Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 19: Thể Ta, kinh nghiệm quá khứ, liệt kê hành động đại diện.

Bài 19: Thể Ta, kinh nghiệm quá khứ, liệt kê hành động đại diện.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 25 từ vựng
#1

[山に~]登のぼります

SƠN ĐĂNG

leo [núi]

富士山ふじさんに登のぼったことがありますか。

Fujisan ni nobotta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?

#2

泊とまります[ホテルに~]

BẠC

trọ [ở khách sạn]

京都きょうとのホテルに泊とまりました。

Kyōto no hoteru ni tomarimashita.

→ Tôi đã trọ lại tại khách sạn ở Kyoto.

#3

掃除そうじします

TẢO TRỪ

dọn vệ sinh

日曜日にちようび、部屋へやを掃除そうじしたり、洗濯せんたくしたりしました。

Nichiyōbi, heya o sōji shitari, sentaku shitari shimashita.

→ Chủ nhật, tôi đã dọn phòng, giặt giũ (vân vân).

#4

洗濯せんたくします

TẨY TRẠC

giặt

天気てんきがいいですから、洗濯せんたくします。

Tenki ga ii desu kara, sentaku shimasu.

→ Vì thời tiết tốt nên tôi sẽ giặt giũ.

#5

なります

trở thành, trở nên

もうすぐ30歳さんじゅっさいになります。

Mō sugu sanjussai ni narimasu.

→ Tôi sắp trở thành người 30 tuổi (sắp sang tuổi 30).

#6

眠ねむい

MIÊN

buồn ngủ

昨日きのうは眠ねむかったです。

Kinō wa nemukatta desu.

→ Hôm qua tôi đã buồn ngủ.

#7

強つよい

CƯỜNG

mạnh

今日きょうは風かぜが強つよいです。

Kyō wa kaze ga tsuyoi desu.

→ Hôm nay gió mạnh.

#8

弱よわい

NHƯỢC

yếu

私わたしは体からだが弱よわいです。

Watashi wa karada ga yowai desu.

→ Tôi có cơ thể yếu (hay ốm).

#9

ゴルフ

gôn (~をします:chơi gôn)

週末しゅうまつはゴルフをしたり、テニスをしたりします。

Shūmatsu wa gorufu o shitari, tenisu o shitari shimasu.

→ Cuối tuần tôi thường chơi gôn, chơi quần vợt...

#10

相撲すもう

vật Sumo

相撲すもうを見みたことがあります。

Sumō o mita koto ga arimasu.

→ Tôi đã từng xem vật Sumo.

#11

お茶ちゃ

TRÀ

trà

お茶ちゃを習ならったことがありますか。

Ocha o naratta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng học trà đạo chưa?

#12

日ひ

NHẬT

ngày

母ははの日ひにプレゼントをあげました。

Haha no hi ni purezento o agemashita.

→ Tôi đã tặng quà vào ngày của Mẹ.

#13

調子ちょうし

ĐIỀU TỬ

tình trạng, trạng thái

お父とうさんの調子ちょうしはどうですか。

Otōsan no chōshi wa dō desu ka.

→ Tình trạng sức khỏe của bố bạn thế nào?

#14

一度いちど

NHẤT ĐỘ

một lần

一度いちど日本にほんへ行いきたいです。

Ichido Nihon e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Nhật một lần.

#15

一度いちども

NHẤT ĐỘ

chưa lần nào

一度いちども寿司すしを食たべたことがありません。

Ichido mo sushi o tabeta koto ga arimasen.

→ Tôi chưa từng ăn Sushi lần nào cả.

#16

だんだん

dần dần

だんだん寒さむくなります。

Dandan samuku narimasu.

→ Trời dần dần trở nên lạnh.

#17

もうすぐ

sắp

もうすぐ夏休なつやすみですね。

Mō sugu natsuyasumi desu ne.

→ Sắp đến nghỉ hè rồi nhỉ.

#18

おかげさまで

nhờ ơn anh/ chị mà ~ ; Nhờ trời ~

A: お元気げんきですか。 B: はい、おかげさまで。

A: Ogenki desu ka. B: Hai, okagesama de.

→ A: Bạn khỏe không? B: Vâng, (ơn trời) tôi khỏe.

#19

でも

nhưng

日本にほんの生活せいかつは楽たのしいです。しかし、物価ぶっかが高たかいです。

Nihon no seikatsu wa tanoshii desu. Shikashi, bukka ga takai desu.

→ Cuộc sống ở Nhật rất vui. Tuy nhiên, vật giá lại cao.

#20

乾杯かんぱい

nâng cốc!/cạn chén

皆みなさん、乾杯かんぱいしましょう。

Minasan, kanpai shimashō.

→ Mọi người ơi, cùng nâng ly nào.

#21

ダイエット

việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします:ăn kiêng)

明日あしたからダイエットをします。

Ashita kara daietto o shimasu.

→ Tôi sẽ ăn kiêng từ ngày mai.

#22

無理むり[な]

không thể, quá sức

無理むりなダイエットはやめてください。

Muri na daietto wa yamete kudasai.

→ Hãy bỏ việc ăn kiêng quá sức đi.

#23

体からだにいい

tốt cho sức khỏe

野菜やさいは体からだにいいです。

Yasai wa karada ni ii desu.

→ Rau tốt cho cơ thể.

#24

東京とうきょうスカイツリー

Tokyo Sky Tree (tháp truyền hình có đài ngắm)

東京とうきょうスカイツリーに行いったことがあります。

Tōkyō Sukaitsurī ni itta koto ga arimasu.

→ Tôi đã từng đến Tokyo Skytree.

#25

葛飾 北斎かつしかほくさい

Katsushika Hokusai (1760-1849), một họa sĩ nổi tiếng thời Edo

葛飾北斎かつしかほくさいは有名ゆうめいな人ひとです。

Katsushika Hokusai wa yūmei na hito desu.

→ Katsushika Hokusai là người nổi tiếng.