着ます
mặc [áo sơ mi, v.v.]
Shiroi shatsu o kite iru hito wa Tanaka san desu.
→ Người đang mặc cái áo sơ mi trắng là anh Tanaka.
はきます
đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
Pātī de atarashii kutsu o hakimashita.
→ Tôi đã đi đôi giày mới tại bữa tiệc.
かぶります
đội [mũ, v.v.]
Bōshi o kabutte iru otokonoko wa dare desu ka.
→ Cậu bé đang đội mũ là ai vậy?
かけます [眼鏡を~]
đeo [kính]
Megane o kakete iru hito wa Satō san desu.
→ Người đang đeo kính là anh/chị Sato.
します
đeo [cà vạt]
Nekutai o shite imasu.
→ Tôi đang đeo cà vạt.
生まれます
sinh ra
Watashi wa Betonamu de umaremashita.
→ Tôi được sinh ra ở Việt Nam.
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
Watashitachi wa gakusei desu.
→ Chúng tôi là học sinh.
コート
áo khoác
Depāto de katta kōto o kite ikimasu.
→ Tôi mặc cái áo khoác đã mua ở bách hóa đi (ra ngoài).
セーター
áo len
Haha kara moratta sētā wa atatakai desu.
→ Cái áo len nhận từ mẹ rất ấm.
スーツ
com-lê
Kaisha e iku toki, itsumo sūtsu o kimasu.
→ Khi đi làm, lúc nào tôi cũng mặc đồ vest (com-lê).
帽子
mũ
Kinō katta bōshi o nakushimashita.
→ Tôi đã làm mất cái mũ mua ngày hôm qua.
眼鏡
kính
Megane o kakete hon o yomimasu.
→ Tôi đeo kính rồi đọc sách.
ケーキ
bánh ngọt
Kēki o tabemashō.
→ Chúng ta hãy cùng ăn bánh kem nào.
お弁当
cơm hộp
Mainichi obentō o tsukurimasu.
→ Mỗi ngày tôi đều làm cơm hộp.
ロボット
ro bốt
Robotto o tsukuritai desu.
→ Tôi muốn chế tạo robot.
ユーモア
sự hài hước
Kare wa yūmoa ga arimasu.
→ Anh ấy là người có khiếu hài hước.
都合
(sự) thích hợp
Ashita wa tsugō ga warui desu.
→ Ngày mai tôi bận (không tiện).
よく
thường, hay
Kore wa watashi ga yoku iku sūpā desu.
→ Đây là cái siêu thị tôi hay đi.
えーと
ừ, à
Eeto, tsugi wa doko e ikimasu ka.
→ Ừm, tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu đây.
おめでとう [ございます]。
Chúc mừng.
Tanjōbi omedetō gozaimasu.
→ Chúc mừng sinh nhật.
お探しですか
Anh/chị tìm ~ à?
Kōto o osagashi desu ka.
→ Quý khách đang tìm áo khoác phải không ạ?
では
Thế/Vậy (nhé)
Dewa, mata ashita.
→ Vậy hẹn gặp lại vào ngày mai.
こちら
cái này (cách nói lịch sự của [これ])
Kochira wa yachin ga hachiman'en desu.
→ Chỗ này (Căn này) tiền thuê nhà là 8 vạn yên.
家賃
tiền thuê nhà
Yachin ga yasui apāto o sagashite imasu.
→ Tôi đang tìm căn hộ có tiền thuê nhà rẻ.
ダイニングキッチン
bếp kèm phòng ăn
Hiroi dainingukitchin ga aru ie ga hoshii desu.
→ Tôi muốn có ngôi nhà có phòng ăn và bếp rộng.
和室
phòng kiểu Nhật
Washitsu de futon de nemasu.
→ Tôi ngủ bằng chăn đệm ở phòng kiểu Nhật.
押し入れ
Chổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật
Futon wa oshiire ni iremasu.
→ Tôi cất chăn đệm vào trong tủ âm tường.
布団
chăn, đệm
Watashi ga neru futon wa atarashii desu.
→ Bộ chăn đệm tôi ngủ là đồ mới.
パリ
Pari
Pari wa watashi ga ichiban suki na machi desu.
→ Paris là thành phố tôi thích nhất.
万里の長城
Vạn Lý Trường Thành
Chūgoku ni aru Banri no Chōjō e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc.
みんなのアンケート
tiêu đề bài điều tra (giả định)
Minna no ankēto no kekka o yomimasu.
→ Tôi đọc kết quả của bảng khảo sát mọi người.