Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 43: Vẻ ngoài (Trông có vẻ), sự việc sắp sửa xảy ra.

Bài 43: Vẻ ngoài (Trông có vẻ), sự việc sắp sửa xảy ra.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 20 từ vựng
#1

増ふえます[輸出ゆしゅつが~]

TĂNG XUẤT

tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]

最近さいきん、車くるまの輸出ゆしゅつが増ふえています。

Saikin, kuruma no yushutsu ga fuete imasu.

→ Gần đây, xuất khẩu ô tô đang tăng lên.

#2

減へります[輸出ゆしゅつが~]

GIẢM XUẤT

giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]

輸出ゆしゅつが減へると、困こまります。

Yushutsu ga heru to, komarimasu.

→ Nếu xuất khẩu giảm thì sẽ khó khăn.

#3

上あがります[値段ねだんが~]

THƯỢNG TRỊ ĐOẠN

tăng, tăng lên [giá ~]

ガソリンの値段ねだんが上あがりました。

Gasorin no nedan ga agarimashita.

→ Giá xăng đã tăng lên.

#4

下さがります[値段ねだんが~]

HẠ TRỊ ĐOẠN

giảm, giảm xuống [giá ~]

野菜やさいの値段ねだんが下さがりそうです。

Yasai no nedan ga sagarisō desu.

→ Giá rau có vẻ sắp giảm.

#5

切きれます[ひもが~]

THIẾT

đứt [sợi dây bị ~]

袋ふくろのひもが切きれそうですよ。

Fukuro no himo ga kiresō desu yo.

→ Sợi dây túi trông có vẻ sắp đứt.

#6

とれます[ボタンが~]

tuột [cái cúc bị ~]

シャツのボタンがとれそうですよ。

Shatsu no botan ga toresō desu yo.

→ Cúc áo của bạn trông sắp tuột rồi đấy.

#7

落おちます[荷物にもつが~]

LẠC HÀ VẬT

rơi [hành lý bị ~]

あ、荷物にもつが落おちそうです。気きをつけて。

A, nimotsu ga ochisō desu. Ki o tsukete.

→ A, hành lý sắp rơi kìa. Cẩn thận nhé.

#8

なくなります[ガソリンが~]

mất, hết [xăng bị ~]

ガソリンがなくなりそうです。

Gasorin ga nakunarisō desu.

→ Xăng có vẻ sắp hết rồi.

#9

変へん[な]

BIẾN

lạ, kỳ quặc

変へんな音おとがします。

Hen na oto ga shimasu.

→ Có tiếng động lạ.

#10

幸しあわせ[な]

HẠNH

hạnh phúc

彼かれらは幸しあわせそうです。

Karera wa shiawasesō desu.

→ Họ trông có vẻ hạnh phúc.

#11

楽らく[な]

LẠC/NHẠC

thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng

この仕事しごとは楽らくそうです。

Kono shigoto wa rakusō desu.

→ Công việc này trông có vẻ nhàn hạ.

#12

うまい

ngon

この料理りょうりはうまいです。

Kono ryōri wa umai desu.

→ Món ăn này ngon.

#13

まずい

dở

この店みせのラーメンはまずいです。

Kono mise no rāmen wa mazui desu.

→ Mì ramen của quán này không ngon.

#14

つまらない

buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

この仕事しごとはつまらなそうです。

Kono shigoto wa tsumaranasō desu.

→ Công việc này trông có vẻ nhàm chán.

#15

優やさしい

ƯU

hiền lành

彼女かのじょは優やさしそうです。

Kanojo wa yasashisō desu.

→ Cô ấy trông có vẻ hiền lành.

#16

ガソリン

xăng

ガソリンスタンドを探さがしています。

Gasorinsutando o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm trạm xăng.

#17

火ひ

HỎA

lửa

火ひが消きえそうです。

Hi ga kiesō desu.

→ Lửa có vẻ sắp tắt.

#18

パンフレット

tờ giới thiệu, tập quảng cáo

旅行りょこうのパンフレットを見みています。

Ryokō no panfuretto o mite imasu.

→ Tôi đang xem tập giới thiệu du lịch.

#19

今いまにも

KIM

(có vẻ, sắp) ~ đến nơi

今いまにも雨あめが降ふりそうです。

Imanimo ame ga furisō desu.

→ Trời trông có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào (mưa đến nơi rồi).

#20

わあ

ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)

わあ、すごいですね。

Wā, sugoi desu ne.

→ Ôi, tuyệt quá nhỉ.