Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 21: Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ, trích dẫn.

Bài 21: Bày tỏ ý kiến, suy nghĩ, trích dẫn.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 51 từ vựng
#1

思おもいます

TƯ

nghĩ

明日あしたは雨あめが降ふると思おもいます。

Ashita wa ame ga furu to omoimasu.

→ Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

#2

言いいます

NGÔN

nói

田中たなかさんは会議かいぎに出でないと言いいました。

Tanaka san wa kaigi ni denai to iimashita.

→ Anh Tanaka nói là sẽ không tham gia cuộc họp.

#3

勝かちます

THẮNG

thắng

昨日きのうのサッカーの試合しあいは日本にほんが勝かちました。

Kinō no sakkā no shiai wa Nihon ga kachimashita.

→ Trận bóng đá hôm qua Nhật Bản đã thắng.

#4

負まけます

PHỤ

thua

次つぎの試合しあいは負まけないと思おもいます。

Tsugi no shiai wa makenai to omoimasu.

→ Tôi nghĩ trận đấu tiếp theo sẽ không thua đâu.

#5

あります[お祭まつりが~]

TẾ

được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]

来月らいげつ、京都きょうとでお祭まつりがあります。

Raigetsu, Kyōto de omatsuri ga arimasu.

→ Tháng sau sẽ có lễ hội ở Kyoto.

#6

役やくに立たちます

DỊCH LẬP

giúp ích

この本ほんは仕事しごとの役やくに立たちます。

Kono hon wa shigoto no yaku ni tachimasu.

→ Cuốn sách này có ích cho công việc.

#7

動うごきます

chuyển động, chạy

この時計とけいは動うごきません。

Kono tokei wa ugokimasen.

→ Cái đồng hồ này không chạy.

#8

やめます やめます[会社かいしゃを~]

HỘI XÃ

bỏ, thôi [việc công ty]

会社かいしゃをやめました。

Kaisha o yamemashita.

→ Tôi đã nghỉ việc ở công ty.

#9

気きをつけます

KHÍ

chú ý, bảo trọng

車くるまに気きをつけてください。

Kuruma ni ki o tsukete kudasai.

→ Hãy chú ý xe cộ.

#10

留学りゅうがくします

LƯU HỌC

du học

来年らいねん、日本にほんへ留学りゅうがくします。

Rainen, Nihon e ryūgaku shimasu.

→ Năm sau tôi sẽ du học Nhật Bản.

#11

無駄むだ[な]

lãng phí, vô ích

無駄むだな買かい物ものをしないでください。

Muda na kaimono o shinaide kudasai.

→ Xin đừng mua sắm lãng phí.

#12

不便ふべん[な]

BẤT TIỆN

bất tiện

ここは交通こうつうが不便ふべんだと思おもいます。

Koko wa kōtsū ga fuben da to omoimasu.

→ Tôi nghĩ chỗ này giao thông bất tiện.

#13

すごい

ghê quá, giỏi quá

ワット先生せんせいは日本にほん語ごが上手じょうずですね。すごいです。

Watto sensei wa nihongo ga jōzu desu ne. Sugoi desu.

→ Thầy Watt giỏi tiếng Nhật nhỉ. Thật tuyệt vời.

#14

ほんとう

sự thật

それはほんとうですか。

Sore wa hontō desu ka.

→ Điều đó có thật không?

#15

うそ

giả dối, nói dối

うそを言いわないでください。

Uso o iwanaide kudasai.

→ Xin đừng nói dối.

#16

自動車じどうしゃ

TỰ ĐỘNG XA

ô tô, xe hơi

自動車じどうしゃで会社かいしゃへ行いきます。

Jidōsha de kaisha e ikimasu.

→ Tôi đi đến công ty bằng ô tô.

#17

交通こうつう

GIAO THÔNG

giao thông

東京とうきょうは交通こうつうが便利べんりです。

Tōkyō wa kōtsū ga benri desu.

→ Tokyo thì giao thông thuận tiện.

#18

物価ぶっか

VẬT GIÁ

giá cả, mức giá, vật giá

日本にほんは物価ぶっかが高たかいです。

Nihon wa bukka ga takai desu.

→ Vật giá ở Nhật Bản cao.

#19

放送ほうそう

PHÓNG TỐNG

phát, phát thanh

この番組ばんぐみは毎週まいしゅう放送ほうそうされます。

Kono bangumi wa maishū hōsō saremasu.

→ Chương trình này được phát sóng hàng tuần.

#20

ニュース

tin tức, bản tin

今晩こんばんのニュースを見みなければなりません。

Konban no nyūsu o minakereba narimasen.

→ Tôi phải xem bản tin tối nay.

#21

アニメ

phim hoạt hình ( Nhật Bản)

日本にほんのアニメが好すきです。

Nihon no anime ga suki desu.

→ Tôi thích phim hoạt hình Nhật Bản.

#22

マンガ

truyện tranh

このマンガはおもしろいです。

Kono manga wa omoshiroi desu.

→ Truyện tranh này thú vị.

#23

デザイン

thiết kế

この靴くつのデザインはすてきですね。

Kono kutsu no dezain wa suteki desu ne.

→ Thiết kế của đôi giày này đẹp nhỉ.

#24

夢ゆめ

MỘNG

giấc mơ

将来しょうらいの夢ゆめは何なんですか。

Shōrai no yume wa nan desu ka.

→ Ước mơ tương lai của bạn là gì?

#25

天才てんさい

THIÊN TÀI

thiên tài

彼かれは天才てんさいだと思おもいます。

Kare wa tensai da to omoimasu.

→ Tôi nghĩ anh ấy là thiên tài.

#26

試合しあい

THÍ HỢP

trận đấu

今晩こんばん、日本にほんとベトナムの試合しあいがあります。

Konban, Nihon to Betonamu no shiai ga arimasu.

→ Tối nay có trận đấu giữa Nhật Bản và Việt Nam.

#27

意見いけん

Ý KIẾN

ý kiến

会議かいぎで意見いけんを言いいました。

Kaigi de iken o iimashita.

→ Tôi đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp.

#28

[お]話はなし

THOẠI

câu chuyện, bài nói chuyện (~をします: Nói chuyện)

面白おもしろいお話はなしを聞ききました。

Omoshiroi ohanashi o kikimashita.

→ Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị.

#29

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

trái đất

地球ちきゅうは丸まるいです。

Chikyū wa marui desu.

→ Trái Đất hình tròn.

#30

月つき

NGUYỆT

mặt trăng

月つきがきれいですね。

Tsuki ga kirei desu ne.

→ Mặt trăng đẹp nhỉ.

#31

最近さいきん

TỐI CẬN

gần đây

最近さいきん、忙いそがしいですか。

Saikin, isogashii desu ka.

→ Gần đây bạn có bận không?

#32

多分たぶん

chắc, có thể

明日あしたはたぶんいい天気てんきでしょう。

Ashita wa tabun ii tenki deshō.

→ Mai có thể trời sẽ đẹp.

#33

きっと

chắc chắn, nhất định

ミラーさんはきっと来きますよ。

Mirā san wa kitto kimasu yo.

→ Anh Miller chắc chắn sẽ tới đấy.

#34

本当ほんとうに

thật sự

母ははの料理りょうりは本当ほんとうにおいしいです。

Haha no ryōri wa hontō ni oishii desu.

→ Món ăn mẹ nấu thật sự rất ngon.

#35

そんなに

(không)~ lắm

この問題もんだいはそんなに難むずかしくないです。

Kono mondai wa sonnani muzukashikunai desu.

→ Bài tập này không khó đến thế đâu.

#36

~について

về~

日本にほんの経済けいざいについて考かんがえています。

Nihon no keizai ni tsuite kangaete imasu.

→ Tôi đang suy nghĩ về kinh tế Nhật Bản.

#37

久ひさしぶりですね。

Đã lâu không gặp nhỉ.

久ひさしぶりですね。

Hisashiburi desu ne.

→ Đã lâu không gặp nhỉ.

#38

~でも飲のみませんか。

Anh/chị uống~ (cà-phê, rựu hay cái gì đó) nhé.

疲つかれたでしょう。ビールでも飲のみませんか。

Tsukareta deshō. Bīru demo nomimasen ka.

→ Chắc bạn mệt rồi. Uống bia hay gì đó nhé?

#39

もちろん

tất nhiên

A: パーティーに行いきますか。 B: もちろん行いきます。

A: Pātī ni ikimasu ka. B: Mochiron ikimasu.

→ A: Bạn có đi tiệc không? B: Tất nhiên là đi rồi.

#40

帰らないと…。かえらないと。

Tôi phải về bây giờ không thì …

もう遅おそいですから、帰えらないと…。

Mō osoi desu kara, kaeranai to...

→ Muộn rồi nên tôi phải về...

#41

アインシュタイン

Albert Einstein (1879-1955)

アインシュタインは有名ゆうめいな科学者かがくしゃです。

Ainshutain wa yūmei na kagakusha desu.

→ Einstein là một nhà khoa học nổi tiếng.

#42

ガガーリン

Yuri Alekseyevich Gagarin (1934-1968)

ガガーリンは宇宙うちゅうへ行いきました。

Gagarin wa uchū e ikimashita.

→ Gagarin đã đi vào vũ trụ.

#43

ガリレオ

Galileo Galilei (1564-1642)

ガリレオは有名ゆうめいな科学者かがくしゃです。

Garireo wa yūmei na kagakusha desu.

→ Galileo là một nhà khoa học nổi tiếng.

#44

キング牧師ぼくし

Mục sư Martin Luther King, JR. (1929-1968)

キング牧師ぼくしは有名ゆうめいな人ひとです。

Kingu bokushi wa yūmei na hito desu.

→ Mục sư King là một người nổi tiếng.

#45

フランクリン

Benjamin Franklin(1706-1790)

フランクリンは有名ゆうめいな人ひとです。

Furankurin wa yūmei na hito desu.

→ Franklin là một người nổi tiếng.

#46

かぐや姫ひめ

công chúa Kaguya

かぐや姫ひめの話はなしを知しっていますか。

Kaguya-hime no hanashi o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết câu chuyện Công chúa Kaguya không?

#47

天神祭てんじんまつり

Lễ hội Tenjin ( ở Osaka)

天神祭てんじんまつりは大阪おおさかの有名ゆうめいなお祭まつりです。

Tenjin Matsuri wa Ōsaka no yūmei na omatsuri desu.

→ Tenjin Matsuri là lễ hội nổi tiếng ở Osaka.

#48

吉野山よしのやま

núi Yoshino ( ở tỉnh Nara)

吉野山よしのやまは奈良県ならけんにあります。

Yoshinoyama wa Nara-ken ni arimasu.

→ Núi Yoshino nằm ở tỉnh Nara.

#49

カンガルー

con kăng-gu-ru, chuột túi

オーストラリアでカンガルーを見みました。

Ōsutoraria de kangarū o mimashita.

→ Tôi đã nhìn thấy chuột túi ở Úc.

#50

キャプテン・クック

thuyền trưởng Cook (James Cook 1728 – 79)

キャプテン・クックは有名ゆうめいな人ひとです。

Kyaputen Kukku wa yūmei na hito desu.

→ Thuyền trưởng Cook là người nổi tiếng.

#51

ヨーネン

tên công ty (giả định)

ヨーネンは会社かいしゃの名前なまえです。

Yōnen wa kaisha no namae desu.

→ Yonen là tên một công ty.