Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 49: Tôn kính ngữ (Dùng cho người bề trên).

Bài 49: Tôn kính ngữ (Dùng cho người bề trên).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 23 từ vựng
#1

利用りようします

LỢI DỤNG

sử dụng, tận dụng, dùng

図書館としょかんを利用りようします。

Toshokan o riyō shimasu.

→ Tôi sử dụng thư viện.

#2

勤めますつとめます [会社かいしゃに~]

HỘI XÃ CẦN

làm việc ở [công ty]

社長しゃちょうはIMCに勤つとめていらっしゃいます。

Shachō wa aiemushī ni tsutomete irasshaimasu.

→ Giám đốc đang làm việc tại IMC.

#3

掛けますかけます [いすに~]

QUẢI

ngồi [ghế]

どうぞ、そちらのいすにお掛かけください。

Dōzo, sochira no isu ni okake kudasai.

→ Xin mời ngồi vào chiếc ghế đằng kia ạ.

#4

過すごします

QUÁ

tiêu thời gian, trải qua

夏休なつやすみはご家族かぞくといかがお過すごしでしたか。

Natsuyasumi wa gokazoku to ikaga osugoshi deshita ka.

→ Kỳ nghỉ hè, ông/bà đã trải qua cùng gia đình như thế nào ạ?

#5

いらっしゃいます

ở, có, đi, đến (tôn kính ngữ của います、いきます và きます)

先生せんせいは研究室けんきゅうしつにいらっしゃいます。

Sensei wa kenkyūshitsu ni irasshaimasu.

→ Thầy giáo đang ở phòng nghiên cứu.

#6

召めし上あがります

TRIỆU THƯỢNG

ăn, uống (tôn kính ngữ của たべます và のみます)

どうぞ、ケーキを召めし上あがってください。

Dōzo, kēki o meshiagatte kudasai.

→ Xin mời ngài dùng bánh ngọt.

#7

おっしゃいます

nói (tôn kính ngữ của いいます)

社長しゃちょうがおっしゃったとおりに、やります。

Shachō ga osshatta tōri ni, yarimasu.

→ Tôi sẽ làm theo đúng như lời giám đốc nói.

#8

なさいます

làm (tôn kính ngữ của します)

週末しゅうまつは、何なにをなさいますか。

Shūmatsu wa, nani o nasaimasu ka.

→ Cuối tuần ngài sẽ làm gì ạ?

#9

ご覧らんになります

LÃM

xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)

今朝けさのニュースをご覧らんになりましたか。

Kesa no nyūsu o goran ni narimashita ka.

→ Ngài đã xem tin tức sáng nay chưa ạ?

#10

ご存ぞんじです

TỒN

biết (tôn kính ngữ của しっています)

あのニュースをご存ぞんじですか。

Ano nyūsu o gozonji desu ka.

→ Ngài có biết tin tức đó không ạ?

#11

あいさつ

lời chào, bài phát biểu chào mừng

新あたらしい社長しゃちょうがあいさつをしました。

Atarashii shachō ga aisatsu o shimashita.

→ Giám đốc mới đã có bài phát biểu chào mừng.

#12

旅館りょかん

LỮ QUÁN

khách sạn kiểu Nhật

京都きょうとの古ふるい旅館りょかんに泊とまりたいです。

Kyōto no furui ryokan ni tomaritai desu.

→ Tôi muốn trọ ở khách sạn kiểu Nhật cổ tại Kyoto.

#13

バス停てい

ĐÌNH

bến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt

バス停ていでバスを待まっています。

Basutei de basu o matte imasu.

→ Tôi đang chờ xe ở bến xe buýt.

#14

奥様おくさま

ÁO DẠNG

vợ người khác (kính ngữ của おくさん)

奥様おくさまはご自宅じたくにいらっしゃいますか。

Okusama wa gojitaku ni irasshaimasu ka.

→ Bà nhà có ở nhà không ạ?

#15

~様さま

DẠNG

ngài ~, ông ~, bà ~ (tôn kính ngữ của ~さん)

ミラー様さま、いらっしゃいますか。

Mirā sama, irasshaimasu ka.

→ Ngài Miller có ở đó không ạ?

#16

たまに

thỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)

たまに映画えいがを見みに行いきます。

Tama ni eiga o mi ni ikimasu.

→ Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

#17

どなたでも

vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

このパーティーは、どなたでも参加さんかできます。

Kono pātī wa, donata demo sanka dekimasu.

→ Bữa tiệc này thì ai cũng có thể tham gia.

#18

~といいます

tên là ~

私わたしはミラーといいます。

Watashi wa Mirā to iimasu.

→ Tôi tên là Miller.

#19

―年―組ねんくみ

lớp -, năm thứ -

息子むすこは5年ごねん2組にくみです。

Musuko wa gonen nikumi desu.

→ Con trai tôi học lớp 5-2.

#20

出だします[熱ねつを~]

bị [sốt]

子供こどもが熱ねつを出だしました。

Kodomo ga netsu o dashimashita.

→ Con tôi bị sốt.

#21

よろしく お伝えください。よろしくおつたえください。

Cho tôi gởi lời hỏi thăm.

奥様おくさまにどうぞよろしくお伝つたえください。

Okusama ni dōzo yoroshiku otsutae kudasai.

→ Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm đến bà nhà.

#22

失礼しつれいいたします

Xin phép thầy tôi cúp máy ạ. (kính ngữ của しつれいします)

お先さきに失礼しつれいいたします。

Osaki ni shitsurei itashimasu.

→ Tôi xin phép về trước ạ.

#23

ひまわり小学校しょうがこう

tên một trường tiểu học (giả định)

私わたしはひまわり小学校しょうがっこうの先生せんせいです。

Watashi wa Himawari shōgakkō no sensei desu.

→ Tôi là giáo viên trường tiểu học Himawari.