行きます
đi
Ashita, Tōkyō e ikimasu.
→ Ngày mai tôi đi Tokyo.
来ます
đến
Tomodachi ga Nihon e kimashita.
→ Bạn tôi đã đến Nhật Bản.
帰ります
về
Rokuji ni uchi e kaerimasu.
→ Tôi về nhà lúc 6 giờ.
学校
trường học
Gakkō e ikimasu.
→ Tôi đi đến trường.
スーパー
siêu thị
Sūpā de pan o kaimasu.
→ Tôi mua bánh mì ở siêu thị.
駅
ga, nhà ga
Eki made takushī de ikimasu.
→ Tôi đi taxi đến nhà ga.
飛行機
máy bay
Hikōki de Hokkaidō e ikimasu.
→ Tôi đi Hokkaido bằng máy bay.
船
thuyền, tàu thủy
Fune de Amerika e ikimashita.
→ Tôi đã đi Mỹ bằng tàu thủy.
電車
tàu điện
Densha de kaisha e ikimasu.
→ Tôi đi làm bằng tàu điện.
地下鉄
tàu điện ngầm
Chikatetsu wa benri desu.
→ Tàu điện ngầm rất tiện lợi.
新幹線
tàu Shinkansen
Shinkansen de Kyōto e ikimasu.
→ Tôi đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.
バス
xe buýt
Basu de daigaku e ikimasu.
→ Tôi đi đến trường đại học bằng xe buýt.
タクシー
tắc-xi
Takushī de kaerimashita.
→ Tôi đã về bằng taxi.
自転車
xe đạp
Jitensha de sūpā e ikimasu.
→ Tôi đi siêu thị bằng xe đạp.
歩いて
đi bộ
Eki kara aruite kaerimasu.
→ Tôi đi bộ từ nhà ga về.
人
người
Ano hito wa dare desu ka.
→ Người kia là ai vậy?
友達
bạn, bạn bè
Tomodachi to Nihon e kimashita.
→ Tôi đã đến Nhật cùng với bạn.
彼
anh ấy, bạn trai
Kare wa watashi no tomodachi desu.
→ Anh ấy là bạn của tôi.
彼女
chị ấy, bạn gái
Kanojo wa kimasen.
→ Cô ấy sẽ không đến.
家族
gia đình
Kazoku to Nihon e ikimasu.
→ Tôi đi Nhật cùng gia đình.
一人で
một mình
Hitori de Ōsaka e ikimasu.
→ Tôi đi Osaka một mình.
先週
tuần trước
Senshū, kuni e kaerimashita.
→ Tuần trước tôi đã về nước.
今週
tuần này
Konshū wa isogashii desu.
→ Tuần này tôi bận.
来週
tuần sau
Raishū, Tai e ikimasu.
→ Tuần sau tôi sẽ đi Thái Lan.
先月
tháng trước
Sengetsu, Ōsaka e ikimashita.
→ Tháng trước tôi đã đi Osaka.
今月
tháng này
Kongetsu, shiken ga arimasu.
→ Tháng này có kỳ thi.
来月
tháng sau
Raigetsu, Nihon e kimasu.
→ Tháng sau tôi sẽ đến Nhật.
去年
năm ngoái
Kyonen, kekkon shimashita.
→ Tôi đã kết hôn năm ngoái.
今年
năm nay
Kotoshi, Nihon e ikimasu.
→ Năm nay tôi sẽ đi Nhật Bản.
来年
năm sau
Rainen, daigaku e ikimasu.
→ Năm sau tôi sẽ vào đại học.
―年
năm -
Nihon ni sannen imasu.
→ Tôi ở Nhật 3 năm.
何年
mấy năm
Nihon ni nannen imasu ka.
→ Bạn ở Nhật mấy năm?
ー月
tháng -
Tanjōbi wa hachigatsu desu.
→ Sinh nhật tôi là tháng 8.
何月
tháng mấy
Ima wa nangatsu desu ka.
→ Bây giờ là tháng mấy?
1日
ngày mồng 1
Jūgatsu tsuitachi wa nichiyōbi desu.
→ Ngày mồng 1 tháng 10 là chủ nhật.
2日
ngày mồng 2, 2 ngày
Futsuka ni kaigi ga arimasu.
→ Có cuộc họp vào ngày mồng 2.
3日
ngày mồng 3, 3 ngày
Mikka ni tomodachi ni aimasu.
→ Tôi gặp bạn vào ngày mồng 3.
4日
ngày mồng 4, 4 ngày
Yokka wa yasumi desu.
→ Ngày mồng 4 là ngày nghỉ.
5日
ngày mồng 5, 5 ngày
Gogatsu itsuka wa kodomo no hi desu.
→ Ngày mùng 5 tháng 5 là ngày thiếu nhi.
6日
ngày mồng 6, 6 ngày
Muika kara hatarakimasu.
→ Tôi làm việc từ ngày mồng 6.
7日
ngày mồng 7, 7 ngày
Nanoka ni tegami o kakimasu.
→ Tôi viết thư vào ngày mồng 7.
8日
ngày mồng 8, 8 ngày
Yōka wa tanjōbi desu.
→ Ngày mồng 8 là sinh nhật.
9日
ngày mồng 9, 9 ngày
Kokonoka ni Kōbe e ikimasu.
→ Tôi đi Kobe vào ngày mồng 9.
10日
ngày mồng 10, 10 ngày
Tooka ni kyūryō o moraimasu.
→ Tôi nhận lương vào ngày mồng 10.
14日
ngày 14, 14 ngày
Kyō wa jūyokka desu.
→ Hôm nay là ngày 14.
20日
ngày 20, 20 ngày
Hatsuka ni chichi ga kimasu.
→ Bố tôi sẽ đến vào ngày 20.
24日
ngày 24, 24 ngày
Kurisumasuibu wa nijūyokka desu.
→ Đêm Noel là ngày 24.
―日
ngày -, - ngày
Ashita wa jūgonichi desu.
→ Ngày mai là ngày 15.
何日
ngày mấy, ngày bao nhiêu
Tanjōbi wa nangatsu nannichi desu ka.
→ Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
いつ
bao giờ, khi nào
Itsu Nihon e ikimasu ka.
→ Khi nào bạn đi Nhật?
誕生日
sinh nhật
Tanjōbi wa itsu desu ka.
→ Sinh nhật bạn là khi nào?
そうですね。
Ừ, nhỉ.
Sō desu ne. Raishū ga ii desu.
→ Ừ nhỉ. Tuần sau thì được.
[どうも]ありがとうございました。
Xin cảm ơn anh/chị rất nhiều.
[Dōmo] arigatō gozaimashita.
→ Xin cảm ơn anh/chị rất nhiều.
どういたしまして
Không có gì.
A: Arigatō gozaimasu. B: Dōitashimashite.
→ A: Cám ơn. B: Không có gì.
―番線
sân ga số -
Densha wa gobansen desu.
→ Tàu ở sân ga số 5.
次の
tiếp theo
Tsugi no densha wa sanji desu.
→ Chuyến tàu tiếp theo là lúc 3 giờ.
普通
tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
Futsū de ikimasu.
→ Tôi đi bằng tàu thường.
急行
tàu tốc hành
Kyūkō ni norimasu.
→ Tôi lên tàu tốc hành.
特急
tàu tốc hành đặc biệt
Tokkyū wa takai desu.
→ Tàu tốc hành đặc biệt thì đắt.
甲子園
tên một khu phố ở Osaka
Kōshien wa Ōsaka no chikaku desu.
→ Koshien ở gần Osaka.
大阪城
Lâu đài Osaka
Ōsakajō o mi ni ikimasu.
→ Tôi đi xem thành Osaka.