Hán Tự Minna (bản mới) Bài 15: 置・作・造・売・知・住・研・究…

Kanji Bài 15

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 16 Kanji
#1TRÍ
置おきます

đặt, để

#2TÁC, TẠO
作ります,造りますつくります

làm, tạo ra

#3MẠI
売うります

bán

#4TRI
知しります

biết

#5TRÚ, TRỤ
住すみます

sống, cư trú

#6NGHIÊN CỬU
研究けんきゅうします

nghiên cứu

#7TƯ LIỆU
資料しりょう

tài liệu

#8THỜI KHẮC BIỂU
時刻表じこくひょう

bảng giờ (tàu, xe)

#9PHỤC
服ふく

quần áo

#10CHẾ PHẨM
製品せいひん

sản phẩm

#11ĐIỆN TỬ TỪ ĐIỂN
電子辞書でんしじしょ

từ điển điện tử

#12KINH TẾ
経済けいざい

kinh tế

#13THỊ DỊCH SỞ
市役所しやくしょ

ủy ban thành phố

#14CAO HIỆU
高校こうこう

trường trung học phổ thông

#15XỈ Y GIẢ
歯医者はいしゃ

nha sĩ

#16ĐỘC THÂN
独身どくしん

độc thân