Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 10: Tồn tại, vị trí của người và vật.

Bài 10: Tồn tại, vị trí của người và vật.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 49 từ vựng
#1

あります

có (dùng cho đồ vật)

ロビーに自動じどう販売機はんばいきがあります。

Robī ni jidō hanbaiki ga arimasu.

→ Ở hành lang có máy bán hàng tự động.

#2

います

có, ở (dùng cho người và động vật)

会議室かいぎしつにミラーさんがいます。

Kaigishitsu ni Mirā san ga imasu.

→ Có anh Miller ở phòng họp.

#3

いろいろ[な]

nhiều, đa dạng

公園こうえんにいろいろな花はながあります。

Kōen ni iroiro na hana ga arimasu.

→ Trong công viên có nhiều loại hoa khác nhau.

#4

男おとこの人ひと

NAM NHÂN

người đàn ông

あの男おとこの人ひとは誰だれですか。

Ano otoko no hito wa dare desu ka.

→ Người đàn ông kia là ai vậy?

#5

女おんなの人ひと

NỮ NHÂN

người đàn bà

あの女おんなの人ひとは松本まつもとさんです。

Ano onna no hito wa Matsumoto san desu.

→ Người phụ nữ kia là chị Matsumoto.

#6

男おとこの子こ

NAM TỬ

cậu con trai

あそこに男おとこの子こがいます。

Asoko ni otokonoko ga imasu.

→ Có một cậu bé ở đằng kia.

#7

女おんなの子こ

NỮ TỬ

cô con gái

女おんなの子こは庭にわにいます。

Onnanoko wa niwa ni imasu.

→ Bé gái đang ở trong vườn.

#8

犬いぬ

KHUYỂN

chó

犬いぬは庭にわにいます。

Inu wa niwa ni imasu.

→ Con chó ở trong vườn.

#9

猫ねこ

MIÊU

mèo

机つくえの下したに猫ねこがいます。

Tsukue no shita ni neko ga imasu.

→ Có con mèo ở dưới bàn.

#10

パンダ

gấu trúc

公園こうえんにパンダがいます。

Kōen ni panda ga imasu.

→ Trong công viên có gấu trúc.

#11

象ぞう

TƯỢNG

voi

動物園どうぶつえんに象ぞうがいます。

Dōbutsuen ni zō ga imasu.

→ Trong sở thú có voi.

#12

木き

MỘC

cây, gỗ

公園こうえんに大おおきい木きがあります。

Kōen ni ōkii ki ga arimasu.

→ Trong công viên có cái cây to.

#13

物もの

VẬT

vật, đồ vật

箱はこの中なかに何なにか(物もの)がありますか。

Hako no naka ni nanika (mono) ga arimasu ka.

→ Trong hộp có đồ vật gì không?

#14

電池でんち

ĐIỆN TRÌ

Pin

時計とけいの電池でんちがありません。

Tokei no denchi ga arimasen.

→ Đồng hồ không có pin (hết pin).

#15

箱はこ

TƯƠNG

hộp

箱はこの中なかに手紙てがみがあります。

Hako no naka ni tegami ga arimasu.

→ Trong hộp có lá thư.

#16

スイッチ

công tắc

スイッチはドアの右みぎにあります。

Suitchi wa doa no migi ni arimasu.

→ Công tắc ở bên phải cửa ra vào.

#17

冷蔵庫れいぞうこ

LÃNH TÀN KHỐ

tủ lạnh

冷蔵庫れいぞうこにジュースがあります。

Reizōko ni jūsu ga arimasu.

→ Trong tủ lạnh có nước hoa quả.

#18

テーブル

bàn

テーブルの上うえにパンがあります。

Tēburu no ue ni pan ga arimasu.

→ Trên bàn có bánh mì.

#19

ベッド

giường

ベッドの下したに靴くつがあります。

Beddo no shita ni kutsu ga arimasu.

→ Dưới gầm giường có đôi giày.

#20

棚たな

BẰNG

giá sách

棚たなに雑誌ざっしがあります。

Tana ni zasshi ga arimasu.

→ Trên giá sách có tạp chí.

#21

ドア

cửa

ドアの近ちかくに先生せんせいがいます。

Doa no chikaku ni sensei ga imasu.

→ Thầy giáo đang ở gần cửa.

#22

窓まど

SONG

cửa sổ

窓まどの近ちかくに机つくえがあります。

Mado no chikaku ni tsukue ga arimasu.

→ Cái bàn ở gần cửa sổ.

#23

ポスト

hộp thư, hòm thư

ポストはどこですか。

Posuto wa doko desu ka.

→ Hòm thư ở đâu vậy?

#24

ビル

toà nhà

あの白しろいビルは病院びょういんです。

Ano shiroi biru wa byōin desu.

→ Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.

#25

ATM

máy rút tiền tự động ATM

ATMは銀行ぎんこうの中なかにあります。

ATM wa ginkō no naka ni arimasu.

→ Máy ATM ở trong ngân hàng.

#26

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

駅えきの近ちかくにコンビニがあります。

Eki no chikaku ni konbini ga arimasu.

→ Gần ga có cửa hàng tiện lợi.

#27

公園こうえん

CÔNG VIÊN

công viên

家いえの隣となりに公園こうえんがあります。

Ie no tonari ni kōen ga arimasu.

→ Bên cạnh nhà tôi có công viên.

#28

喫茶店きっさてん

KHIẾT TRÀ ĐIẾM

quán giải khát, quán cà-phê

喫茶店きっさてんでコーヒーを飲のみます。

Kissaten de kōhī o nomimasu.

→ Tôi uống cà phê ở quán giải khát.

#29

~屋や

ỐC

hiệu ~, cửa hàng ~

花屋はなやはどこですか。

Hanaya wa doko desu ka.

→ Cửa hàng hoa ở đâu?

#30

乗のり場ば

THỪA TRƯỜNG

bến xe, điểm lên xuống xe

バス乗のり場ばはあそこです。

Basu noriba wa asoko desu.

→ Bến xe buýt ở đằng kia.

#31

県けん

HUYỆN

tỉnh

私わたしは愛知県あいちけんに住すんでいます。

Watashi wa Aichiken ni sunde imasu.

→ Tôi đang sống ở tỉnh Aichi.

#32

上うえ

THƯỢNG

trên

机つくえの上うえに写真しゃしんがあります。

Tsukue no ue ni shashin ga arimasu.

→ Trên bàn có tấm ảnh.

#33

下した

HẠ

dưới

椅子いすの下したに猫ねこがいます。

Isu no shita ni neko ga imasu.

→ Dưới ghế có con mèo.

#34

前まえ

TIỀN

trước

駅えきの前まえに銀行ぎんこうがあります。

Eki no mae ni ginkō ga arimasu.

→ Trước nhà ga có ngân hàng.

#35

後うしろ

sau

私わたしの後うしろに佐藤さとうさんがいます。

Watashi no ushiro ni Satō san ga imasu.

→ Phía sau tôi có anh/chị Sato.

#36

右みぎ

HUỮ

phải

銀行ぎんこうは右みぎにあります。

Ginkō wa migi ni arimasu.

→ Ngân hàng ở bên phải.

#37

左ひだり

TẢ

trái

トイレは左ひだりにあります。

Toire wa hidari ni arimasu.

→ Nhà vệ sinh ở bên trái.

#38

中なか

TRUNG

trong, giữa

冷蔵庫れいぞうこの中なかに何なにがありますか。

Reizōko no naka ni nani ga arimasu ka.

→ Trong tủ lạnh có cái gì?

#39

外そと

NGOẠI

ngoài

犬いぬは外そとにいます。

Inu wa soto ni imasu.

→ Con chó đang ở bên ngoài.

#40

隣となり

LÂN

bên cạnh

右みぎの隣となりは山田やまださんです。

Migi no tonari wa Yamada san desu.

→ Bên cạnh phía bên phải là anh Yamada.

#41

近ちかく

CẬN

gần

家いえの近ちかくにスーパーがあります。

Ie no chikaku ni sūpā ga arimasu.

→ Gần nhà tôi có siêu thị.

#42

間あいだ

GIAN

giữa

本屋ほんやと花屋はなやの間あいだにパン屋やがあります。

Honya to hanaya no aida ni panya ga arimasu.

→ Giữa hiệu sách và cửa hàng hoa có tiệm bánh mì.

#43

~や~[など]

~và ~, [v.v.]

箱はこの中なかに時計とけいや眼鏡めがねなどがあります。

Hako no naka ni tokei ya megane nado ga arimasu.

→ Trong hộp có đồng hồ, mắt kính, vân vân.

#44

[どうも]すみません。

Cám ơn (khi nhờ vả được việc)

あ、どうもすみません。

A, dōmo sumimasen.

→ A, cám ơn anh/chị.

#45

ナンプラー

nampla, nước mắm Thái

ナンプラーは調味料ちょうみりょうです。

Nanpurā wa chōmiryō desu.

→ Nampla là một loại gia vị.

#46

コーナー

góc, khu vực

飲のみ物もののコーナーはあそこです。

Nomimono no kōnā wa asoko desu.

→ Khu đồ uống ở đằng kia.

#47

いちばん下した

ở dưới cùng

ナンプラーはいちばん下したにあります。

Nanpurā wa ichiban shita ni arimasu.

→ Nampla ở dưới cùng.

#48

東京ディズニーランドとうきょうデズニーランド

Công viên Tokyo Disneyland

東京とうきょうディズニーランドは千葉県ちばけんにあります。

Tōkyō dizunīrando wa Chibaken ni arimasu.

→ Tokyo Disneyland nằm ở tỉnh Chiba.

#49

アジアストア

Asia Store (tên một siêu thị giả định)

アジアストアは駅えきの近ちかくにあります。

Ajia Sutoa wa eki no chikaku ni arimasu.

→ Asia Store ở gần ga.