Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 26: Thể N desu (Nhấn mạnh, giải thích tình trạng, nguyên nhân).

Bài 26: Thể N desu (Nhấn mạnh, giải thích tình trạng, nguyên nhân).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 47 từ vựng
#1

見ます, 診ますみます

KIẾN, CHẨN

xem, khám bệnh

調子ちょうしが悪わるいんです。お医者しゃさんに診みてもらいたいです。

Chōshi ga warui n desu. Oishasan ni mite moraitai desu.

→ Tình trạng tôi không tốt. Tôi muốn được bác sĩ khám.

#2

探します,捜しますさがします

THÁM、SƯU

tìm, tìm kiếm

何なにか探さがしているんですか。

Nanika sagashite iru n desu ka.

→ Bạn đang tìm cái gì vậy?

#3

遅おくれます[時間じかんに~]

TRÌ THỜI GIAN

chậm, muộn [giờ]

バスが来こなかったんです。それで、時間じかんに遅おくれました。

Basu ga konakatta n desu. Sorede, jikan ni okuremashita.

→ Xe buýt không đến nên tôi đã bị muộn.

#4

間まに合あいます[時間じかんに~]

GIAN HỢP THỜI GIAN

kịp [giờ]

電車でんしゃの時間じかんに間まに合あいました。

Densha no jikan ni maniaimashita.

→ Tôi đã kịp giờ tàu.

#5

やります

làm

この仕事しごとは私わたしがやります。

Kono shigoto wa watashi ga yarimasu.

→ Công việc này tôi sẽ làm.

#6

拾ひろいます

THẬP

nhặt, lượm

道みちで財布さいふを拾ひろいました。

Michi de saifu o hiroimashita.

→ Tôi nhặt được cái ví trên đường.

#7

連絡れんらくします

LIÊN LẠC

liên lạc

遅おくれるとき、連絡んらくしてください。

Okureru toki, renraku shite kudasai.

→ Khi bị muộn, hãy liên lạc nhé.

#8

気分きぶんがいい

KHÍ PHÂN

cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe

今日きょうは気分きぶんがいいです。

Kyō wa kibun ga ii desu.

→ Hôm nay tôi thấy trong người rất khỏe.

#9

気分きぶんが悪わるい

KHÍ PHÂN ÁC

cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt

ちょっと気分きぶんが悪わるいんです。休やすんでもいいですか。

Chotto kibun ga warui n desu. Yasunde mo ii desu ka.

→ Tôi thấy hơi mệt. Tôi nghỉ một chút có được không?

#10

運動会うんどうかい

VẬN ĐỘNG HỘI

hội thi thể thao

来週らいしゅう、運動会うんどうかいがあります。

Raishū, undōkai ga arimasu.

→ Tuần sau có hội thi thể thao.

#11

盆踊ぼんおどり

BỒN DŨNG

múa Bon

お祭まつりで盆踊ぼんおどりを踊おどります。

Omatsuri de bon'odori o odorimasu.

→ Tôi múa Bon ở lễ hội.

#12

フリーマーケット

chợ trời, chợ đồ cũ

フリーマーケットで服ふくを買かいました。

Furīmāketto de fuku o kaimashita.

→ Tôi đã mua quần áo ở chợ trời.

#13

場所ばしょ

TRƯỜNG SỞ

địa điểm

お花見はなみの場所ばしょを教おしえていただけませんか。

Ohanami no basho o oshiete itadakemasen ka.

→ Làm ơn chỉ cho tôi địa điểm ngắm hoa được không ạ?

#14

ボランティア

tình nguyện viên

ボランティアに参加さんかしたことがありますか。

Borantia ni sanka shita koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng tham gia tình nguyện chưa?

#15

財布さいふ

TÀI BỐ

cái ví

財布さいふをなくしました。

Saifu o nakushimashita.

→ Tôi đã làm mất ví.

#16

ごみ

rác

ごみはどこですか。

Gomi wa doko desu ka.

→ Rác để ở đâu?

#17

国会議事堂こっかいぎじどう

QUỐC HỘINGHỊ SỰ ĐƯỜNG

tòa nhà quốc hội

国会議事堂こっかいぎじどうを見学けんがくします。

Kokkai gijidō o kengaku shimasu.

→ Tôi tham quan tòa nhà quốc hội.

#18

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

ngày thường

平日へいじつは忙いそがしいです。

Heijitsu wa isogashii desu.

→ Ngày thường tôi bận.

#19

~弁べん

BIỆN

tiếng ~, giọng ~

それは大阪弁おおさかべんですね。

Sore wa Ōsakaben desu ne.

→ Đó là tiếng (giọng) Osaka nhỉ.

#20

今度こんど

KIM ĐỘ

lần tới

今度こんど、遊あそびに来きてください。

Kondo, asobi ni kite kudasai.

→ Lần tới hãy đến chơi nhé.

#21

ずいぶん

khá, tương đối

ずいぶん賑にぎやかですね。

Zuibun nigiyaka desu ne.

→ Khá là náo nhiệt nhỉ.

#22

直接ちょくせつ

TRỰC TIẾP

trực tiếp

直接ちょくせつ先生せんせいに話はなしてください。

Chokusetsu sensei ni hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện trực tiếp với thầy giáo.

#23

いつでも

lúc nào cũng

いつでも電話でんわしてください。

Itsu demo denwa shite kudasai.

→ Hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.

#24

どこでも

ở đâu cũng

どこでも寝ねることができます。

Doko demo neru koto ga dekimasu.

→ Tôi có thể ngủ ở bất cứ đâu.

#25

だれでも

ai cũng

誰だれでも参加さんかできます。

Dare demo sanka dekimasu.

→ Ai cũng có thể tham gia.

#26

何なんでも

HÀ

cái gì cũng

何なんでも食たべます。

Nan demo tabemasu.

→ Cái gì tôi cũng ăn.

#27

こんな~

~ như thế này

こんな靴くつが欲ほしいです。

Konna kutsu ga hoshii desu.

→ Tôi muốn đôi giày như thế này.

#28

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

そんな話はなし、知しりませんでした。

Sonna hanashi, shirimasen deshita.

→ Tôi đã không biết câu chuyện như thế đó.

#29

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

あんな家いえに住すみたいです。

Anna ie ni sumitai desu.

→ Tôi muốn sống trong ngôi nhà như thế kia.

#30

エドヤストア

tên một cửa hàng (giả định)

エドヤストアで買かい物ものをします。

Edoyasutoa de kaimono o shimasu.

→ Tôi mua sắm ở cửa hàng Edoya.

#31

かたづきます[にもつが~]

được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]

引ひっ越こしの荷物にもつが片付かたづきました。

Hikkoshi no nimotsu ga katazukimashita.

→ Đồ đạc chuyển nhà đã được dọn dẹp gọn gàng.

#32

だします[ごみを~]

đổ, để [rác]

ごみを出ださなければなりません。

Gomi o dasanakereba narimasen.

→ Tôi phải đi đổ rác.

#33

もえるごみ

cháy được [rác ~]

今日きょうは燃もえるごみの日ひです。

Kyō wa moeru gomi no hi desu.

→ Hôm nay là ngày đổ rác cháy được.

#34

おきば

nơi để

自転車じてんしゃの置おき場ばはどこですか。

Jitensha no okiba wa doko desu ka.

→ Chỗ để xe đạp là ở đâu?

#35

よこ

bên cạnh

机つくえの横よこにごみを置おかないでください。

Tsukue no yoko ni gomi o okanaide kudasai.

→ Xin đừng để rác bên cạnh bàn.

#36

びん

cái chai

瓶びんと缶かんは別べつのごみ箱ばこに入いれてください。

Bin to kan wa betsu no gomibako ni irete kudasai.

→ Chai và lon xin hãy bỏ vào thùng rác riêng.

#37

かん

cái lon, hộp kim loại

ジュースの缶かんを捨すてます。

Jūsu no kan o sutemasu.

→ Tôi vứt vỏ lon nước ngọt.

#38

ガス

khí gas

ガス会社がいしゃに連絡れんらくします。

Gasu gaisha ni renraku shimasu.

→ Tôi liên lạc với công ty gas.

#39

~がいしゃ

công ty ~

彼かれは電力でんりょく会社がいしゃの社員しゃいんです。

Kare wa denryoku gaisha no shain desu.

→ Anh ấy là nhân viên công ty điện lực.

#40

宇宙うちゅう

vũ trụ

宇宙うちゅうへ行いきたいです。

Uchū e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi vào vũ trụ.

#41

~様さま

DẠNG

ông/bà/ngài ~ (kính ngữ của ~さん)

田中たなか様さまはいらっしゃいますか。

Tanaka sama wa irasshaimasu ka.

→ Ngài Tanaka có ở đây không?

#42

宇宙船うちゅうせん

tàu vũ trụ

宇宙船うちゅうせんに乗のってみたいです。

Uchūsen ni notte mitai desu.

→ Tôi muốn thử lên tàu vũ trụ.

#43

怖こわい

sợ

お化ばけが怖こわいです。

Obake ga kowai desu.

→ Tôi sợ ma.

#44

宇宙うちゅうステーション

trạm vũ trụ

宇宙うちゅうステーションで働はたらきたいです。

Uchū sutēshon de hatarakitai desu.

→ Tôi muốn làm việc ở trạm vũ trụ.

#45

違ちがいます

VI

khác

このペンとあのペンは違ちがいます。

Kono pen to ano pen wa chigaimasu.

→ Cái bút này và cái bút kia khác nhau.

#46

宇宙飛行士うちゅうひこうし

nhà du hành vũ trụ

将来しょうらい、宇宙うちゅう飛行士ひこうしになりたいです。

Shōrai, uchū hikōshi ni naritai desu.

→ Tương lai tôi muốn trở thành phi hành gia.

#47

星出彰彦ほしであきひこ

TINH XUẤT CHƯƠNG NGẠN

nhà du hành vũ trụ người Nhật (1968- )

星出彰彦ほしであきひこさんは宇宙飛行士うちゅうひこうしです。

Hoshide Akihiko san wa uchū hikōshi desu.

→ Ông Hoshide Akihiko là phi hành gia.