#1TÍN
信じます
tin tưởng
#2TRI
知らせます
báo cho biết
#3BẢO CHỨNG THƯ
保証書
giấy bảo hành
#4LÃNH THÂU THƯ
領収書
hóa đơn (biên nhận)
#5TRUNG CHỈ
中止
hủy bỏ, tạm dừng
#6ĐIỂM
点
điểm
#7MAI
梅
mơ (quả)
#8PHIÊN
110番
số điện thoại cảnh sát (110)
#9PHIÊN
119番
số điện thoại cứu hỏa/cấp cứu (119)
#10CẤP
急に
đột nhiên
#11VÔ LÍ
無理に
một cách cưỡng ép
#12DĨ THƯỢNG
以上です。
Trên đây là tất cả.