#1GIẢN ĐƠN
簡単「な」
đơn giản
#2CẬN
近い
gần
#3VIỄN
遠い
xa
#4TỐC, TẢO
速い, 早い
nhanh, sớm
#5TRÌ
遅い
chậm, muộn
#6NHÂN ĐA
[人が~]多い
(người) đông
#7NHÂN, THIỂU/THIẾU
[人が~]少ない
(người) ít
#8ÔN, NOÃN
温かい,暖かい
ấm áp
#9LƯƠNG
涼しい
mát mẻ
#10CAM
甘い
ngọt
#11TÂN
辛い
cay
#12TRỌNG
重い
nặng
#13KHINH
軽い
nhẹ
#14QUÝ TIẾT
季節
mùa
#15XUÂN
春
mùa xuân
#16HẠ
夏
mùa hè
#17THU
秋
mùa thu
#18ĐÔNG
冬
mùa đông
#19THIÊN KHÍ
天気
thời tiết
#20VŨ
雨
mưa
#21TUYẾT
雪
tuyết
#22ĐÀM
曇り
trời nhiều mây
#23KHÔNG CẢNG
空港
sân bay
#24HẢI
海
biển
#25THẾ GIỚI
世界
thế giới
#26TẾ
[お]祭り
lễ hội
#27THIÊU
すき焼き
món sukiyaki
#28THÍCH THÂN
刺身
sashimi (cá sống)
#29ĐỒN NHỤC
豚肉
thịt lợn
#30NHỤC
とり肉
thịt gà
#31NGƯU NHỤC
牛肉
thịt bò
#32SINH HOA
生け花
nghệ thuật cắm hoa
#33HỒNG DIỆP
紅葉
lá đỏ (mùa thu)
#34SƠ
初めて
lần đầu tiên