Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 40 từ vựng
#1

続つづけます

TỤC

tiếp tục

国くにへ帰かえっても、柔道じゅうどうを続つづけようと思おもっています。

Kuni e kaette mo, jūdō o tsuzukeyō to omotte imasu.

→ Dù có về nước tôi vẫn định sẽ tiếp tục tập Judo.

#2

見みつけます

KIẾN

tìm, tìm thấy

いい仕事しごとを見みつけました。

Ii shigoto o mitsukemashita.

→ Tôi đã tìm thấy một công việc tốt.

#3

取りますとります [休やすみを~]

THỦ

xin [nghỉ]

会社かいしゃの休やすみを取とります。

Kaisha no yasumi o torimasu.

→ Tôi xin nghỉ phép ở công ty.

#4

受けますうけます [試験しけんを~]

THỤ THÍ NGHIỆM

thi [kỳ thi]

来年らいねん、大学だいがくの試験しけんを受うけるつもりです。

Rainen, daigaku no shiken o ukeru tsumori desu.

→ Năm sau tôi dự định sẽ thi đại học.

#5

申もうし込こみます

THÂN

đăng ký

試験しけんを申もうし込こみます。

Shiken o mōshikomimasu.

→ Tôi đăng ký kỳ thi.

#6

休憩きゅうけいします

HƯU KHẾ

nghỉ, giải lao

疲つかれたから、ちょっと休憩きゅうけいしよう。

Tsukareta kara, chotto kyūkei shiyō.

→ Mệt rồi nên cùng nghỉ một chút đi.

#7

連休れんきゅう

LIÊN HƯU

ngày nghỉ liền nhau

連休れんきゅうは国くにへ帰かえろうと思おもっています。

Renkyū wa kuni e kaerō to omotte imasu.

→ Kỳ nghỉ dài này tôi định sẽ về nước.

#8

作文さくぶん

TÁC VĂN

bài văn

週末しゅうまつ、作文さくぶんを書かかなければなりません。

Shūmatsu, sakubun o kakanakereba narimasen.

→ Cuối tuần tôi phải viết bài văn.

#9

発表はっぴょう

PHÁT BIỂU

phát biểu, công bố

会議かいぎで発表はっぴょうします。

Kaigi de happyō shimasu.

→ Tôi phát biểu ở cuộc họp.

#10

展覧会てんらんかい

TRIỂN LÃM HỘI

triển lãm

展覧会てんらんかいへ行いこうと思おもっています。

Tenrankai e ikō to omotte imasu.

→ Tôi đang định đi xem triển lãm.

#11

結婚式けっこんしき

KẾT HÔN THỨC

lễ cưới, đám cưới

来週らいしゅう、友達ともだちの結婚式けっこんしきがあります。

Raishū, tomodachi no kekkonshiki ga arimasu.

→ Tuần sau có đám cưới của bạn.

#12

[お]葬式そうしき

TÁNG THỨC

lễ tang, đám tang

お葬式そうしきに行いきます。

Osōshiki ni ikimasu.

→ Tôi đi đám tang.

#13

式しき

THỨC

lễ, đám

入学式にゅうがくしきは何時なんじからですか。

Nyūgakushiki wa nanji kara desu ka.

→ Lễ nhập học bắt đầu từ mấy giờ?

#14

本社ほんしゃ

BẢN XÃ

trụ sở chính

本社ほんしゃは東京とうきょうにあります。

Honsha wa Tōkyō ni arimasu.

→ Trụ sở chính nằm ở Tokyo.

#15

支店してん

CHI ĐIẾM

chi nhánh

来月らいげつから大阪おおさか支店してんで働はたらきます。

Raigetsu kara Ōsaka shiten de hatarakimasu.

→ Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở chi nhánh Osaka.

#16

教会きょうかい

GIÁO HỘI

nhà thờ

教会きょうかいの前まえで写真しゃしんを撮とりましょう。

Kyōkai no mae de shashin o torimashō.

→ Cùng chụp ảnh trước nhà thờ nào.

#17

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học, trường sau đại học

大学院だいがくいんで研究けんきゅうしようと思おもっています。

Daigakuin de kenkyū shiyō to omotte imasu.

→ Tôi dự định nghiên cứu ở trường cao học.

#18

動物園どうぶつえん

ĐỘNG VẬT VIÊN

vườn thú, vườn bách thú

子供こどもを動物園どうぶつえんへ連つれて行いきます。

Kodomo o dōbutsuen e tsurete ikimasu.

→ Tôi dẫn con đi vườn thú.

#19

温泉おんせん

ÔN TUYỀN

suối nước nóng

温泉おんせんに入はいりたいです。

Onsen ni hairitai desu.

→ Tôi muốn tắm suối nước nóng.

#20

かえり

QUY

chiều về

帰かえりに買かい物ものをします。

Kaeri ni kaimono o shimasu.

→ Lúc về tôi sẽ đi mua sắm.

#21

お子こさん

TỬ

con (dùng nói về con người khác)

お子こさんはおいくつですか。

Okosan wa oikutsu desu ka.

→ Con bạn bao nhiêu tuổi?

#22

ー号ごう

HIỆU

số(hiệu)~

台風たいふう9号ごうが来きています。

Taifū kyūgō ga kite imasu.

→ Cơn bão số 9 đang tới.

#23

~の方ほう

PHƯƠNG

phía ~, hướng ~

北きたの方ほうへ行いきます。

Kita no hō e ikimasu.

→ Tôi đi về phía Bắc.

#24

ずっと

suốt, liền

今日きょうは朝あさからずっと忙いそがしいです。

Kyō wa asa kara zutto isogashii desu.

→ Hôm nay bận suốt từ sáng.

#25

バリ

Ba li (hòn đảo ở Indonesia)

バリへ旅行りょこうに行いきたいです。

Bari e ryokō ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi du lịch Bali.

#26

ピカソ

Pablo Picasso, danh họa người Tây Ban Nha (1881-1973)

ピカソの絵えは面白おもしろいです。

Pikaso no e wa omoshiroi desu.

→ Tranh của Picasso rất thú vị.

#27

のぞみ

tên của tàu Shinkansen

のぞみに乗のって、京都きょうとへ行いきます。

Nozomi ni notte, Kyōto e ikimasu.

→ Lên tàu Nozomi để đi Kyoto.

#28

新神戸しんこうべ

TÂN THẦN HỘ

tên ga ở tỉnh Hyogo

新神戸しんこうべで降おります。

Shinkōbe de orimasu.

→ Xuống tàu ở ga Shin-Kobe.

#29

残のこります

TÀN

ở lại

会社かいしゃに残のこります。

Kaisha ni nokorimasu.

→ Tôi ở lại công ty.

#30

入学試験にゅうがくしけん

NHẬP HỌC THÍ NGHIỆM

kỳ thi đầu vào

入学にゅうがく試験しけんを受うけます。

Nyūgaku shiken o ukemasu.

→ Tôi tham gia kỳ thi đầu vào.

#31

月つきに

NGUYỆT

một tháng

月つきに1回いっかい、映画えいがを見みます。

Tsuki ni ikkai, eiga o mimasu.

→ Tôi xem phim 1 tháng 1 lần.

#32

村むら

THÔN

làng

私わたしの村むらは静しずかです。

Watashi no mura wa shizuka desu.

→ Làng của tôi rất yên tĩnh.

#33

卒業そつぎょうします

TỐT NGHIỆP

tốt nghiệp

大学だいがくを卒業そつぎょうしてから、働はたらきます。

Daigaku o sotsugyō shite kara, hatarakimasu.

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi làm.

#34

映画館えいがかん

ẢNH HỌA QUÁN

rạp chiếu phim

映画館えいがかんで映画えいがを見みようと思おもっています。

Eigakan de eiga o miyō to omotte imasu.

→ Tôi đang định xem phim ở rạp.

#35

嫌いや[な]

HIỀM

chán, ghét, không chấp nhận được

嫌いやなことは早はやく忘わすれます。

Iya na koto wa hayaku wasuremasu.

→ Tôi sẽ quên nhanh những chuyện đáng ghét.

#36

空そら

KHÔNG

bầu trời

空そらが青あおくて、きれいです。

Sora ga aokute, kirei desu.

→ Bầu trời xanh và đẹp.

#37

閉とじます

BẾ

đóng, nhắm

目めを閉とじてください。

Me o tojite kudasai.

→ Hãy nhắm mắt lại.

#38

都会とかい

ĐÔ HỘI

thành phố, nơi đô hội

都会とかいの生活せいかつは忙いそがしいです。

Tokai no seikatsu wa isogashii desu.

→ Cuộc sống đô thị rất bận rộn.

#39

子供こどもたち

TỬ

trẻ em, trẻ con

子供こどもたちは公園こうえんで遊あそんでいます。

Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

#40

自由じゆうに

TỰ DO

tự do, thoải mái

自分じぶんの意見いけんを自由じゆうに言いってください。

Jibun no iken o jiyū ni itte kudasai.

→ Hãy tự do nói lên ý kiến của bản thân.