#1BAO
褒めます
khen ngợi
#2DỤ
誘います
rủ rê
#3CHIÊU ĐÃI
招待します
mời
#4LẠI
頼みます
nhờ vả
#5CHÚ Ý
注意します
nhắc nhở, chú ý
#6ĐẠP
踏みます
giẫm, đạp
#7HOẠI
壊します
làm hỏng
#8Ô
汚します
làm bẩn
#9HÀNH
行います
thực hiện, tiến hành
#10THÂU XUẤT
輸出します
xuất khẩu
#11THÂU NHẬP
輸入します
nhập khẩu
#12PHIÊN DỊCH
翻訳します
dịch (văn bản)
#13PHÁT MINH
発明します
phát minh
#14PHÁT KIẾN
発見します
phát hiện
#15MỄ
米
gạo
#16MẠCH
麦
lúa mì
#17THẠCH DU
石油
dầu mỏ
#18NGUYÊN LIỆU
原料
nguyên liệu
#19NÊ BỔNG
泥棒
kẻ trộm
#20CẢNH QUAN
警官
cảnh sát
#21THẾ GIỚI TRUNG
世界中
khắp thế giới
#22TRUNG
~中
suốt, khắp ~
#23THẾ KỶ
―世紀
thế kỷ ~
#24HÀ NGỮ
何語
tiếng gì
#25ĐÔNG ĐẠI TỰ
東大寺
chùa Todai-ji
#26ĐẠI PHẬT
大仏
tượng Phật lớn
#27GIANG HỘ THỜI ĐẠI
江戸時代
thời kỳ Edo