Hán Tự Minna (bản mới) Bài 50: 参・申・拝・見・存・伺・目・入…

Kanji Bài 50

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 13 Kanji
#1THAM
参まいります

đến, đi (khiêm nhường ngữ)

#2THÂN
申もうします

nói, gọi là (khiêm nhường ngữ)

#3BÁI KIẾN
拝見はいけんします

xem (khiêm nhường ngữ)

#4TỒN
存ぞんじます

biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ)

#5TÝ/TỬ
伺うかがいます

hỏi, thăm, đến (khiêm nhường ngữ)

#6MỤC
お目めにかかります

gặp mặt (khiêm nhường ngữ)

#7NHẬP
入れますいれます[コーヒーを~]

pha (cà phê)

#8DỤNG Ý
用意よういします

chuẩn bị

#9TƯ
私わたくし

tôi (khiêm nhường, trang trọng)

#10TÁI LAI CHU
再来週さらいしゅう

tuần sau nữa

#11TÁI LAI NGUYỆT
再来月さらいげつ

tháng sau nữa

#12TÁI LAI NIÊN
再来年さらいねん

năm sau nữa

#13SƠ
初はじめに

đầu tiên