#1THAM
参ります
đến, đi (khiêm nhường ngữ)
#2THÂN
申します
nói, gọi là (khiêm nhường ngữ)
#3BÁI KIẾN
拝見します
xem (khiêm nhường ngữ)
#4TỒN
存じます
biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ)
#5TÝ/TỬ
伺います
hỏi, thăm, đến (khiêm nhường ngữ)
#6MỤC
お目にかかります
gặp mặt (khiêm nhường ngữ)
#7NHẬP
入れます
pha (cà phê)
#8DỤNG Ý
用意します
chuẩn bị
#9TƯ
私
tôi (khiêm nhường, trang trọng)
#10TÁI LAI CHU
再来週
tuần sau nữa
#11TÁI LAI NGUYỆT
再来月
tháng sau nữa
#12TÁI LAI NIÊN
再来年
năm sau nữa
#13SƠ
初めに
đầu tiên