Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 17: Thể Nai, cấm đoán, sự bắt buộc.

Bài 17: Thể Nai, cấm đoán, sự bắt buộc.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 35 từ vựng
#1

覚おぼえます

GIÁC

nhớ

漢字かんじを覚おぼえなければなりません。

Kanji o oboenakereba narimasen.

→ Tôi phải nhớ chữ Hán.

#2

忘わすれます

VONG

quên

パスポートを忘わすれないでください。

Pasupōto o wasurenaide kudasai.

→ Xin đừng quên hộ chiếu.

#3

なくします

mất, đánh mất

図書館としょかんのカードをなくしました。

Toshokan no kādo o nakushimashita.

→ Tôi đã làm mất thẻ thư viện.

#4

払はらいます

PHẤT

trả tiền

今日きょう、家賃やちんを払はらわなければなりません。

Kyō, yachin o harawanakereba narimasen.

→ Hôm nay tôi phải trả tiền nhà.

#5

返かえします

PHẢN

trả lại

明日あしたまでに本ほんを返かえさなければなりません。

Ashita made ni hon o kaesanakereba narimasen.

→ Phải trả lại sách trước ngày mai.

#6

出でかけます

XUẤT

ra ngoài

病気びょうきですから、出かけません。

Byōki desu kara, dekakemasen.

→ Vì bị ốm nên tôi không ra ngoài.

#7

脱ぬぎます

THOÁT

cởi (quần áo, giầy)

ここで靴くつを脱ぬがなければなりませんか。

Koko de kutsu o nuganakereba narimasen ka.

→ Có phải cởi giày ở đây không?

#8

持もって行いきます

TRÌ HÀNH

mang đi, mang theo

お弁当べんとうを持もって行いきます。

Obentō o motte ikimasu.

→ Tôi mang theo cơm hộp.

#9

持もって来きます

TRÌ LAI

mang đến

明日あした、写真しゃしんを持もって来きてください。

Ashita, shashin o motte kite kudasai.

→ Ngày mai hãy mang ảnh đến nhé.

#10

心配しんぱいします

TÂM PHỐI

lo lắng

大丈夫だいじょうぶですから、心配しんぱいしないでください。

Daijōbu desu kara, shinpai shinaide kudasai.

→ Không sao đâu nên xin đừng lo lắng.

#11

残業ざんぎょうします

TÀN NGHIỆP

làm thêm, làm quá giờ

今日きょうは残業ざんぎょうしなければなりません。

Kyō wa zangyō shinakereba narimasen.

→ Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

#12

出張しゅっちょうします

XUẤT TRƯƠNG

đi công tác

来月らいげつ、東京とうきょうへ出張しゅっちょうします。

Raigetsu, Tōkyō e shutchō shimasu.

→ Tháng sau tôi đi công tác Tokyo.

#13

飲みますのみます [薬くすりを~]

ẨMDƯỢC

uống [thuốc]

毎日まいにち薬くすりを飲のまなければなりません。

Mainichi kusuri o nomanakereba narimasen.

→ Hàng ngày tôi phải uống thuốc.

#14

入りますはいります [お風呂ふろに~]

NHẬP

tắm bồn [vào bồn tắm]

お風呂ふろに入はいってから、寝ねます。

Ofuro ni haitte kara, nemasu.

→ Sau khi tắm bồn xong tôi sẽ đi ngủ.

#15

大切たいせつ[な]

ĐẠI THIẾT

quan trọng, quý giá

これは大切たいせつな資料しりょうです。なくさないでください。

Kore wa taisetsu na shiryō desu. Nakusanaide kudasai.

→ Đây là tài liệu quan trọng. Xin đừng làm mất.

#16

大丈夫だいじょうぶ[な]

ĐẠI TRƯỢNG PHU

không sao, không có vấn đề gì

A: 熱ねつがありますか。 B: いいえ、大丈夫だいじょうぶです。

A: Netsu ga arimasu ka. B: Iie, daijōbu desu.

→ A: Bạn bị sốt à? B: Không, tôi không sao.

#17

危あぶない

NGUY

nguy hiểm

危あぶないですから、押おさないでください。

Abunai desu kara, osanaide kudasai.

→ Vì nguy hiểm nên xin đừng chen lấn (đẩy).

#18

禁煙きんえん

CẤM YÊN

cấm hút thuốc

ここは禁煙きんえんですから、吸わないでください。

Koko wa kinen desu kara, suwanaide kudasai.

→ Chỗ này cấm hút thuốc nên xin đừng hút.

#19

[健康けんこう]保険証ほけんしょう

KIỆN KHANG

thẻ bảo hiểm [y tế]

病院びょういんで健康けんこう保険証ほけんしょうを出だします。

Byōin de kenkō hokenshō o dashimasu.

→ Tôi xuất trình thẻ bảo hiểm y tế ở bệnh viện.

#20

熱ねつ

NHIỆT

sốt

熱ねつがありますから、病院びょういんへ行いきます。

Netsu ga arimasu kara, byōin e ikimasu.

→ Vì bị sốt nên tôi đi bệnh viện.

#21

病気びょうき

BỆNH KHÍ

ốm, bệnh

病気びょうきですから、薬くすりを飲のまなければなりません。

Byōki desu kara, kusuri o nomanakereba narimasen.

→ Vì bị bệnh nên phải uống thuốc.

#22

薬くすり

DƯỢC

thuốc

薬屋くすりやで薬くすりを買かいます。

Kusuriya de kusuri o kaimasu.

→ Tôi mua thuốc ở hiệu thuốc.

#23

[お]風呂ふろ

bồn tắm

熱あついお風呂ふろに入はいりたいです。

Atsui ofuro ni hairitai desu.

→ Tôi muốn tắm bồn nước nóng.

#24

上着うわぎ

THƯỢNG TRƯỚC

áo khoác

部屋へやの中なかですから、上着うわぎを脱ぬいでください。

Heya no naka desu kara, uwagi o nuide kudasai.

→ Vì ở trong phòng nên hãy cởi áo khoác ra.

#25

下着したぎ

HẠ TRƯỚC

quần áo lót

毎日まいにち下着したぎを換かえます。

Mainichi shitagi o kaemasu.

→ Tôi thay đồ lót hàng ngày.

#26

22,3日3にち

NHẬT

2, 3 ngày; vài ngày

2にち、3日休やすみます。

Ni, san-nichi yasumimasu.

→ Tôi nghỉ 2, 3 ngày.

#27

2,3~

vài ~ (dùng với hậu tố đếm)

2かい、3回行いきました。

Ni, san-kai ikimashita.

→ Tôi đã đi vài lần.

#28

~までに

trước ~; chậm nhất là ~ (thời hạn)

金曜日きんようびまでにレポートを出だします。

Kinyōbi made ni repōto o dashimasu.

→ Tôi nộp báo cáo trước thứ Sáu.

#29

ですから

vì thế, vì vậy, do đó

病気びょうきです。ですから、休やすみます。

Byōki desu. Desu kara, yasumimasu.

→ Tôi bị ốm. Vì vậy, tôi nghỉ.

#30

どうしましたか。

Có vấn đề gì? Anh/chị bị làm sao?

どうしましたか。

Dō shimashita ka.

→ Anh/chị bị làm sao?

#31

のど

họng

のどが痛いたいです。

Nodo ga itai desu.

→ Tôi bị đau họng.

#32

[~が]痛いたいです。

Tôi bị đau [~].

頭あたまが痛いたいです。

Atama ga itai desu.

→ Tôi bị đau đầu.

#33

風邪かぜ

cảm, cúm

風邪かぜを引ひきましたから、休やすみます。

Kaze o hikimashita kara, yasumimasu.

→ Vì bị cảm nên tôi nghỉ.

#34

それから

và, sau đó

薬くすりを飲のみます。それから、寝ねます。

Kusuri o nomimasu. Sore kara, nemasu.

→ Tôi uống thuốc. Sau đó, tôi đi ngủ.

#35

お大事だいじに

Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (nói với người ốm)

お大事だいじに。

Odaiji ni.

→ Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.