Hán Tự Minna (bản mới) Bài 28: 売・踊・選・通・大・学・熱・心…

Kanji Bài 28

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 30 Kanji
#1MẠI
売れますうれます[パンが~]

bán chạy (bánh mì)

#2DŨNG
踊おどります

nhảy múa

#3TUYỂN
選えらびます

lựa chọn

#4THÔNG ĐẠI HỌC
通かよいます[大学だいがくに~]

đi lại (đến đại học)

#5NHIỆT TÂM
熱心ねっしん[な]

nhiệt tình, chăm chỉ

#6VĨ
偉えらい

vĩ đại, giỏi giang

#7CẢNH SẮC
景色けしき

phong cảnh

#8MỸ DUNG VIỆN
美容院びよういん

thẩm mỹ viện

#9ĐÀI SỞ
台所だいどころ

nhà bếp

#10KINH NGHIỆM
経験けいけん

kinh nghiệm

#11LỰC
力ちから

sức lực

#12NHÂN KHÍ
人気にんき

sự nổi tiếng

#13HÌNH
形かたち

hình dạng

#14SẮC
色いろ

màu sắc

#15VỊ
味あじ

hương vị

#16PHẨM VẬT
品物しなもの

hàng hóa

#17TRỊ ĐOẠN
値段ねだん

giá cả

#18CẤP LIỆU
給料きゅうりょう

lương

#19PHIÊN TỔ
番組ばんぐみ

chương trình (TV)

#20CA THỦ
歌手かしゅ

ca sĩ

#21TIỂU THUYẾT
小説しょうせつ

tiểu thuyết

#22TIỂU THUYẾT GIA
小説家しょうせつか

nhà văn (tiểu thuyết)

#23GIA
~家か

nhà ~ (chuyên gia)

#24CƠ
~機き

máy ~

#25TỨC TỬ
息子むすこ

con trai (của mình)

#26TỨC TỬ
息子むすこさん

con trai (kính ngữ)

#27NƯƠNG
娘むすめ

con gái (của mình)

#28NƯƠNG
娘むすめさん

con gái (kính ngữ)

#29TỰ PHÂN
自分じぶん

bản thân

#30TƯƠNG LAI
将来しょうらい

tương lai