Hán Tự Minna (bản mới) Bài 31: 続・見・取・休・受・試・験・申…

Kanji Bài 31

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 23 Kanji
#1TỤC
続つづけます

tiếp tục

#2KIẾN
見みつけます

tìm thấy

#3THỦ HƯU
取とります[休やすみを~]

xin nghỉ (phép)

#4THỤ THÍ NGHIỆM
受うけます[試験しけんを~]

tham dự (kỳ thi)

#5THÂN NHẬP
申もうし込こみます

đăng ký

#6HƯU KHẾ
休憩きゅうけいします

nghỉ giải lao

#7LIÊN HƯU
連休れんきゅう

kỳ nghỉ liên tiếp

#8TÁC VĂN
作文さくぶん

bài văn, bài luận

#9PHÁT BIỂU
発表はっぴょう

phát biểu, công bố

#10TRIỂN LÃM HỘI
展覧会てんらんかい

triển lãm

#11KẾT HÔN THỨC
結婚式けっこんしき

lễ cưới

#12TÁNG THỨC
[お]葬式そうしき

lễ tang

#13THỨC
式しき

nghi lễ, buổi lễ

#14BẢN XÃ
本社ほんしゃ

trụ sở chính

#15CHI ĐIẾM
支店してん

chi nhánh

#16GIÁO HỘI
教会きょうかい

nhà thờ

#17ĐẠI HỌC VIỆN
大学院だいがくいん

cao học, sau đại học

#18ĐỘNG VẬT VIÊN
動物園どうぶつえん

vườn thú

#19ÔN TUYỀN
温泉おんせん

suối nước nóng

#20TỬ
お子こさん

con (kính ngữ, của người khác)

#21HIỆU
ー号ごう

số ~ (tàu, phòng)

#22PHƯƠNG
~の方ほう

phía ~, về phần ~

#23TÂN THẦN HỘ
新神戸しんこうべ

(ga) Shin-Kobe