Hán Tự Minna (bản mới) Bài 12: 簡・単・近・遠・速・早・遅・人…

Kanji Bài 12

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 34 Kanji
#1GIẢN ĐƠN
簡単かんたん「な」

đơn giản

#2CẬN
近ちかい

gần

#3VIỄN
遠とおい

xa

#4TỐC, TẢO
速い, 早いはやい

nhanh, sớm

#5TRÌ
遅おそい

chậm, muộn

#6NHÂN ĐA
[人ひとが~]多おおい

(người) đông

#7NHÂN, THIỂU/THIẾU
[人ひとが~]少すくない

(người) ít

#8ÔN, NOÃN
温かい,暖かいあたたかい

ấm áp

#9LƯƠNG
涼すずしい

mát mẻ

#10CAM
甘あまい

ngọt

#11TÂN
辛からい

cay

#12TRỌNG
重おもい

nặng

#13KHINH
軽かるい

nhẹ

#14QUÝ TIẾT
季節きせつ

mùa

#15XUÂN
春はる

mùa xuân

#16HẠ
夏なつ

mùa hè

#17THU
秋あき

mùa thu

#18ĐÔNG
冬ふゆ

mùa đông

#19THIÊN KHÍ
天気てんき

thời tiết

#20VŨ
雨あめ

mưa

#21TUYẾT
雪ゆき

tuyết

#22ĐÀM
曇くもり

trời nhiều mây

#23KHÔNG CẢNG
空港くうこう

sân bay

#24HẢI
海うみ

biển

#25THẾ GIỚI
世界せかい

thế giới

#26TẾ
[お]祭まつり

lễ hội

#27THIÊU
すき焼やき

món sukiyaki

#28THÍCH THÂN
刺身さしみ

sashimi (cá sống)

#29ĐỒN NHỤC
豚肉ぶたにく

thịt lợn

#30NHỤC
とり肉にく

thịt gà

#31NGƯU NHỤC
牛肉ぎゅうにく

thịt bò

#32SINH HOA
生いけ花ばな

nghệ thuật cắm hoa

#33HỒNG DIỆP
紅葉もみじ

lá đỏ (mùa thu)

#34SƠ
初はじめて

lần đầu tiên