Hán Tự Minna (bản mới) Bài 35: 咲・花・変・色・困・付・丸・治…

Kanji Bài 35

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 22 Kanji
#1TIẾU HOA
咲さきます[花はなが~]

(hoa) nở

#2BIẾN SẮC
変かわります[色いろが~]

(màu sắc) thay đổi

#3KHỐN
困こまります

khó xử, gặp rắc rối

#4PHÓ HOÀN
付つけます[丸まるを~]

khoanh tròn

#5TRỊ, TRỰC
治ります、直りますなおります[びょうきが~][こしょうが~]

khỏi (bệnh), được sửa (hỏng hóc)

#6NHẬP LỰC
入力にゅうりょくします

nhập dữ liệu

#7CHÍNH
正ただしい

đúng

#8HƯỚNG
向むこう

phía bên kia

#9ĐẢO
島しま

đảo

#10CẢNG
港みなと

cảng

#11CẬN SỞ
近所きんじょ

khu vực lân cận

#12ỐC THƯỢNG
屋上おくじょう

sân thượng

#13HẢI NGOẠI
海外かいがい

nước ngoài

#14SƠN ĐĂNG
山登やまのぼり

leo núi

#15LỊCH SỬ
歴史れきし

lịch sử

#16CƠ HỘI
機会きかい

cơ hội

#17HỨA KHẢ
許可きょか

sự cho phép

#18HOÀN
丸まる

hình tròn

#19THIẾT BỊ
設備せつび

thiết bị

#20XÚY PHẠN KHÍ
炊飯器すいはんき

nồi cơm điện

#21DIỆP
葉は

lá cây

#22TÍCH
昔むかし

ngày xưa