Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 45: Trường hợp (Trong trường hợp), Mặc dù.

Bài 45: Trường hợp (Trong trường hợp), Mặc dù.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 20 từ vựng
#1

信しんじます

TÍN

tin, tin tưởng

一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしたのに、テストの結果けっかが悪わるかったなんて、信しんじられません。

Isshōkenmei benkyō shita noni, tesuto no kekka ga warukatta nante, shinjiraremasen.

→ Đã học hành chăm chỉ thế mà kết quả thi lại kém, thật không thể tin được.

#2

キャンセルします

hủy bỏ, hủy

用事ようじができましたから、予約よやくをキャンセルします。

Yōji ga dekimashita kara, yoyaku o kyanseru shimasu.

→ Vì có việc bận nên tôi hủy lịch đặt trước.

#3

知しらせます

TRI

thông báo, báo

テストの結果けっかを知しらせます。

Tesuto no kekka o shirasemasu.

→ Tôi sẽ thông báo kết quả bài kiểm tra.

#4

保証書ほしょうしょ

BẢO CHỨNG THƯ

giấy bảo hành

保証書ほしょうしょがない場合ばあいは、修理しゅうりできません。

Hoshōsho ga nai baai wa, shūri dekimasen.

→ Trong trường hợp không có giấy bảo hành thì không thể sửa chữa được.

#5

領収書りょうしゅうしょ

LÃNH THÂU THƯ

hóa đơn

領収書りょうしゅうしょが必要ひつような場合ばあいは、言いってください。

Ryōshūsho ga hitsuyō na baai wa, itte kudasai.

→ Trong trường hợp cần hóa đơn thì hãy nói nhé.

#6

キャンプ

trại

夏休なつやすみにキャンプに行いきます。

Natsuyasumi ni kyanpu ni ikimasu.

→ Tôi đi cắm trại vào kỳ nghỉ hè.

#7

中止ちゅうし

TRUNG CHỈ

dừng, đình chỉ

雨あめの場合ばあいは、スポーツ大会たいかいは中止ちゅうしです。

Ame no baai wa, supōtsu taikai wa chūshi desu.

→ Trong trường hợp trời mưa, đại hội thể thao sẽ bị hủy bỏ.

#8

点てん

ĐIỂM

điểm

テストでいい点てんを取とりました。

Tesuto de ii ten o torimashita.

→ Tôi đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra.

#9

梅うめ

MAI

hoa mơ

庭にわに梅うめの花はなが咲さいています。

Niwa ni ume no hana ga saite imasu.

→ Hoa mơ đang nở trong vườn.

#10

110番110ばん

PHIÊN

số điện thoại,

事故じこの場合ばあい、110番ひゃくとおばんに電話でんわします。

Jiko no baai, hyakutōban ni denwa shimasu.

→ Trong trường hợp tai nạn, hãy gọi 110.

#11

119番119ばん

PHIÊN

số 119 (báo cháy khi khẩn cấp)

火事かじの場合ばあい、119番ひゃくじゅうきゅうばんに電話でんわします。

Kaji no baai, hyakujūkyūban ni denwa shimasu.

→ Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy gọi 119.

#12

急きゅうに

CẤP

gấp

急きゅうに用事ようじを思おもい出だしました。

Kyū ni yōji o omoidashimashita.

→ Tôi sực nhớ ra việc bận (đột xuất).

#13

無理むりに

VÔ LÍ

cố, gắng(làm không hợp lý)

無理むりに働はたらいてはいけません。

Muri ni hataraite wa ikemasen.

→ Không được làm việc quá sức.

#14

楽たのしみにしています

NHẠC/LẠC

mong đợi, lấy làm vui

お正月しょうがつを楽たのしみにしています。

Oshōgatsu o tanoshimi ni shite imasu.

→ Tôi đang mong đợi ngày Tết.

#15

以上いじょうです。

Xin hết.

私わたしの意見いけんは以上いじょうです。

Watashi no iken wa ijō desu.

→ Ý kiến của tôi xin hết.

#16

係員かかりいん

nhân viên

係員かかりいんの言いうとおりに、並ならんでください。

Kakariin no iu tōri ni, narande kudasai.

→ Hãy xếp hàng theo như lời nhân viên nói.

#17

コース

lộ trình, đường chạy

マラソンのコースを走はしります。

Marason no kōsu o hashirimasu.

→ Tôi chạy theo lộ trình marathon.

#18

スタート

xuất phát

マラソンは9時くじにスタートします。

Marason wa kuji ni sutāto shimasu.

→ Marathon xuất phát lúc 9 giờ.

#19

-位い

thứ ―, vị trí thứ -, giải ―

スピーチコンテストで1位いちいになりました。

Supīchikontesuto de ichii ni narimashita.

→ Tôi đã đạt giải nhất cuộc thi hùng biện.

#20

優勝ゆうしょうします

vô địch, đoạt giải nhất

私わたしのチームは優勝ゆうしょうしました。

Watashi no chīmu wa yūshō shimashita.

→ Đội của tôi đã vô địch.