#1BAO
包みます
gói lại
#2PHẮT/PHI
沸かします
đun sôi
#3HỖN
混ぜます
trộn
#4KẾ TOÁN
計算します
tính toán
#5TỊNH
並びます
xếp hàng
#6TRƯỢNG PHU
丈夫[な]
chắc chắn, khỏe mạnh
#7BIỆN HỘ SĨ
弁護士
luật sư
#8ÂM NHẠC GIA
音楽家
nhạc sĩ
#9TỬ
子どもたち
những đứa trẻ
#10TỰ NHIÊN
自然
tự nhiên
#11GIÁO DỤC
教育
giáo dục
#12VĂN HÓA
文化
văn hóa
#13XÃ HỘI
社会
xã hội
#14CHÍNH TRỊ
政治
chính trị
#15PHÁP LUẬT
法律
pháp luật
#16CHIẾN TRANH
戦争
chiến tranh
#17BÌNH HÒA
平和
hòa bình
#18MỤC ĐÍCH
目的
mục đích
#19LUẬN VĂN
論文
luận văn
#20LẠC
楽しみ
niềm vui, sự mong chờ
#21XUYÊN BẠT
栓抜き
dụng cụ mở nắp chai
#22PHẪU THIẾT
缶切り
dụng cụ mở hộp
#23PHẪU CẬT
缶詰
đồ hộp
#24ĐẠI
のし袋
phong bì mừng (kiểu Nhật)
#25THỂ ÔN KẾ
体温計
nhiệt kế
#26TÀI LIỆU
材料
nguyên liệu, vật liệu
#27NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
一生懸命
hết mình, nỗ lực hết sức
#28QUỐC LIÊN
国連
Liên Hợp Quốc