzume o akemasu.

→ Tôi mở đồ hộp bằng cái mở đồ hộp.

#27

缶詰かんづめ

PHẪU CẬT

đồ hộp

魚さかなの缶詰かんづめを買かいました。

Sakana no kanzume o kaimashita.

→ Tôi đã mua đồ hộp cá.

#28

のし袋ぶくろ

ĐẠI

phong bì bỏ tiền mừng, bao lì xì

のし袋ぶくろにお金かねを入いれます。

Noshibukuro ni okane o iremasu.

→ Tôi cho tiền vào phong bì tiền mừng.

#29

ふろしき

tấm vải để gói đồ

風呂敷ふろしきは荷物にもつを包つつむのに便利べんりです。

Furoshiki wa nimotsu o tsutsumu no ni benri desu.

→ Khăn Furoshiki rất tiện để gói đồ đạc.

#30

そろばん

bàn tính

そろばんで計算けいさんします。

Soroban de keisan shimasu.

→ Tôi tính toán bằng bàn tính.

#31

体温計たいおんけい

THỂ ÔN KẾ

máy đo nhiệt độ cơ thể

体温計たいおんけいで熱ねつを測はかります。

Taionkei de netsu o hakarimasu.

→ Tôi đo nhiệt độ (sốt) bằng nhiệt kế.

#32

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

nguyên liệu

晩ばんご飯はんの材料ざいりょうを買かいに行いきます。

Bangohan no zairyō o kai ni ikimasu.

→ Tôi đi mua nguyên liệu cho bữa tối.

#33

ある~

có ~, một ~

ある町まちに、おじいさんが住すんでいました。

Aru machi ni, ojiisan ga sunde imashita.

→ Ở một thị trấn nọ, có một ông lão sinh sống.

#34

一生懸命いっしょうけんめい

NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

hết sức, chăm chỉ

家族かぞくのために、一生懸命いっしょうけんめい働はたらきます。

Kazoku no tame ni, isshōkenmei hatarakimasu.

→ Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.

#35

なぜ

tại sao (văn viết/lịch sự của どうして)

なぜ昨日きのう学校がっこうを休やすみましたか。

Naze kinō gakkō o yasumimashita ka.

→ Tại sao hôm qua em nghỉ học?

#36

どのくらい

bao nhiêu

会社かいしゃまでどのくらいかかりますか。

Kaisha made dono kurai kakarimasu ka.

→ Từ đây đến công ty mất khoảng bao lâu?

#37

国連こくれん

QUỐC LIÊN

Liên hợp Quốc

国連こくれんはニューヨークにあります。

Kokuren wa Nyūyōku ni arimasu.

→ Liên Hợp Quốc nằm ở New York.

#38

エリーゼのために

Für Elise

「エリーゼのために」は有名ゆうめいな曲きょくです。

"Erīze no tame ni" wa yūmei na kyoku desu.

→ “Für Elise” là một bản nhạc nổi tiếng.

#39

ベートーベン

Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

ベートーベンはドイツの音楽家おんがくかです。

Bētōben wa Doitsu no ongakuka desu.

→ Beethoven là nhạc sĩ người Đức.

#40

こどもニュース

Bản tin thiếu nhi (chương trình tin tức giả định)

こどもニュースを見みます。

Kodomo nyūsu o mimasu.

→ Tôi xem bản tin thiếu nhi.

#41

出でます[ボーナスが~]

có (thưởng)

来月らいげつ、ボーナスが出でます。

Raigetsu, bōnasu ga demasu.

→ Tháng sau, tôi có tiền thưởng.

#42

半分はんぶん

một nữa

ケーキを半分はんぶんに切きります。

Kēki o hanbun ni kirimasu.

→ Tôi cắt bánh thành một nửa.

#43

ローン

khoản vay trả góp, tiền vay góp

家いえのローンを払はらわなければなりません。

Ie no rōn o harawanakereba narimasen.

→ Tôi phải trả tiền vay mua nhà.