Hán Tự Minna (bản mới) Bài 23: 聞・先・生・回・引・変・触・出…

Kanji Bài 23

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 22 Kanji
#1VĂN TIÊN SINH
聞ききます[先生せんせいに~]

hỏi (thầy cô)

#2HỒI
回まわします

xoay, vặn

#3DẪN
引ひきます

kéo

#4BIẾN
変かえます

thay đổi

#5XÚC
触りますさわります[ドアに~]

chạm vào (cửa)

#6XUẤT ĐIẾU
出でます[お釣つりが~]

ra (tiền thừa)

#7BỘ
歩あるきます

đi bộ

#8ĐỘ KIỀU
渡わたります[橋はしを~]

đi qua (cầu)

#9KHÚC HỮU
曲まがります[右みぎへ~]

rẽ (phải)

#10TỊCH
寂さびしい

cô đơn

#11THANG
[お]湯ゆ

nước nóng

#12ÂM
音おと

âm thanh

#13CỐ CHƯỚNG
故障こしょう

hỏng hóc

#14ĐẠO
道みち

đường

#15GIAO SAI ĐIỂM
交差点こうさてん

ngã tư

#16TÍN HIỆU
信号しんごう

đèn tín hiệu giao thông

#17GIÁC
角かど

góc phố

#18KIỀU
橋はし

cầu

#19TRÚ XA TRƯỜNG
駐車場ちゅうしゃじょう

bãi đỗ xe

#20KIẾN VẬT
建物たてもの

tòa nhà

#21HÀ HỒI
何回なんかいも

nhiều lần

#22MỤC
―目め

thứ ~ (thứ tự)