包みます
bọc, gói
Purezento o kirei na kami de tsutsumimasu.
→ Tôi gói quà bằng giấy đẹp.
沸かします
đun sôi
Kappurāmen o tabemasu kara, oyu o wakashimasu.
→ Vì tôi ăn mì cốc nên tôi đun nước sôi.
混ぜます
trộn, khuấy
Satō to batā o yoku mazete kudasai.
→ Hãy trộn kỹ đường và bơ.
計算します
tính toán, làm tính
Ryokō ni kakaru okane o keisan shimasu.
→ Tôi tính toán số tiền tốn cho chuyến du lịch.
並びます
xếp hàng
Reji ni narabimasu.
→ Tôi xếp hàng ở quầy tính tiền.
丈夫[な]
chắc, bền
Kono kaban wa jōbu desu.
→ Cái túi này rất bền.
アパート
phòng trọ
Apāto o karimasu.
→ Tôi thuê căn hộ.
弁護士
luật sư
Bengoshi ni naru tame ni, hōritsu o benkyō shite imasu.
→ Để trở thành luật sư, tôi đang học luật.
音楽家
nhạc sĩ
Kare wa yūmei na ongakuka desu.
→ Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.
子どもたち
trẻ em, trẻ con, bọn trẻ
Kōen de kodomotachi ga asonde imasu.
→ Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
自然
tự nhiên, thiên nhiên
Shizen o mamorimasu.
→ Bảo vệ thiên nhiên.
教育
giáo dục, việc học hành
Kodomo no kyōiku no tame ni, chokin shimasu.
→ Tôi tiết kiệm tiền vì việc học hành của con.
文化
văn hóa
Gaikoku no bunka o shiritai desu.
→ Tôi muốn biết về văn hóa nước ngoài.
社会
xã hội
Shakai no tame ni hatarakitai desu.
→ Tôi muốn làm việc vì xã hội.
政治
chính trị
Seiji ni tsuite benkyō shimasu.
→ Tôi sẽ học về chính trị.
法律
pháp luật
Hōritsu o mamoranakereba narimasen.
→ Phải tuân thủ pháp luật.
戦争
chiến tranh
Sensō ga nai sekai ga ii desu.
→ Một thế giới không có chiến tranh thì tốt.
平和
hòa bình
Heiwa no tame ni inorimasu.
→ Tôi cầu nguyện cho hòa bình.
目的
mục đích
Nihon e kita mokuteki wa nihongo no benkyō desu.
→ Mục đích tôi đến Nhật là việc học tiếng Nhật.
論文
luận văn, bài báo học thuật
Sotsugyō ronbun o kaku tame ni, dēta o atsumete imasu.
→ Tôi đang thu thập dữ liệu để viết luận văn tốt nghiệp.
楽しみ
niềm vui
Shūmatsu no tanoshimi wa eiga o miru koto desu.
→ Niềm vui cuối tuần của tôi là xem phim.
ミキサー
máy trộn (mixer)
Mikisā wa yasai jūsu o tsukuru no ni tsukaimasu.
→ Máy xay dùng để làm nước ép rau củ.
やかん
cái ấm nước
Yakan wa oyu o wakasu no ni tsukaimasu.
→ Ấm nước dùng để đun nước sôi.
ふた
cái nắp
Nabe no futa o shimemasu.
→ Tôi đóng nắp nồi lại.
栓抜き
cái mở nắp chai
Sumimasen, sennuki o kashite kudasai.
→ Xin lỗi, cho tôi mượn cái mở nắp chai.
缶切り
cái mở đồ hộp
Kankiri de kanzume o akemasu.
→ Tôi mở đồ hộp bằng cái mở đồ hộp.
缶詰
đồ hộp
Sakana no kanzume o kaimashita.
→ Tôi đã mua đồ hộp cá.
のし袋
phong bì bỏ tiền mừng, bao lì xì
Noshibukuro ni okane o iremasu.
→ Tôi cho tiền vào phong bì tiền mừng.
ふろしき
tấm vải để gói đồ
Furoshiki wa nimotsu o tsutsumu no ni benri desu.
→ Khăn Furoshiki rất tiện để gói đồ đạc.
そろばん
bàn tính
Soroban de keisan shimasu.
→ Tôi tính toán bằng bàn tính.
体温計
máy đo nhiệt độ cơ thể
Taionkei de netsu o hakarimasu.
→ Tôi đo nhiệt độ (sốt) bằng nhiệt kế.
材料
nguyên liệu
Bangohan no zairyō o kai ni ikimasu.
→ Tôi đi mua nguyên liệu cho bữa tối.
ある~
có ~, một ~
Aru machi ni, ojiisan ga sunde imashita.
→ Ở một thị trấn nọ, có một ông lão sinh sống.
一生懸命
hết sức, chăm chỉ
Kazoku no tame ni, isshōkenmei hatarakimasu.
→ Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.
なぜ
tại sao (văn viết/lịch sự của どうして)
Naze kinō gakkō o yasumimashita ka.
→ Tại sao hôm qua em nghỉ học?
どのくらい
bao nhiêu
Kaisha made dono kurai kakarimasu ka.
→ Từ đây đến công ty mất khoảng bao lâu?
国連
Liên hợp Quốc
Kokuren wa Nyūyōku ni arimasu.
→ Liên Hợp Quốc nằm ở New York.
エリーゼのために
Für Elise
"Erīze no tame ni" wa yūmei na kyoku desu.
→ “Für Elise” là một bản nhạc nổi tiếng.
ベートーベン
Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
Bētōben wa Doitsu no ongakuka desu.
→ Beethoven là nhạc sĩ người Đức.
こどもニュース
Bản tin thiếu nhi (chương trình tin tức giả định)
Kodomo nyūsu o mimasu.
→ Tôi xem bản tin thiếu nhi.
出ます[ボーナスが~]
có (thưởng)
Raigetsu, bōnasu ga demasu.
→ Tháng sau, tôi có tiền thưởng.
半分
một nữa
Kēki o hanbun ni kirimasu.
→ Tôi cắt bánh thành một nửa.
ローン
khoản vay trả góp, tiền vay góp
Ie no rōn o harawanakereba narimasen.
→ Tôi phải trả tiền vay mua nhà.