運動します
vận động, tập thể thao
Mainichi undō shita hō ga ii desu.
→ Bạn nên tập thể thao hàng ngày.
成功します
thành công
Kare wa kitto seikō suru deshō.
→ Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
失敗します[試験に~]
thất bại, trượt [thi~]
Shiken ni shippai suru kamoshiremasen.
→ Có thể tôi sẽ trượt kỳ thi.
合格します[試験に~]
đỗ [thi~]
Enu-yon ni gōkaku shimashita.
→ Tôi đã đỗ N4.
やみます [雨が~]
tạnh, ngừng [mưa ~]
Mō sugu ame ga yamu deshō.
→ Chắc là mưa sắp tạnh rồi.
晴れます
nắng, quang đãng
Ashita wa hareru deshō.
→ Ngày mai chắc trời sẽ nắng.
曇ります
có mây, mây mù
Gogo wa kumoru kamoshiremasen.
→ Buổi chiều có thể trời sẽ nhiều mây.
続きます[熱が~]
tiếp tục, tiếp diễn [sốt]
Netsu ga tsuzutara, byōin e itte kudasai.
→ Nếu vẫn tiếp tục sốt thì hãy đi bệnh viện.
ひきます [かぜを~]
bị [cảm]
Kaze o hikanaide kudasai.
→ Xin đừng để bị cảm nhé.
冷やします
làm lạnh
Bīru o hiyashite okimasu.
→ Tôi làm lạnh bia trước (để vào tủ lạnh).
込みます
đông [đường]
Asa no michi wa komimasu.
→ Đường buổi sáng rất đông.
すきます [道が~]
vắng [đường]
Yoru wa michi ga sukimasu.
→ Đường buổi tối vắng.
出ます[試合に~][パーティーに]
tham gia [trận đấu]dự [tiệc]
Ashita no shiai ni demasu.
→ Tôi sẽ tham gia trận đấu ngày mai.
無理をします
gắng sức
Muri o shinai hō ga ii desu.
→ Bạn không nên làm quá sức.
十分[な]
đủ
Jikan wa jūbun arimasu.
→ Có đủ thời gian.
おかしい
có vấn đề, không bình thường, buồn cười
Enjin no oto ga okashii desu.
→ Tiếng động cơ nghe không bình thường.
うるさい
ồn ào, (âm thanh) to
Soto ga urusai desu ne.
→ Bên ngoài ồn ào nhỉ.
先生
bác sĩ
Sensei ni mite moraimasu.
→ Tôi sẽ đi khám bác sĩ.
やけど
bỏng (~をします:bị bỏng)
Ryōri o shite ite, yakedo o shimashita.
→ Tôi bị bỏng khi đang nấu ăn.
けが
vết thương (~をします:bị thương)
Ashi ni kega o shimashita.
→ Tôi bị thương ở chân.
せき
ho (~がでます:bị ho)
Seki ga demasu.
→ Tôi bị ho.
インフルエンザ
cúm, bệnh cúm
Infuruenza kamoshiremasen.
→ Có thể tôi bị cúm.
空
bầu trời
Sora ga kuraku narimashita.
→ Bầu trời đã trở nên tối sầm.
太陽
mặt trời
Taiyō ga demashita.
→ Mặt trời đã mọc (xuất hiện).
星
sao, ngôi sao
Konya wa hoshi ga kirei desu.
→ Đêm nay sao đẹp.
風
gió
Kaze ga tsumetai desu.
→ Gió lạnh.
東
đông
Taiyō wa higashi kara demasu.
→ Mặt trời mọc từ phía Đông.
西
tây
Taiyō wa nishi ni shizumimasu.
→ Mặt trời lặn ở phía Tây.
南
nam
Minami ni umi ga arimasu.
→ Ở phía Nam có biển.
北
bắc
Kita no hō kara kaze ga futte imasu.
→ Gió đang thổi từ phía Bắc.
国際~
~ quốc tế
Kokusai kaigi ni sanka shimasu.
→ Tôi tham gia hội nghị quốc tế.
水道
nước máy
Suidō no mizu ga tomarimashita.
→ Nước máy bị cắt rồi.
エンジン
động cơ
Enjin no chōshi ga warui desu.
→ Tình trạng động cơ không tốt.
チーム
đội
Watashi no chīmu ga kachimashita.
→ Đội của tôi đã thắng.
今夜
tối nay, đêm nay
Konya wa samuku naru deshō.
→ Đêm nay chắc trời sẽ trở lạnh.
夕方
chiều tối
Yūgata, ame ga furu kamoshiremasen.
→ Chiều tối nay có thể trời sẽ mưa.
まえ
trước
Eki no mae de aimashō.
→ Gặp nhau ở trước nhà ga nhé.
遅く
muộn, khuya
Kinō wa osoku kaerimashita.
→ Hôm qua tôi về muộn.
こんなに
như thế này
Konna ni takai mono wa kaemasen.
→ Tôi không thể mua món đồ đắt như thế này.
そんなに
như thế đó
Sonna ni shinpai shinaide kudasai.
→ Đừng lo lắng như thế.
あんなに
như thế kia
Anna ni hito ga takusan imasu.
→ Có nhiều người như thế kia.
ヨーロッパ
châu Âu
Yōroppa e ryokō ni ikitai desu.
→ Tôi muốn đi du lịch châu Âu.
元気
khỏe, khỏe mạnh
Kodomo wa genki desu.
→ Con tôi khỏe mạnh.
胃
dạ dày
I ga itai desu.
→ Tôi bị đau dạ dày.
ストレス
căng thẳng
Sutoresu ga arimasu.
→ Tôi đang bị căng thẳng.
それはいけませんね。
Thế thì thật không tốt.
A: Kinō kara netsu ga aru n desu. B: Sore wa ikemasen ne.
→ A: Tôi bị sốt từ hôm qua. B: Thế thì không tốt rồi (nguy nhỉ).
星占い
bói sao
Hoshiuranai wa omoshiroi desu.
→ Bói sao rất thú vị.
牡牛座
chòm sao Kim Ngưu
Watashi wa ōshiza desu.
→ Tôi thuộc cung Kim Ngưu.
働きすぎ
làm việc quá sức, làm việc nhiều quá
Hatarakisugi wa karada ni warui desu.
→ Làm việc quá sức có hại cho cơ thể.
困ります
rắc rối, khó xử, có vấn đề
Okane ga nakute, komatte imasu.
→ Không có tiền nên tôi đang gặp rắc rối.
宝くじ
xổ số
Takarakuji o katta koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng mua xổ số chưa?
当たります[宝くじが~]
Trúng
Takarakuji ga atarimashita.
→ Tôi đã trúng xổ số.
健康
sức khỏe, khỏe mạnh, an khang
Kenkō ni ki o tsukete kudasai.
→ Hãy chú ý đến sức khỏe nhé.
恋愛
tình yêu
Renai shōsetsu ga suki desu.
→ Tôi thích tiểu thuyết tình yêu.
恋人
người yêu
Koibito to dēto shimasu.
→ Tôi hẹn hò với người yêu.
ラッキーアイテム
thứ được cho là đem lại vận may trong bói toán
Kyō no rakkīaitemu wa nan desu ka.
→ Món đồ may mắn hôm nay là gì vậy?
石
hòn đá, viên đá
Kawa de ishi o hiroimashita.
→ Tôi đã nhặt một hòn đá ở sông.