見ます, 診ます
xem, khám bệnh
Chōshi ga warui n desu. Oishasan ni mite moraitai desu.
→ Tình trạng tôi không tốt. Tôi muốn được bác sĩ khám.
探します,捜します
tìm, tìm kiếm
Nanika sagashite iru n desu ka.
→ Bạn đang tìm cái gì vậy?
遅れます[時間に~]
chậm, muộn [giờ]
Basu ga konakatta n desu. Sorede, jikan ni okuremashita.
→ Xe buýt không đến nên tôi đã bị muộn.
間に合います[時間に~]
kịp [giờ]
Densha no jikan ni maniaimashita.
→ Tôi đã kịp giờ tàu.
やります
làm
Kono shigoto wa watashi ga yarimasu.
→ Công việc này tôi sẽ làm.
拾います
nhặt, lượm
Michi de saifu o hiroimashita.
→ Tôi nhặt được cái ví trên đường.
連絡します
liên lạc
Okureru toki, renraku shite kudasai.
→ Khi bị muộn, hãy liên lạc nhé.
気分がいい
cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe
Kyō wa kibun ga ii desu.
→ Hôm nay tôi thấy trong người rất khỏe.
気分が悪い
cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt
Chotto kibun ga warui n desu. Yasunde mo ii desu ka.
→ Tôi thấy hơi mệt. Tôi nghỉ một chút có được không?
運動会
hội thi thể thao
Raishū, undōkai ga arimasu.
→ Tuần sau có hội thi thể thao.
盆踊り
múa Bon
Omatsuri de bon'odori o odorimasu.
→ Tôi múa Bon ở lễ hội.
フリーマーケット
chợ trời, chợ đồ cũ
Furīmāketto de fuku o kaimashita.
→ Tôi đã mua quần áo ở chợ trời.
場所
địa điểm
Ohanami no basho o oshiete itadakemasen ka.
→ Làm ơn chỉ cho tôi địa điểm ngắm hoa được không ạ?
ボランティア
tình nguyện viên
Borantia ni sanka shita koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng tham gia tình nguyện chưa?
財布
cái ví
Saifu o nakushimashita.
→ Tôi đã làm mất ví.
ごみ
rác
Gomi wa doko desu ka.
→ Rác để ở đâu?
国会議事堂
tòa nhà quốc hội
Kokkai gijidō o kengaku shimasu.
→ Tôi tham quan tòa nhà quốc hội.
平日
ngày thường
Heijitsu wa isogashii desu.
→ Ngày thường tôi bận.
~弁
tiếng ~, giọng ~
Sore wa Ōsakaben desu ne.
→ Đó là tiếng (giọng) Osaka nhỉ.
今度
lần tới
Kondo, asobi ni kite kudasai.
→ Lần tới hãy đến chơi nhé.
ずいぶん
khá, tương đối
Zuibun nigiyaka desu ne.
→ Khá là náo nhiệt nhỉ.
直接
trực tiếp
Chokusetsu sensei ni hanashite kudasai.
→ Hãy nói chuyện trực tiếp với thầy giáo.
いつでも
lúc nào cũng
Itsu demo denwa shite kudasai.
→ Hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
どこでも
ở đâu cũng
Doko demo neru koto ga dekimasu.
→ Tôi có thể ngủ ở bất cứ đâu.
だれでも
ai cũng
Dare demo sanka dekimasu.
→ Ai cũng có thể tham gia.
何でも
cái gì cũng
Nan demo tabemasu.
→ Cái gì tôi cũng ăn.
こんな~
~ như thế này
Konna kutsu ga hoshii desu.
→ Tôi muốn đôi giày như thế này.
そんな~
~ như thế đó (gần người nghe)
Sonna hanashi, shirimasen deshita.
→ Tôi đã không biết câu chuyện như thế đó.
あんな~
~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)
Anna ie ni sumitai desu.
→ Tôi muốn sống trong ngôi nhà như thế kia.
エドヤストア
tên một cửa hàng (giả định)
Edoyasutoa de kaimono o shimasu.
→ Tôi mua sắm ở cửa hàng Edoya.
かたづきます[にもつが~]
được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]
Hikkoshi no nimotsu ga katazukimashita.
→ Đồ đạc chuyển nhà đã được dọn dẹp gọn gàng.
だします[ごみを~]
đổ, để [rác]
Gomi o dasanakereba narimasen.
→ Tôi phải đi đổ rác.
もえるごみ
cháy được [rác ~]
Kyō wa moeru gomi no hi desu.
→ Hôm nay là ngày đổ rác cháy được.
おきば
nơi để
Jitensha no okiba wa doko desu ka.
→ Chỗ để xe đạp là ở đâu?
よこ
bên cạnh
Tsukue no yoko ni gomi o okanaide kudasai.
→ Xin đừng để rác bên cạnh bàn.
びん
cái chai
Bin to kan wa betsu no gomibako ni irete kudasai.
→ Chai và lon xin hãy bỏ vào thùng rác riêng.
かん
cái lon, hộp kim loại
Jūsu no kan o sutemasu.
→ Tôi vứt vỏ lon nước ngọt.
ガス
khí gas
Gasu gaisha ni renraku shimasu.
→ Tôi liên lạc với công ty gas.
~がいしゃ
công ty ~
Kare wa denryoku gaisha no shain desu.
→ Anh ấy là nhân viên công ty điện lực.
宇宙
vũ trụ
Uchū e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi vào vũ trụ.
~様
ông/bà/ngài ~ (kính ngữ của ~さん)
Tanaka sama wa irasshaimasu ka.
→ Ngài Tanaka có ở đây không?
宇宙船
tàu vũ trụ
Uchūsen ni notte mitai desu.
→ Tôi muốn thử lên tàu vũ trụ.
怖い
sợ
Obake ga kowai desu.
→ Tôi sợ ma.
宇宙ステーション
trạm vũ trụ
Uchū sutēshon de hatarakitai desu.
→ Tôi muốn làm việc ở trạm vũ trụ.
違います
khác
Kono pen to ano pen wa chigaimasu.
→ Cái bút này và cái bút kia khác nhau.
宇宙飛行士
nhà du hành vũ trụ
Shōrai, uchū hikōshi ni naritai desu.
→ Tương lai tôi muốn trở thành phi hành gia.
星出彰彦
nhà du hành vũ trụ người Nhật (1968- )
Hoshide Akihiko san wa uchū hikōshi desu.
→ Ông Hoshide Akihiko là phi hành gia.