Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 31 từ vựng
#1

着きます

TRƯỚC

mặc [áo sơ mi, v.v.]

白しろいシャツを着きている人ひとは田中たなかさんです。

Shiroi shatsu o kite iru hito wa Tanaka san desu.

→ Người đang mặc cái áo sơ mi trắng là anh Tanaka.

#2

はきます

NGOA

đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]

パーティーで新あたらしい靴くつをはきました。

Pātī de atarashii kutsu o hakimashita.

→ Tôi đã đi đôi giày mới tại bữa tiệc.

#3

かぶります

MẠO TỬ

đội [mũ, v.v.]

帽子ぼうしをかぶっている男おとこの子こはだれですか。

Bōshi o kabutte iru otokonoko wa dare desu ka.

→ Cậu bé đang đội mũ là ai vậy?

#4

かけます かけます[眼鏡めがねを~]

NHÃN KÍNH

đeo [kính]

眼鏡めがねをかけている人ひとは佐藤さとうさんです。

Megane o kakete iru hito wa Satō san desu.

→ Người đang đeo kính là anh/chị Sato.

#5

します

đeo [cà vạt]

ネクタイをしています。

Nekutai o shite imasu.

→ Tôi đang đeo cà vạt.

#6

生うまれます

SINH

sinh ra

私わたしはベトナムで生うまれました。

Watashi wa Betonamu de umaremashita.

→ Tôi được sinh ra ở Việt Nam.

#7

わたしたち

chúng tôi, chúng ta

わたしたちは学生がくせいです。

Watashitachi wa gakusei desu.

→ Chúng tôi là học sinh.

#8

コート

áo khoác

デパートで買かったコートを着きていきます。

Depāto de katta kōto o kite ikimasu.

→ Tôi mặc cái áo khoác đã mua ở bách hóa đi (ra ngoài).

#9

セーター

áo len

母ははからもらったセーターは暖あたたかいです。

Haha kara moratta sētā wa atatakai desu.

→ Cái áo len nhận từ mẹ rất ấm.

#10

スーツ

com-lê

会社かいしゃへ行いくとき、いつもスーツを着ます。

Kaisha e iku toki, itsumo sūtsu o kimasu.

→ Khi đi làm, lúc nào tôi cũng mặc đồ vest (com-lê).

#11

帽子ぼうし

MẠO TỬ

mũ

昨日きのう買かった帽子ぼうしをなくしました。

Kinō katta bōshi o nakushimashita.

→ Tôi đã làm mất cái mũ mua ngày hôm qua.

#12

眼鏡めがね

NHÃN KÍNH

kính

眼鏡めがねをかけて本ほんを読よみます。

Megane o kakete hon o yomimasu.

→ Tôi đeo kính rồi đọc sách.

#13

ケーキ

bánh ngọt

ケーキを食たべましょう。

Kēki o tabemashō.

→ Chúng ta hãy cùng ăn bánh kem nào.

#14

お弁当[お]べんとう

BIỆN ĐƯƠNG

cơm hộp

毎日まいにちお弁当べんとうを作つくります。

Mainichi obentō o tsukurimasu.

→ Mỗi ngày tôi đều làm cơm hộp.

#15

ロボット

ro bốt

ロボットを作つくりたいです。

Robotto o tsukuritai desu.

→ Tôi muốn chế tạo robot.

#16

ユーモア

sự hài hước

彼かれはユーモアがあります。

Kare wa yūmoa ga arimasu.

→ Anh ấy là người có khiếu hài hước.

#17

都合つごう

ĐÔ HỢP

(sự) thích hợp

明日あしたは都合つごうが悪わるいです。

Ashita wa tsugō ga warui desu.

→ Ngày mai tôi bận (không tiện).

#18

よく

thường, hay

これは私わたしがよく行いくスーパーです。

Kore wa watashi ga yoku iku sūpā desu.

→ Đây là cái siêu thị tôi hay đi.

#19

えーと

ừ, à

えーと、次つぎはどこへ行いきますか。

Eeto, tsugi wa doko e ikimasu ka.

→ Ừm, tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu đây.

#20

おめでとう おめでとう[ございます]。

Chúc mừng.

誕生日たんじょうびおめでとうございます。

Tanjōbi omedetō gozaimasu.

→ Chúc mừng sinh nhật.

#21

お探さがしですか

Anh/chị tìm ~ à?

コートをお探さがしですか。

Kōto o osagashi desu ka.

→ Quý khách đang tìm áo khoác phải không ạ?

#22

では

Thế/Vậy (nhé)

では、また明日あした。

Dewa, mata ashita.

→ Vậy hẹn gặp lại vào ngày mai.

#23

こちら

cái này (cách nói lịch sự của [これ])

こちらは家賃やちんが8万まん円えんです。

Kochira wa yachin ga hachiman'en desu.

→ Chỗ này (Căn này) tiền thuê nhà là 8 vạn yên.

#24

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà

家賃やちんが安やすいアパートを探さがしています。

Yachin ga yasui apāto o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm căn hộ có tiền thuê nhà rẻ.

#25

ダイニングキッチン

bếp kèm phòng ăn

広ひろいダイニングキッチンがある家いえが欲ほしいです。

Hiroi dainingukitchin ga aru ie ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có ngôi nhà có phòng ăn và bếp rộng.

#26

和室わしつ

HÒA THẤT

phòng kiểu Nhật

和室わしつで布団ふとんで寝ねます。

Washitsu de futon de nemasu.

→ Tôi ngủ bằng chăn đệm ở phòng kiểu Nhật.

#27

押おし入いれ

ÁP NHẬP

Chổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật

布団ふとんは押入おしいれに入いれます。

Futon wa oshiire ni iremasu.

→ Tôi cất chăn đệm vào trong tủ âm tường.

#28

布団ふとん

BỐ ĐOÀN

chăn, đệm

私わたしが寝ねる布団ふとんは新あたらしいです。

Watashi ga neru futon wa atarashii desu.

→ Bộ chăn đệm tôi ngủ là đồ mới.

#29

パリ

Pari

パリは私わたしが一番いちばん好すきな町まちです。

Pari wa watashi ga ichiban suki na machi desu.

→ Paris là thành phố tôi thích nhất.

#30

万里ばんりの長城ちょうじょう

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH

Vạn Lý Trường Thành

中国ちゅうごくにある万里の長城ばんりのちょうじょうへ行いきたいです。

Chūgoku ni aru Banri no Chōjō e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc.

#31

みんなのアンケート

tiêu đề bài điều tra (giả định)

みんなのアンケートの結けっ果かを読よみます。

Minna no ankēto no kekka o yomimasu.

→ Tôi đọc kết quả của bảng khảo sát mọi người.