あります
có (dùng cho đồ vật)
Robī ni jidō hanbaiki ga arimasu.
→ Ở hành lang có máy bán hàng tự động.
います
có, ở (dùng cho người và động vật)
Kaigishitsu ni Mirā san ga imasu.
→ Có anh Miller ở phòng họp.
いろいろ[な]
nhiều, đa dạng
Kōen ni iroiro na hana ga arimasu.
→ Trong công viên có nhiều loại hoa khác nhau.
男の人
người đàn ông
Ano otoko no hito wa dare desu ka.
→ Người đàn ông kia là ai vậy?
女の人
người đàn bà
Ano onna no hito wa Matsumoto san desu.
→ Người phụ nữ kia là chị Matsumoto.
男の子
cậu con trai
Asoko ni otokonoko ga imasu.
→ Có một cậu bé ở đằng kia.
女の子
cô con gái
Onnanoko wa niwa ni imasu.
→ Bé gái đang ở trong vườn.
犬
chó
Inu wa niwa ni imasu.
→ Con chó ở trong vườn.
猫
mèo
Tsukue no shita ni neko ga imasu.
→ Có con mèo ở dưới bàn.
パンダ
gấu trúc
Kōen ni panda ga imasu.
→ Trong công viên có gấu trúc.
象
voi
Dōbutsuen ni zō ga imasu.
→ Trong sở thú có voi.
木
cây, gỗ
Kōen ni ōkii ki ga arimasu.
→ Trong công viên có cái cây to.
物
vật, đồ vật
Hako no naka ni nanika (mono) ga arimasu ka.
→ Trong hộp có đồ vật gì không?
電池
Pin
Tokei no denchi ga arimasen.
→ Đồng hồ không có pin (hết pin).
箱
hộp
Hako no naka ni tegami ga arimasu.
→ Trong hộp có lá thư.
スイッチ
công tắc
Suitchi wa doa no migi ni arimasu.
→ Công tắc ở bên phải cửa ra vào.
冷蔵庫
tủ lạnh
Reizōko ni jūsu ga arimasu.
→ Trong tủ lạnh có nước hoa quả.
テーブル
bàn
Tēburu no ue ni pan ga arimasu.
→ Trên bàn có bánh mì.
ベッド
giường
Beddo no shita ni kutsu ga arimasu.
→ Dưới gầm giường có đôi giày.
棚
giá sách
Tana ni zasshi ga arimasu.
→ Trên giá sách có tạp chí.
ドア
cửa
Doa no chikaku ni sensei ga imasu.
→ Thầy giáo đang ở gần cửa.
窓
cửa sổ
Mado no chikaku ni tsukue ga arimasu.
→ Cái bàn ở gần cửa sổ.
ポスト
hộp thư, hòm thư
Posuto wa doko desu ka.
→ Hòm thư ở đâu vậy?
ビル
toà nhà
Ano shiroi biru wa byōin desu.
→ Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.
ATM
máy rút tiền tự động ATM
ATM wa ginkō no naka ni arimasu.
→ Máy ATM ở trong ngân hàng.
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
Eki no chikaku ni konbini ga arimasu.
→ Gần ga có cửa hàng tiện lợi.
公園
công viên
Ie no tonari ni kōen ga arimasu.
→ Bên cạnh nhà tôi có công viên.
喫茶店
quán giải khát, quán cà-phê
Kissaten de kōhī o nomimasu.
→ Tôi uống cà phê ở quán giải khát.
~屋
hiệu ~, cửa hàng ~
Hanaya wa doko desu ka.
→ Cửa hàng hoa ở đâu?
乗り場
bến xe, điểm lên xuống xe
Basu noriba wa asoko desu.
→ Bến xe buýt ở đằng kia.
県
tỉnh
Watashi wa Aichiken ni sunde imasu.
→ Tôi đang sống ở tỉnh Aichi.
上
trên
Tsukue no ue ni shashin ga arimasu.
→ Trên bàn có tấm ảnh.
下
dưới
Isu no shita ni neko ga imasu.
→ Dưới ghế có con mèo.
前
trước
Eki no mae ni ginkō ga arimasu.
→ Trước nhà ga có ngân hàng.
後ろ
sau
Watashi no ushiro ni Satō san ga imasu.
→ Phía sau tôi có anh/chị Sato.
右
phải
Ginkō wa migi ni arimasu.
→ Ngân hàng ở bên phải.
左
trái
Toire wa hidari ni arimasu.
→ Nhà vệ sinh ở bên trái.
中
trong, giữa
Reizōko no naka ni nani ga arimasu ka.
→ Trong tủ lạnh có cái gì?
外
ngoài
Inu wa soto ni imasu.
→ Con chó đang ở bên ngoài.
隣
bên cạnh
Migi no tonari wa Yamada san desu.
→ Bên cạnh phía bên phải là anh Yamada.
近く
gần
Ie no chikaku ni sūpā ga arimasu.
→ Gần nhà tôi có siêu thị.
間
giữa
Honya to hanaya no aida ni panya ga arimasu.
→ Giữa hiệu sách và cửa hàng hoa có tiệm bánh mì.
~や~[など]
~và ~, [v.v.]
Hako no naka ni tokei ya megane nado ga arimasu.
→ Trong hộp có đồng hồ, mắt kính, vân vân.
[どうも]すみません。
Cám ơn (khi nhờ vả được việc)
A, dōmo sumimasen.
→ A, cám ơn anh/chị.
ナンプラー
nampla, nước mắm Thái
Nanpurā wa chōmiryō desu.
→ Nampla là một loại gia vị.
コーナー
góc, khu vực
Nomimono no kōnā wa asoko desu.
→ Khu đồ uống ở đằng kia.
いちばん下
ở dưới cùng
Nanpurā wa ichiban shita ni arimasu.
→ Nampla ở dưới cùng.
東京ディズニーランド
Công viên Tokyo Disneyland
Tōkyō dizunīrando wa Chibaken ni arimasu.
→ Tokyo Disneyland nằm ở tỉnh Chiba.
アジアストア
Asia Store (tên một siêu thị giả định)
Ajia Sutoa wa eki no chikaku ni arimasu.
→ Asia Store ở gần ga.