Hán Tự Minna (bản mới) Bài 17: 覚・忘・払・返・出・脱・持・行…

Kanji Bài 17

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 24 Kanji
#1GIÁC
覚おぼえます

ghi nhớ

#2VONG
忘わすれます

quên

#3PHẤT
払はらいます

trả (tiền)

#4PHẢN
返かえします

trả lại

#5XUẤT
出でかけます

đi ra ngoài

#6THOÁT
脱ぬぎます

cởi (quần áo, giày)

#7TRÌ HÀNH
持もって行いきます

mang đi

#8TRÌ LAI
持もって来きます

mang đến

#9TÂM PHỐI
心配しんぱいします

lo lắng

#10TÀN NGHIỆP
残業ざんぎょうします

làm thêm giờ

#11XUẤT TRƯƠNG
出張しゅっちょうします

đi công tác

#12ẨM DƯỢC
飲のみます[薬くすりを~]

uống (thuốc)

#13NHẬP
入はいります[おふろに~]

vào (bồn tắm), tắm

#14ĐẠI THIẾT
大切たいせつ[な]

quan trọng

#15ĐẠI TRƯỢNG PHU
大丈夫だいじょうぶ[な]

không sao, ổn

#16NGUY
危あぶない

nguy hiểm

#17CẤM YÊN
禁煙きんえん

cấm hút thuốc

#18KIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNG
[健康けんこう]保険証ほけんしょう

thẻ bảo hiểm y tế

#19NHIỆT
熱ねつ

sốt

#20BỆNH KHÍ
病気びょうき

bệnh

#21DƯỢC
薬くすり

thuốc

#22THƯỢNG TRƯỚC
上着うわぎ

áo khoác ngoài

#23HẠ TRƯỚC
下着したぎ

đồ lót

#24NHẬT
22,3日3にち

hai ba ngày