Hán Tự Minna (bản mới) Bài 49: 利・用・勤・会・社・掛・過・召…

Kanji Bài 49

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 11 Kanji
#1LỢI DỤNG
利用りようします

sử dụng, tận dụng

#2HỘI XÃ CẦN
勤つとめます[会社かいしゃに~]

làm việc (ở công ty)

#3QUẢI
掛かけます[いすに~]

ngồi xuống (ghế)

#4QUÁ
過すごします

trải qua (thời gian)

#5TRIỆU THƯỢNG
召めし上あがります

xơi, dùng (kính ngữ của ăn/uống)

#6LÃM
ご覧らんになります

xem (kính ngữ)

#7TỒN
ご存ぞんじです

biết (kính ngữ)

#8LỮ QUÁN
旅館りょかん

nhà trọ kiểu Nhật

#9ĐÌNH
バス停てい

trạm xe buýt

#10ÁO DẠNG
奥様おくさま

phu nhân (kính ngữ)

#11DẠNG
~様さま

ngài, quý vị ~ (kính ngữ)