Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 30: Trạng thái có chủ ý, hoàn thành việc chuẩn bị trước.

Bài 30: Trạng thái có chủ ý, hoàn thành việc chuẩn bị trước.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 41 từ vựng
#1

はります

THIẾP

dán, dán lên

壁かべに地図ちずが貼はってあります。

Kabe ni chizu ga hatte arimasu.

→ Trên tường có dán tấm bản đồ.

#2

掛かけます

QUẢI

treo

カレンダーが掛かけてあります。

Karendā ga kakete arimasu.

→ Tờ lịch đang được treo (sẵn).

#3

飾かざります

SỨC

trang trí

玄関げんかんに花はなを飾かざっておきます。

Genkan ni hana o kazatte okimasu.

→ Tôi trang trí hoa ở lối vào (để chuẩn bị trước).

#4

並ならべます

TỊNH

xếp thành hàng

いすが並ならべてあります。

Isu ga narabete arimasu.

→ Ghế đang được xếp thành hàng.

#5

植うえます

THỰC

trồng (cây)

庭にわに木きが植うえてあります。

Niwa ni ki ga uete arimasu.

→ Trong vườn có trồng cây.

#6

戻もどします

LỆ

đưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu

使つかったら、元もとの所ところに戻もどしておいてください。

Tsukattara, moto no tokoro ni modoshite oite kudasai.

→ Sau khi dùng xong, hãy để lại vị trí ban đầu (nhé).

#7

まとめます

nhóm lại, tóm tắt

レポートをまとめなければなりません。

Repōto o matomenakereba narimasen.

→ Tôi phải tóm tắt lại bản báo cáo.

#8

しまいます

cất vào, để vào

冬ふゆの服ふくをしまいます。

Fuyu no fuku o shimaimasu.

→ Tôi cất quần áo mùa đông đi.

#9

決きめます

QUYẾT

quyết định

旅行りょこうの日ひを決きめましたか。

Ryokō no hi o kimemashita ka.

→ Bạn đã quyết định ngày đi du lịch chưa?

#10

予習よしゅうします

DỰ TẬP

chuẩn bị bài mới

授業じゅぎょうの前まえに予習よしゅうしておきます。

Jugyō no mae ni yoshū shite okimasu.

→ Tôi chuẩn bị bài mới trước giờ học.

#11

復習ふくしゅうします

PHỤC TẬP

ôn bài cũ

漢字かんじを復習ふくしゅうしてください。

Kanji o fukushū shite kudasai.

→ Hãy ôn tập lại chữ Hán.

#12

そのままにします

để nguyên như thế

道具どうぐはそのままにしておいてください。

Dōgu wa sonomama ni shite oite kudasai.

→ Dụng cụ thì cứ để nguyên như vậy nhé (đừng dọn).

#13

授業じゅぎょう

THỤ NGHIỆP

giờ học

授業じゅぎょうを始はじめます。

Jugyō o hajimemasu.

→ Giờ học bắt đầu.

#14

講義こうぎ

GIẢNG NGHĨA

bài giảng

大学だいがくの講義こうぎを聞ききます。

Daigaku no kōgi o kikimasu.

→ Tôi nghe bài giảng ở đại học.

#15

ミーティング

cuộc họp

ミーティングの時間じかんを知しらせておきます。

Mītingu no jikan o shirasete okimasu.

→ Tôi sẽ thông báo trước thời gian cuộc họp.

#16

予定よてい

DỰ ĐỊNH

kế hoạch, dự định

来週らいしゅうの予定よていを教おしえてください。

Raishū no yotei o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết kế hoạch tuần sau.

#17

お知しらせ

TRI

bản thông báo

掲示板けいじばんにお知しらせが貼はってあります。

Keijiban ni oshirase ga hatte arimasu.

→ Bản thông báo được dán trên bảng tin.

#18

ガイドブック

sách hướng dẫn du lịch

ガイドブックを買かいました。

Gaidobukku o kaimashita.

→ Tôi đã mua sách hướng dẫn du lịch.

#19

カレンダー

lịch, tờ lịch

カレンダーに予定よていを書かいておきます。

Karendā ni yotei o kaite okimasu.

→ Tôi viết sẵn dự định vào lịch.

#20

ポスター

poster, tờ quảng cáo

部屋へやにポスターが貼はってあります。

Heya ni posutā ga hatte arimasu.

→ Trong phòng có dán áp phích.

#21

予定表よていひょう

DỰ ĐỊNH BIỂU

bảng kế hoạch, lịch trình

予定表よていひょうを作つくっておきます。

Yoteihyō o tsukutte okimasu.

→ Tôi sẽ lập sẵn bảng kế hoạch.

#22

ごみ箱ばこ

TƯƠNG

thùng rác

ごみ箱ばこはどこですか。

Gomibako wa doko desu ka.

→ Thùng rác ở đâu?

#23

人形にんぎょう

NHÂN HÌNH

con búp bê, con rối

棚たなに人形にんぎょうが飾かざってあります。

Tana ni ningyō ga kazatte arimasu.

→ Một con búp bê được trưng bày trên giá.

#24

花瓶かびん

HOA BÌNH

lọ hoa

花瓶かびんに花はなを入いれます。

Kabin ni hana o iremasu.

→ Tôi cắm hoa vào lọ.

#25

鏡かがみ

KÍNH

cái gương

鏡かがみを見みてください。

Kagami o mite kudasai.

→ Hãy nhìn vào gương.

#26

引ひき出だし

DẪN XUẤT

ngăn kéo

引き出だしに手紙てがみがしまってあります。

Hikidashi ni tegami ga shimatte arimasu.

→ Thư từ được cất ở trong ngăn kéo.

#27

玄関げんかん

HUYỀN QUAN

cửa vào

玄関げんかんの掃除そうじをしておきます。

Genkan no sōji o shite okimasu.

→ Tôi sẽ dọn dẹp lối vào trước.

#28

廊下ろうか

LANG HẠ

hành lang

廊下ろうかに荷物にもつを置おかないでください。

Rōka ni nimotsu o okanaide kudasai.

→ Xin đừng để hành lý ở hành lang.

#29

壁かべ

BÍCH

bức tường

壁かべが汚よごれています。

Kabe ga yogorete imasu.

→ Bức tường bị bẩn.

#30

池いけ

TRÌ

cái ao

池いけで魚さかなが泳およいでいます。

Ike de sakana ga oyoide imasu.

→ Cá đang bơi trong ao.

#31

元もとの所ところ

NGUYÊN SỞ

địa điểm ban đầu, địa điểm gốc

はさみを使つかったら、元もとの所ところに戻もどしてください。

Hasami o tsukattara, moto no tokoro ni modoshite kudasai.

→ Nếu dùng kéo xong, hãy để lại chỗ cũ.

#32

周まわり

CHU

xung quanh

池いけの周まわりに木きがあります。

Ike no mawari ni ki ga arimasu.

→ Xung quanh ao có cây.

#33

真まん中なか

CHÂN TRUNG

giữa, trung tâm

部屋へやの真まん中なかにテーブルがあります。

Heya no mannaka ni tēburu ga arimasu.

→ Ở giữa phòng có cái bàn.

#34

隅すみ

NGUNG

góc

部屋へやの隅すみに机つくえが置おいてあります。

Heya no sumi ni tsukue ga oite arimasu.

→ Bàn được đặt ở góc phòng.

#35

まだ

chưa

雨あめはまだ降ふっていますか。

Ame wa mada futte imasu ka.

→ Trời vẫn đang mưa à?

#36

リュック

ba lô

リュックに荷物にもつを入いれます。

Ryukku ni nimotsu o iremasu.

→ Tôi cho hành lý vào ba lô.

#37

非常袋ひじょうぶくろ

PHI THƯỜNG ĐẠI

túi (đựng vật dụng) khẩn cấp

非常袋ひじょうぶくろを準備じゅんびしておきます。

Hijōbukuro o junbi shite okimasu.

→ Tôi chuẩn bị sẵn túi khẩn cấp.

#38

非常時ひじょうじ

PHI THƯỜNG THỜI

trường hợp khẩn cấp, lúc khẩn cấp

非常時ひじょうじに使つかいます。

Hijōji ni tsukaimasu.

→ Sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.

#39

生活せいかつします

SINH HOẠT

sinh hoạt, sống

日本にほんで生活せいかつします。

Nihon de seikatsu shimasu.

→ Tôi sống ở Nhật Bản.

#40

懐中電灯かいちゅうでんとう

HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG

đèn pin

懐中電灯かいちゅうでんとうを持もって行いきます。

Kaichūdentō o motte ikimasu.

→ Tôi mang theo đèn pin đi.

#41

~とか、~とか

như (là) ~, như (là) ~

りんごとか、みかんとかを買います。

Ringo toka, mikan toka o kaimasu.

→ Tôi mua những thứ như táo, quýt, v.v.