Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 38: Danh từ hóa động từ.

Bài 38: Danh từ hóa động từ.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 41 từ vựng
#1

参加しますさんかします [旅行りょこうに~]

THAM GIALỮ HÀNH

tham gia [~ đi du lịch]

旅行りょこうに参加さんかします。

Ryokō ni sanka shimasu.

→ Tôi tham gia chuyến du lịch.

#2

育そだてます

DỤC

nuôi, trồng

花はなを育そだてるのは面白おもしろいです。

Hana o sodateru no wa omoshiroi desu.

→ Việc trồng hoa rất thú vị.

#3

運はこびます

VẬN

chở, vận chuyển

重おもい荷物にもつを運はこぶのは大変たいへんです。

Omoi nimotsu o hakobu no wa taihen desu.

→ Việc vận chuyển hành lý nặng thì vất vả.

#4

入院にゅういんします

NHẬP VIỆN

nhập viện

父ちちは先週せんしゅう入院にゅういんしました。

Chichi wa senshū nyūin shimashita.

→ Bố tôi đã nhập viện tuần trước.

#5

退院たいいんします

THOÁI VIỆN

xuất viện

いつ退院たいいんできるか、わかりません。

Itsu taiin dekiru ka, wakarimasen.

→ Tôi không biết khi nào có thể xuất viện.

#6

入れますいれます [電源でんげんを~]

NHẬPĐIỆN NGUYÊN

bật [công tác điện, nguồn điện]

電源でんげんを入いれるのを忘わすれました。

Dengen o ireru no o wasuremashita.

→ Tôi đã quên bật nguồn điện.

#7

切りますきります [電源でんげんを~]

THIẾTĐIỆN NGUYÊN

tắt [công tác điện, nguồn điện]

出でかけるとき、電源でんげんを切きるのを忘わすれないでください。

Dekakeru toki, dengen o kiru no o wasurenaide kudasai.

→ Khi ra ngoài, xin đừng quên tắt nguồn điện.

#8

掛けますかけます [かぎを~]

QUẢI

khóa [chìa khóa]

かぎを掛かけるのを忘わすれました。

Kagi o kakeru no o wasuremashita.

→ Tôi đã quên khóa cửa.

#9

つきます [うそを~]

nói dối

うそをつくのはいけません。

Uso o tsuku no wa ikemasen.

→ Nói dối là không được.

#10

気持きもちがいい

KHÍ TRÌ

dễ chịu, thư giãn

朝あさ、散歩さんぽするのは気持きもちがいいです。

Asa, sanpo suru no wa kimochi ga ii desu.

→ Đi dạo vào buổi sáng rất dễ chịu.

#11

気持きもちが悪わるい

KHÍ TRÌ ÁC

khó chịu

バスで本ほんを読よむのは気持きもちが悪わるいです。

Basu de hon o yomu no wa kimochi ga warui desu.

→ Đọc sách trên xe buýt thì (cảm thấy) khó chịu/buồn nôn.

#12

大おおきな~

ĐẠI

~ to, ~ lớn

庭にわに大おおきな木きがあります。

Niwa ni ōkina ki ga arimasu.

→ Trong vườn có cái cây lớn.

#13

小ちいさな~

NHỎ ~

nhỏ, ~ bé

小ちいさなミスをしました。

Chiisana misu o shimashita.

→ Tôi đã mắc một lỗi nhỏ.

#14

赤あかちゃん

XÍCH

em bé

赤あかちゃんが生うまれました。

Akachan ga umaremashita.

→ Em bé đã chào đời.

#15

小学校しょうがっこう

TIỂU HỌC HIỆU

trường tiểu học

娘むすめは小学校しょうがっこうへ通かよっています。

Musume wa shōgakkō e kayotte imasu.

→ Con gái tôi đang đi học tiểu học.

#16

中学校ちゅうがっこう

TRUNG HỌC HIỆU

trường trung học cơ sở

中学校ちゅうがっこうの先生せんせいになりたいです。

Chūgakkō no sensei ni naritai desu.

→ Tôi muốn trở thành giáo viên trung học cơ sở.

#17

駅前えきまえ

DỊCH TIỀN

khu vực trước nhà ga

駅前えきまえに新あたらしいホテルができました。

Ekimae ni atarashii hoteru ga dekimashita.

→ Trước nhà ga có khách sạn mới (được xây xong).

#18

海岸かいがん

HẢI NGẠN

bờ biển

海岸かいがんを走はしるのは気持きもちがいいです。

Kaigan o hashiru no wa kimochi ga ii desu.

→ Chạy bộ dọc bờ biển rất dễ chịu.

#19

工場こうじょう

CÔNG TRƯỜNG

nhà máy

これはこの町まちで一番いちばん大おおきな工場こうじょうです。

Kore wa kono machi de ichiban ōkina kōjō desu.

→ Đây là nhà máy lớn nhất ở thành phố này.

#20

村むら

THÔN

làng

私わたしの村むらは静しずかです。

Watashi no mura wa shizuka desu.

→ Ngôi làng của tôi rất yên tĩnh.

#21

かな

chữ Kana

漢字かんじにかなを振ふってください。

Kanji ni kana o futte kudasai.

→ Hãy ghi cách đọc kana bên cạnh chữ Hán.

#22

指輪ゆびわ

CHỈ LUÂN

nhẫn

彼女かのじょに指輪ゆびわをプレゼントしました。

Kanojo ni yubiwa o purezento shimashita.

→ Tôi đã tặng nhẫn cho cô ấy.

#23

電源でんげん

ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, công tắc điện

パソコンの電源でんげんを切きってください。

Pasokon no dengen o kitte kudasai.

→ Hãy tắt nguồn máy tính.

#24

習慣しゅうかん

TẬP QUÁN

tập quán, thói quen

日本にほんの習慣しゅうかんを知しっていますか。

Nihon no shūkan o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết tập quán của Nhật Bản không?

#25

健康けんこう

KIỆN KHANG

sức khỏe

健康けんこうのために、野菜やさいを食たべます。

Kenkō no tame ni, yasai o tabemasu.

→ Tôi ăn rau vì sức khỏe.

#26

~製せい

CHẾ

hàng ~

これは日本にほん製せいのカメラです。

Kore wa nihonsei no kamera desu.

→ Đây là máy ảnh sản xuất tại Nhật.

#27

おととし

năm kia

おととし、日本にほんへ来きました。

Ototoshi, Nihon e kimashita.

→ Năm kia tôi đã đến Nhật Bản.

#28

[あ、]いけない。

Ôi, không được rồi./ ôi, trời ơi.

あ、いけない。パスポートを持もって来くるのを忘わすれました。

A, ikenai. Pasupōto o motte kuru no o wasuremashita.

→ A, chết rồi. Tôi quên mang theo hộ chiếu.

#29

お先さきに[失礼しつれいします]

TIÊN THẤT LỄ

tôi xin phép về trước

お先さきに失礼しつれいします。

Osaki ni shitsurei shimasu.

→ Tôi xin phép về trước.

#30

原爆げんばくドーム

NGUYÊN BỘC

nhà vòm Bom nguyên tử, một di tích

広島ひろしまに原爆げんばくドームがあります。

Hiroshima ni genbaku dōmu ga arimasu.

→ Ở Hiroshima có Di tích vòm bom nguyên tử.

#31

出雲いずも大社たいしゃ

XUẤT VÂN ĐẠI XÃ

đền thờ ở thành phố Izumo, tình Shimae

出雲大社いずもたいしゃへ行いったことがありますか。

Izumo taisha e itta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng đến đền Izumo chưa?

#32

チェンマイ

Chiềng Mai (ở Thái Lan)

チェンマイはタイの古ふるい町まちです。

Chenmai wa Tai no furui machi desu.

→ Chiang Mai là một thành phố cổ của Thái Lan.

#33

回覧かいらん

HỒI LÃM

tập thông báo

回覧かいらんを回まわしてください。

Kairan o mawashite kudasai.

→ Hãy chuyền tập thông báo đi nhé.

#34

研究室けんきゅうしつ

NGHIÊN CỨU THẤT

phòng nghiên cứu

先生せんせいは研究室けんきゅうしつにいらっしゃいます。

Sensei wa kenkyūshitsu ni irasshaimasu.

→ Thầy giáo đang ở phòng nghiên cứu.

#35

きちんと

nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn

靴くつをきちんと並ならべてください。

Kutsu o kichinto narabete kudasai.

→ Hãy xếp giày dép cho ngay ngắn.

#36

せいりします

CHỈNH LÝ

sắp xếp

荷物にもつを整理せいりするのが下手へたです。

Nimotsu o seiri suru no ga heta desu.

→ Tôi kém trong việc sắp xếp hành lý.

#37

方法ほうほう

PHƯƠNG PHÁP

phương pháp

新あたらしい方法ほうほうでやってみます。

Atarashii hōhō de yatte mimasu.

→ Tôi sẽ thử làm bằng phương pháp mới.

#38

~という

có tên là ~

「トットちゃん」という本ほんを知しっていますか。

"Tottochan" to iu hon o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết quyển sách tên là "Totchan" không?

#39

-冊さつ

SÁCH

(đơn vị đếm sách, v.v.)

本ほんを2冊にさつ借かりました。

Hon o nisatsu karimashita.

→ Tôi đã mượn 2 quyển sách.

#40

はんこ

con dấu, dấu

はんこを持もっていますか。

Hanko o motte imasu ka.

→ Bạn có mang con dấu không?

#41

押おします[はんこを~]

ÁP

đóng [dấu]

ここにはんこを押おしてください。

Koko ni hanko o oshite kudasai.

→ Hãy đóng dấu vào đây.