Hán Tự Minna (bản mới) Bài 36: 事・故・貯・金・過・時・慣・習…

Kanji Bài 36

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 15 Kanji
#1SỰ CỐ
あいます[事故じこに~]

gặp phải (tai nạn)

#2TRỮ KIM
貯金ちょきんします

tiết kiệm tiền

#3QUÁ THỜI
過すぎます[7時7じを~]

qua (7 giờ)

#4QUÁN TẬP QUÁN
慣なれます[習慣しゅうかんに~]

quen (với thói quen, tập quán)

#5HỦ THỰC VẬT
腐くさります[食たべ物ものが~]

(đồ ăn) bị thiu

#6KIẾM ĐẠO
剣道けんどう

kiếm đạo

#7NHU ĐẠO
柔道じゅうどう

judo

#8VŨ TRỤ
宇宙うちゅう

vũ trụ

#9KHÚC
曲きょく

bài hát, bản nhạc

#10MỖI CHU
毎週まいしゅう

mỗi tuần

#11MỖI NGUYỆT
毎月まいつき

mỗi tháng

#12MỖI NIÊN
毎年まいとし(まいねん)

mỗi năm

#13TẤT
必かならず

nhất định

#14TUYỆT ĐỐI
絶対ぜったいに

tuyệt đối

#15THƯỢNG THỦ
上手じょうずに

một cách giỏi giang