Hán Tự Minna (bản mới) Bài 8: 静・有・名・親・切・元・気・暇…

Kanji Bài 8

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 33 Kanji
#1TĨNH
静しずか[な]

yên tĩnh

#2HỮU DANH
有名ゆうめい[な]

nổi tiếng

#3THÂN THIẾT
親切しんせつ[な]

tử tế, thân thiện

#4NGUYÊN KHÍ
元気げんき[な]

khỏe mạnh, tràn đầy sức sống

#5HẠ
暇ひま[な]

rảnh rỗi

#6TIỆN LỢI
便利べんり[な]

tiện lợi

#7ĐẠI
大おおきい

to, lớn

#8TIỂU
小ちいさい

nhỏ

#9TÂN
新あたらしい

mới

#10CỔ
古ふるい

cũ

#11ÁC
悪わるい

xấu, tệ

#12THỬ, NHIỆT
暑い, 熱いあつい

nóng

#13HÀN
寒さむい

lạnh (thời tiết)

#14LÃNH
冷つめたい

lạnh (vật thể, cảm giác)

#15NAN
難むずかしい

khó

#16DỊ
易やさしい

dễ

#17CAO
高たかい

cao, đắt

#18AN
安やすい

rẻ

#19ĐÊ
低ひくい

thấp

#20MANG
忙いそがしい

bận rộn

#21LẠC, NHẠC
楽たのしい

vui vẻ

#22BẠCH
白しろい

trắng

#23HẮC
黒くろい

đen

#24XÍCH
赤あかい

đỏ

#25THANH
青あおい

xanh (lam)

#26ANH
桜さくら

hoa anh đào

#27SƠN, SAN
山やま

núi

#28ĐINH
町まち

thị trấn, phố

#29THỰC VẬT
食たべ物もの

đồ ăn

#30SỞ
所ところ

nơi, chỗ

#31LIÊU
寮りょう

ký túc xá

#32SINH HOẠT
生活せいかつ

cuộc sống, sinh hoạt

#33SĨ SỰ
[お]仕事しごと

công việc