Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 3: Nơi chốn, phương hướng, giá tiền.

Bài 3: Nơi chốn, phương hướng, giá tiền.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 49 từ vựng
#1

ここ

chỗ này, đây

ここは教室きょうしつです。

Koko wa kyōshitsu desu.

→ Đây là phòng học.

#2

そこ

chỗ đó, đó

そこは受付うけつけです。

Soko wa uketsuke desu.

→ Đó là quầy tiếp tân.

#3

あそこ

chỗ kia, kia

あそこはトイレです。

Asoko wa toire desu.

→ Kia là nhà vệ sinh.

#4

どこ

chỗ nào, đâu

事務所じむしょはどこですか。

Jimusho wa doko desu ka.

→ Văn phòng ở đâu vậy?

#5

こちら

phía này, đằng này, chỗ này, đây

こちらは会議室かいぎしつです。

Kochira wa kaigishitsu desu.

→ Phía này là phòng họp.

#6

そちら

phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó

そちらは階段かいだんです。

Sochira wa kaidan desu.

→ Phía đó là cầu thang.

#7

あちら

phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia

あちらは食堂しょくどうです。

Achira wa shokudō desu.

→ Phía kia là nhà ăn.

#8

どちら

phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu

エレベーターはどちらですか。

Erebētā wa dochira desu ka.

→ Thang máy ở phía nào vậy?

#9

教室きょうしつ

GIÁO THẤT

lớp học, phòng học

教室きょうしつは2階にかいです。

Kyōshitsu wa nikai desu.

→ Phòng học ở tầng 2.

#10

食堂しょくどう

THỰC ĐƯỜNG

nhà ăn

食堂しょくどうは地下ちかにあります。

Shokudō wa chika ni arimasu.

→ Nhà ăn ở dưới tầng hầm.

#11

事務所じむしょ

SỰ VỤ SỞ

văn phòng

事務所じむしょはあそこです。

Jimusho wa asoko desu.

→ Văn phòng ở đằng kia.

#12

会議室かいぎしつ

HỘI NGHỊ THẤT

phòng họp

ここは会議室かいぎしつじゃありません。

Koko wa kaigishitsu ja arimasen.

→ Đây không phải là phòng họp.

#13

受付うけつけ

THỤ PHÓ

bộ phận tiếp tân, phòng thường trực

受付うけつけは1階いっかいです。

Uketsuke wa ikkai desu.

→ Quầy tiếp tân ở tầng 1.

#14

ロビー

đại sảnh, sảnh chờ

ロビーはどこですか。

Robī wa doko desu ka.

→ Đại sảnh ở đâu?

#15

部屋へや

BỘ ỐC

căn phòng

これはあなたの部屋へやですか。

Kore wa anata no heya desu ka.

→ Đây là phòng của bạn phải không?

#16

トイレ(お手洗てあらい)

THỦ TẨY

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét

トイレは3階さんがいです。

Toire wa sangai desu.

→ Nhà vệ sinh ở tầng 3.

#17

階段かいだん

GIAI ĐOẠN

cầu thang

階段かいだんはこちらです。

Kaidan wa kochira desu.

→ Cầu thang ở phía này.

#18

エレベーター

thang máy

エレベーターはあちらです。

Erebētā wa achira desu.

→ Thang máy ở phía kia.

#19

エスカレーター

thang cuốn

エスカレーターはどこですか。

Esukarētā wa doko desu ka.

→ Thang cuốn ở đâu vậy?

#20

自動販売機じどうはんばいき

TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ

máy bán hàng tự động

自動販売機じどうはんばいきはどこですか。

Jidōhanbaiki wa doko desu ka.

→ Máy bán hàng tự động ở đâu?

#21

電話でんわ

ĐIỆN THOẠI

máy điện thoại, điện thoại

電話でんわはどこですか。

Denwa wa doko desu ka.

→ Điện thoại ở đâu vậy?

#22

[お]国くに

QUỐC

đất nước (của anh/chị)

お国くにはどちらですか。

Okuni wa dochira desu ka.

→ Đất nước của anh/chị là ở đâu? (Anh/chị là người nước nào?)

#23

会社かいしゃ

HỘI XÃ

công ty

会社かいしゃはどちらですか。

Kaisha wa dochira desu ka.

→ Công ty của anh/chị là công ty nào (ở đâu)?

#24

うち

nhà

うちは大阪おおさかです。

Uchi wa Ōsaka desu.

→ Nhà tôi ở Osaka.

#25

靴くつ

NGOA

giày

これはイタリアの靴くつです。

Kore wa Itaria no kutsu desu.

→ Đây là giày của Ý.

#26

ネクタイ

cà vạt

このネクタイはいくらですか。

Kono nekutai wa ikura desu ka.

→ Cái cà vạt này giá bao nhiêu?

#27

ワイン

rượu vang

フランスのワインはおいしいです。

Furansu no wain wa oishii desu.

→ Rượu vang Pháp rất ngon.

#28

売うり場ば

MẠI TRƯỜNG

quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)

ワイン売うり場ばは地下ちかです。

Wain uriba wa chika desu.

→ Quầy bán rượu vang ở tầng hầm.

#29

地下ちか

ĐỊA HẠ

tầng hầm, dưới mặt đất

食堂しょくどうは地下ちか1階いっかいです。

Shokudō wa chika ikkai desu.

→ Nhà ăn ở tầng hầm thứ nhất.

#30

―階かい(-がい)

GIAI

tầng thứ -

教室きょうしつは3階さんがいです。

Kyōshitsu wa sangai desu.

→ Lớp học ở tầng 3.

#31

何階なんがい

HÀ GIAI

tầng mấy

会議室かいぎしつは何階なんがいですか。

Kaigishitsu wa nangai desu ka.

→ Phòng họp ở tầng mấy?

#32

―円えん

VIÊN

-yên

これは500円えんです。

Kore wa gohyakuen desu.

→ Cái này 500 yên.

#33

いくら

bao nhiêu tiền

そのカメラはいくらですか。

Sono kamera wa ikura desu ka.

→ Cái máy ảnh đó bao nhiêu tiền?

#34

百ひゃく

BÁCH

trăm

このペンは150円ひゃくごじゅうえんです。

Kono pen wa hyakugojūen desu.

→ Cái bút này 150 yên.

#35

千せん

THIÊN

nghìn

3000円さんぜんえんの靴くつを買かいました。

Sanzen'en no kutsu o kaimashita.

→ Tôi đã mua đôi giày 3 nghìn yên.

#36

万まん

VẠN

mười nghìn, vạn

このパソコンは10万まん円えんです。

Kono pasokon wa jūman'en desu.

→ Cái máy tính này 10 vạn yên (100.000 yên).

#37

すみません

Xin lỗi (để hỏi)

すみません、トイレはどこですか。

Sumimasen, toire wa doko desu ka.

→ Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?

#38

~どうも。

cảm ơn

どうもありがとうございます。

Dōmo arigatō gozaimasu.

→ Xin cảm ơn rất nhiều.

#39

いらっしゃいませ。

xin chào quý khách, mời quý khách vào

いらっしゃいませ。

Irasshaimase.

→ Xin chào quý khách, mời quý khách vào.

#40

見みせてください

KIẾN

cho tôi xem [~]

その時計とけいを見みせてください。

Sono tokei o misete kudasai.

→ Cho tôi xem cái đồng hồ đó.

#41

じゃ

thế thì, vậy thì

じゃ、これをください。

Ja, kore o kudasai.

→ Vậy thì, cho tôi cái này.

#42

[~を]ください

cho tôi [~]

このワインをください。

Kono wain o kudasai.

→ Cho tôi chai rượu vang này.

#43

イタリア

Ý

この靴くつはイタリアの靴くつです。

Kono kutsu wa Itaria no kutsu desu.

→ Đôi giày này là giày Ý.

#44

スイス

Thụy Sĩ

これはスイスの時計とけいです。

Kore wa Suisu no tokei desu.

→ Đây là đồng hồ Thụy Sĩ.

#45

フランス

Pháp

フランスのワインはおいしいです。

Furansu no wain wa oishii desu.

→ Rượu vang Pháp rất ngon.

#46

ジャカルタ

Gia-các-ta, Jakarta

ジャカルタはインドネシアにあります。

Jakaruta wa Indoneshia ni arimasu.

→ Jakarta ở Indonesia.

#47

バンコク

Băng-cốc, Bangkok

バンコクはタイにあります。

Bankoku wa Tai ni arimasu.

→ Bangkok ở Thái Lan.

#48

ベルリン

Béc-lin, Berlin

ベルリンはドイツにあります。

Berurin wa Doitsu ni arimasu.

→ Berlin ở Đức.

#49

新大阪しんおおさか

TÂN ĐẠI PHẢN

tên một nhà ga ở Osaka

新大阪しんおおさかはどこですか。

Shin'ōsaka wa doko desu ka.

→ Shin-Osaka ở đâu vậy?