ここ
chỗ này, đây
Koko wa kyōshitsu desu.
→ Đây là phòng học.
そこ
chỗ đó, đó
Soko wa uketsuke desu.
→ Đó là quầy tiếp tân.
あそこ
chỗ kia, kia
Asoko wa toire desu.
→ Kia là nhà vệ sinh.
どこ
chỗ nào, đâu
Jimusho wa doko desu ka.
→ Văn phòng ở đâu vậy?
こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây
Kochira wa kaigishitsu desu.
→ Phía này là phòng họp.
そちら
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
Sochira wa kaidan desu.
→ Phía đó là cầu thang.
あちら
phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
Achira wa shokudō desu.
→ Phía kia là nhà ăn.
どちら
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
Erebētā wa dochira desu ka.
→ Thang máy ở phía nào vậy?
教室
lớp học, phòng học
Kyōshitsu wa nikai desu.
→ Phòng học ở tầng 2.
食堂
nhà ăn
Shokudō wa chika ni arimasu.
→ Nhà ăn ở dưới tầng hầm.
事務所
văn phòng
Jimusho wa asoko desu.
→ Văn phòng ở đằng kia.
会議室
phòng họp
Koko wa kaigishitsu ja arimasen.
→ Đây không phải là phòng họp.
受付
bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
Uketsuke wa ikkai desu.
→ Quầy tiếp tân ở tầng 1.
ロビー
đại sảnh, sảnh chờ
Robī wa doko desu ka.
→ Đại sảnh ở đâu?
部屋
căn phòng
Kore wa anata no heya desu ka.
→ Đây là phòng của bạn phải không?
トイレ(お手洗い)
nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
Toire wa sangai desu.
→ Nhà vệ sinh ở tầng 3.
階段
cầu thang
Kaidan wa kochira desu.
→ Cầu thang ở phía này.
エレベーター
thang máy
Erebētā wa achira desu.
→ Thang máy ở phía kia.
エスカレーター
thang cuốn
Esukarētā wa doko desu ka.
→ Thang cuốn ở đâu vậy?
自動販売機
máy bán hàng tự động
Jidōhanbaiki wa doko desu ka.
→ Máy bán hàng tự động ở đâu?
電話
máy điện thoại, điện thoại
Denwa wa doko desu ka.
→ Điện thoại ở đâu vậy?
[お]国
đất nước (của anh/chị)
Okuni wa dochira desu ka.
→ Đất nước của anh/chị là ở đâu? (Anh/chị là người nước nào?)
会社
công ty
Kaisha wa dochira desu ka.
→ Công ty của anh/chị là công ty nào (ở đâu)?
うち
nhà
Uchi wa Ōsaka desu.
→ Nhà tôi ở Osaka.
靴
giày
Kore wa Itaria no kutsu desu.
→ Đây là giày của Ý.
ネクタイ
cà vạt
Kono nekutai wa ikura desu ka.
→ Cái cà vạt này giá bao nhiêu?
ワイン
rượu vang
Furansu no wain wa oishii desu.
→ Rượu vang Pháp rất ngon.
売り場
quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
Wain uriba wa chika desu.
→ Quầy bán rượu vang ở tầng hầm.
地下
tầng hầm, dưới mặt đất
Shokudō wa chika ikkai desu.
→ Nhà ăn ở tầng hầm thứ nhất.
―階
tầng thứ -
Kyōshitsu wa sangai desu.
→ Lớp học ở tầng 3.
何階
tầng mấy
Kaigishitsu wa nangai desu ka.
→ Phòng họp ở tầng mấy?
―円
-yên
Kore wa gohyakuen desu.
→ Cái này 500 yên.
いくら
bao nhiêu tiền
Sono kamera wa ikura desu ka.
→ Cái máy ảnh đó bao nhiêu tiền?
百
trăm
Kono pen wa hyakugojūen desu.
→ Cái bút này 150 yên.
千
nghìn
Sanzen'en no kutsu o kaimashita.
→ Tôi đã mua đôi giày 3 nghìn yên.
万
mười nghìn, vạn
Kono pasokon wa jūman'en desu.
→ Cái máy tính này 10 vạn yên (100.000 yên).
すみません
Xin lỗi (để hỏi)
Sumimasen, toire wa doko desu ka.
→ Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?
~どうも。
cảm ơn
Dōmo arigatō gozaimasu.
→ Xin cảm ơn rất nhiều.
いらっしゃいませ。
xin chào quý khách, mời quý khách vào
Irasshaimase.
→ Xin chào quý khách, mời quý khách vào.
見せてください
cho tôi xem [~]
Sono tokei o misete kudasai.
→ Cho tôi xem cái đồng hồ đó.
じゃ
thế thì, vậy thì
Ja, kore o kudasai.
→ Vậy thì, cho tôi cái này.
[~を]ください
cho tôi [~]
Kono wain o kudasai.
→ Cho tôi chai rượu vang này.
イタリア
Ý
Kono kutsu wa Itaria no kutsu desu.
→ Đôi giày này là giày Ý.
スイス
Thụy Sĩ
Kore wa Suisu no tokei desu.
→ Đây là đồng hồ Thụy Sĩ.
フランス
Pháp
Furansu no wain wa oishii desu.
→ Rượu vang Pháp rất ngon.
ジャカルタ
Gia-các-ta, Jakarta
Jakaruta wa Indoneshia ni arimasu.
→ Jakarta ở Indonesia.
バンコク
Băng-cốc, Bangkok
Bankoku wa Tai ni arimasu.
→ Bangkok ở Thái Lan.
ベルリン
Béc-lin, Berlin
Berurin wa Doitsu ni arimasu.
→ Berlin ở Đức.
新大阪
tên một nhà ga ở Osaka
Shin'ōsaka wa doko desu ka.
→ Shin-Osaka ở đâu vậy?