Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 11: Số đếm, lượng từ, khoảng thời gian.

Bài 11: Số đếm, lượng từ, khoảng thời gian.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 61 từ vựng
#1

います[子供こどもが~]

TỬ CUNG

có [con]

子供こどもが2人ふたりいます。

Kodomo ga futari imasu.

→ Tôi có 2 người con.

#2

います[日本にほんに~]

NHẬT BẢN

ở [Nhật]

日本にほんに3年さんねんいます。

Nihon ni sannen imasu.

→ Tôi ở Nhật được 3 năm rồi.

#3

かかります

mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

会社かいしゃまで1時間いちじかんかかります。

Kaisha made ichijikan kakarimasu.

→ Đến công ty mất 1 tiếng đồng hồ.

#4

休やすみます[会社かいしゃを~]

HƯUHỘI XÃ

nghỉ [làm việc]

病気びょうきですから、会社いしゃを休やすみます。

Byōki desu kara, kaisha o yasumimasu.

→ Vì bị ốm nên tôi nghỉ làm.

#5

1ひとつ

một cái (dùng để đếm đồ vật)

みかんを1ひとつ食たべました。

Mikan o hitotsu tabemashita.

→ Tôi đã ăn 1 quả quýt.

#6

2ふたつ

hai cái

消けしゴムが2ふたつあります。

Keshigomu ga futatsu arimasu.

→ Có 2 cái tẩy.

#7

3みっつ

ba cái

鞄かばんの中なかに鍵かぎが3みっつあります。

Kaban no naka ni kagi ga mittsu arimasu.

→ Trong cặp có 3 cái chìa khóa.

#8

4よっつ

bốn cái

部屋へやが4よっつあります。

Heya ga yottsu arimasu.

→ Có 4 căn phòng.

#9

5いつ

năm cái

椅子いすが5いつあります。

Isu ga itsutsu arimasu.

→ Có 5 cái ghế.

#10

6むっつ

sáu cái

卵たまごを6むっつ買かいました。

Tamago o muttsu kaimashita.

→ Tôi đã mua 6 quả trứng.

#11

7ななつ

bảy cái

トマトが7ななつあります。

Tomato ga nanatsu arimasu.

→ Có 7 quả cà chua.

#12

8やっつ

tám cái

リンゴを8やっつください。

Ringo o yattsu kudasai.

→ Cho tôi 8 quả táo.

#13

9ここのつ

chín cái

石鹸せっけんが9ここのつあります。

Sekken ga kokonotsu arimasu.

→ Có 9 bánh xà phòng.

#14

10とお

mười cái

卵たまごが10とおあります。

Tamago ga too arimasu.

→ Có 10 quả trứng.

#15

いくつ

mấy cái, bao nhiêu cái

みかんがいくつありますか。

Mikan ga ikutsu arimasu ka.

→ Có bao nhiêu quả quýt?

#16

1人ひとり

NHÂN

một người

会議室かいぎしつに先生せんせいが1人ひとりいます。

Kaigishitsu ni sensei ga hitori imasu.

→ Trong phòng họp có 1 giáo viên.

#17

2人ふたり

NHÂN

hai người

子供こどもが2人ふたりいます。

Kodomo ga futari imasu.

→ Tôi có 2 đứa con.

#18

―人にん

NHÂN

- người

家族かぞくは4人よにんです。

Kazoku wa yonin desu.

→ Gia đình tôi có 4 người.

#19

―台だい

ĐÀI

- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)

自転車じてんしゃが1台いちだいあります。

Jitensha ga ichidai arimasu.

→ Tôi có 1 chiếc xe đạp.

#20

―枚まい

MAI

- tờ, tấm

シャツを2枚にまい買かいました。

Shatsu o nimai kaimashita.

→ Tôi đã mua 2 cái áo sơ mi.

#21

―回かい

HỒI

- lần

1週間いっしゅうかんに1回いっかい映画えいがを見みます。

Isshūkan ni ikkai eiga o mimasu.

→ Tôi xem phim 1 tuần 1 lần.

#22

りんご

táo

りんごはおいしいです。

Ringo wa oishii desu.

→ Táo ngon.

#23

みかん

quýt

みかんをいくつ買かいましたか。

Mikan o ikutsu kaimashita ka.

→ Bạn đã mua mấy quả quýt?

#24

サンドイッチ

bánh San Uých

朝あさごはん、サンドイッチを食たべました。

Asagohan, sandoitchi o tabemashita.

→ Bữa sáng tôi đã ăn bánh sandwich.

#25

カレー[ライス]

món [cơm] ca-ri

今日きょうの昼ひるごはんはカレーライスです。

Kyō no hirugohan wa karēraisu desu.

→ Bữa trưa hôm nay là cơm cà ri.

#26

アイスクリーム

kem

暑あついですから、アイスクリームを食たべます。

Atsui desu kara, aisukurīmu o tabemasu.

→ Vì trời nóng nên tôi ăn kem.

#27

切手きって

THIẾT THỦ

tem

80円はちじゅうえんの切手きってを買かいました。

Hachijūen no kitte o kaimashita.

→ Tôi đã mua tem 80 yên.

#28

はがき

bưu thiếp

友達ともだちにはがきを書かきます。

Tomodachi ni hagaki o kakimasu.

→ Tôi viết bưu thiếp cho bạn.

#29

封筒ふうとう

PHONG ĐỒNG

phong bì

封筒ふうとうに写真しゃしんを入いれます。

Fūtō ni shashin o iremasu.

→ Tôi bỏ ảnh vào phong bì.

#30

両親りょうしん

LƯỠNG THÂN

bố mẹ

両親りょうしんはハノイにいます。

Ryōshin wa Hanoi ni imasu.

→ Bố mẹ tôi đang ở Hà Nội.

#31

兄弟きょうだい

HUYNH ĐỆ

anh chị em

兄弟きょうだいは何人なんにんですか。

Kyōdai wa nannin desu ka.

→ Anh em bạn có mấy người?

#32

兄あに

HUYNH

anh trai (mình)

兄あにはエンジニアです。

Ani wa enjinia desu.

→ Anh trai tôi là kỹ sư.

#33

お兄にいさん

HUYNH

anh trai (người khác)

お兄にいさんは日本にほんにいますか。

Onīsan wa Nihon ni imasu ka.

→ Anh trai bạn có ở Nhật không?

#34

姉あね

TỶ

chị gái (mình)

姉あねは結婚けっこんしています。

Ane wa kekkon shite imasu.

→ Chị gái tôi đã kết hôn.

#35

お姉ねえさん

TỶ

chị gái (người khác)

お姉ねえさんはお元気げんきですか。

Onēsan wa ogenki desu ka.

→ Chị gái bạn có khỏe không?

#36

弟おとうと

ĐỆ

em trai (mình)

弟おとうとは学生がくせいです。

Otōto wa gakusei desu.

→ Em trai tôi là sinh viên.

#37

弟おとうとさん

ĐỆ

em trai (người khác)

弟おとうとさんは何歳なんさいですか。

Otōtosan wa nansai desu ka.

→ Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

#38

妹いもうと

MUỘI

em gái (mình)

妹いもうとはかわいいです。

Imōto wa kawaii desu.

→ Em gái tôi dễ thương.

#39

妹いもうとさん

MUỘI

em gái (người khác)

妹いもうとさんは学生がくせいですか。

Imōtosan wa gakusei desu ka.

→ Em gái bạn là sinh viên à?

#40

外国がいこく

NGOẠI QUỐC

nước ngoài

外国がいこくへ行いきたいです。

Gaikoku e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi nước ngoài.

#41

留学生りゅうがくせい

LƯU HỌC SINH

lưu học sinh, sinh viên nước ngoài

クラスに留学生りゅうがくせいがいます。

Kurasu ni ryūgakusei ga imasu.

→ Trong lớp có lưu học sinh.

#42

クラス

lớp học

クラスに学生がくせいが20人にじゅうにんいます。

Kurasu ni gakusei ga nijūnin imasu.

→ Trong lớp có 20 học sinh.

#43

―時間じかん

THỜI GIAN

- tiếng

毎晩まいばん2時間にじかん勉強べんきょうします。

Maiban nijikan benkyō shimasu.

→ Mỗi tối tôi học 2 tiếng.

#44

―週間しゅうかん

CHU GIAN

- tuần

1週間いっしゅうかん旅行りょこうします。

Isshūkan ryokō shimasu.

→ Tôi đi du lịch 1 tuần.

#45

―か月げつ

NGUYỆT

- tháng

日本にほん語ごを3さんか月げつ勉強べんきょうしました。

Nihongo o sankagetsu benkyō shimashita.

→ Tôi đã học tiếng Nhật 3 tháng.

#46

―年ねん

NIÊN

- năm

日本にほんに1年いちねんいました。

Nihon ni ichinen imashita.

→ Tôi đã ở Nhật 1 năm.

#47

~ぐらい

khoảng ~

学校がっこうまで30分さんじゅっぷんぐらいかかります。

Gakkō made sanjuppun gurai kakarimasu.

→ Đến trường mất khoảng 30 phút.

#48

どのくらい

bao lâu

ハノイからホーチミンまでどのくらいかかりますか。

Hanoi kara Hōchimin made dono kurai kakarimasu ka.

→ Từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh mất bao lâu?

#49

全部ぜんぶで

TOÀN BỘ

tổng cộng

全部ぜんぶでいくらですか。

Zenbu de ikura desu ka.

→ Tổng cộng bao nhiêu tiền?

#50

みんな

tất cả mọi người

みんなで5000円ごせんえんです。

Minna de gosen'en desu.

→ Tất cả mọi người hết 5.000 yên.

#51

~だけ

chỉ ~

日曜日にちようびだけ休やすみます。

Nichiyōbi dake yasumimasu.

→ Tôi chỉ nghỉ ngày chủ nhật.

#52

かしこまりました。

Tôi đã rõ rồi ạ (thưa ông/bà)

かしこまりました。

Kashikomarimashita.

→ Tôi đã rõ rồi ạ.

#53

いい[お]天気てんきですね。

Trời đẹp nhỉ.

今日きょうはいいお天気てんきですね。

Kyō wa ii otenki desu ne.

→ Hôm nay trời đẹp nhỉ.

#54

お出でかけですか。

Anh/ chị đi ra ngoài đấy à?

A: お出でかけですか。 B: ええ。

A: Odekake desu ka. B: Ee.

→ A: Anh đi ra ngoài đấy à? B: Vâng.

#55

ちょっと~まで。

Tôi đi ~ một chút.

ちょっとスーパーまで。

Chotto sūpā made.

→ Tôi đi siêu thị một chút.

#56

行っていらっしゃい。いていらしゃい。

Anh/chị đi nhé.

行いっていらっしゃい。

Itte irasshai.

→ Anh/chị đi cẩn thận nhé.

#57

行ってきます。いてきます。

Tôi đi đây.

行いってきます。

Itte kimasu.

→ Tôi đi đây.

#58

船便ふなびん

gửi bằng đường biển

船便ふなびんで荷物にもつを送おくります。

Funabin de nimotsu o okurimasu.

→ Tôi gửi hành lý bằng đường biển.

#59

航空便エアメール

gửi bằng đường hàng không

航空便こうくうびんで送おくります。

Kōkūbin de okurimasu.

→ Tôi gửi bằng đường hàng không.

#60

お願ねがいします。

Nhờ anh/chị.

お願ねがいします。

Onegaishimasu.

→ Nhờ anh/chị.

#61

オーストラリア

Úc

オーストラリアへ行いきました。

Ōsutoraria e ikimashita.

→ Tôi đã đi Úc.