Hán Tự Minna (bản mới) Bài 16: 乗・電・車・降・換・浴・入・出…

Kanji Bài 16

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 34 Kanji
#1THỪA ĐIỆN XA
乗のります[電車でんしゃに~]

lên (tàu điện)

#2GIÁNG ĐIỆN XA
降おります[電車でんしゃを~]

xuống (tàu điện)

#3THỪA HOÁN
乗のり換かえます

chuyển tàu, đổi tàu

#4DỤC
浴あびます[シャワーを~]

tắm (vòi sen)

#5NHẬP
入いれます

cho vào, bỏ vào

#6XUẤT
出だします

đưa ra, lấy ra, gửi

#7HẠ KIM
下おろします[お金かねを~]

rút (tiền)

#8NHẬP ĐẠI HỌC
入はいります[大学だいがくに~]

vào (đại học)

#9XUẤT ĐẠI HỌC
出でます[大学だいがくを~]

tốt nghiệp (đại học)

#10ÁP
押おします

nhấn, ấn

#11ẨM
飲のみます

uống

#12THỦY
始はじめます

bắt đầu

#13KIẾN HỌC
見学けんがくします

tham quan học tập

#14ĐIỆN THOẠI
電話でんわします

gọi điện thoại

#15NHƯỢC
若わかい

trẻ

#16TRƯỜNG
長ながい

dài

#17ĐOẢN
短みじかい

ngắn

#18MINH
明あかるい

sáng sủa

#19ÁM
暗くらい

tối

#20THỂ
体からだ

cơ thể

#21ĐẦU
頭あたま

đầu

#22PHÁT
髪かみ

tóc

#23NHAN
顔かお

khuôn mặt

#24MỤC
目め

mắt

#25NHĨ
耳みみ

tai

#26TỊ
鼻はな

mũi

#27KHẨU
口くち

miệng

#28XỈ
歯は

răng

#29TÚC
足あし

chân

#30BỐI
背せ

chiều cao (lưng)

#31LỤC
緑みどり

màu xanh lục

#32TỰ
[お]寺てら

chùa

#33THẦN XÃ
神社じんじゃ

đền thờ Thần đạo

#34NHẤT PHIÊN
一番一ばん

số một, nhất