Hán Tự Minna (bản mới) Bài 21: 思・言・勝・負・祭・役・立・動…

Kanji Bài 21

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản mới) • 23 Kanji
#1TƯ
思おもいます

nghĩ

#2NGÔN
言いいます

nói

#3THẮNG
勝かちます

thắng

#4PHỤ
負まけます

thua

#5TẾ
あります[お祭まつりが~]

có (lễ hội)

#6DỊCH LẬP
役やくに立たちます

hữu ích

#7ĐỘNG
動うごきます

di chuyển, hoạt động

#8HỘI XÃ
やめます[会社かいしゃを~]

nghỉ việc (công ty)

#9KHÍ
気きをつけます

chú ý, cẩn thận

#10LƯU HỌC
留学りゅうがくします

du học

#11BẤT TIỆN
不便ふべん[な]

bất tiện

#12TỰ ĐỘNG XA
自動車じどうしゃ

ô tô

#13GIAO THÔNG
交通こうつう

giao thông

#14VẬT GIÁ
物価ぶっか

vật giá

#15PHÓNG TỐNG
放送ほうそう

phát sóng

#16MỘNG
夢ゆめ

giấc mơ, ước mơ

#17THIÊN TÀI
天才てんさい

thiên tài

#18THÍ HỢP
試合しあい

trận đấu

#19Ý KIẾN
意見いけん

ý kiến

#20THOẠI
[お]話はなし

câu chuyện

#21ĐỊA CẦU
地球ちきゅう

trái đất

#22NGUYỆT
月つき

mặt trăng, tháng

#23TỐI CẬN
最近さいきん

gần đây