Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 47: Truyền đạt lại thông tin (Nghe nói), Phán đoán (Dường như).

Bài 47: Truyền đạt lại thông tin (Nghe nói), Phán đoán (Dường như).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 27 từ vựng
#1

吹きますふきます [風かぜが~]

XÚYPHONG

thổi [gió ~]

強つよい風かぜが吹ふいています。

Tsuyoi kaze ga futte imasu.

→ Gió đang thổi mạnh.

#2

燃えますもえます [ごみが~]

NHIÊN

cháy được [rác ~]

このごみは燃もえますか。

Kono gomi wa moemasu ka.

→ Rác này có cháy được không?

#3

亡なくなります

VONG

chết, mất

去年きょねん、祖父そふが亡なくなりました。

Kyonen, sofu ga nakunarimashita.

→ Năm ngoái, ông tôi đã mất.

#4

集まりますあつまります [人ひとが~]

TẬPNHÂN

tập trung, tập hợp [người ~]

駅前えきまえに人ひとが集あつまっています。何なにかあったようです。

Ekimae ni hito ga atsumatte imasu. Nanika atta yō desu.

→ Mọi người đang tập trung trước nhà ga. Hình như có chuyện gì đó.

#5

分かれますわかれます [グループに~]

BIỆTNHÂN

chia ra, tách ra

二ふたつのグループに分わかれましょう。

Futatsu no gurūpu ni wakaremashō.

→ Chúng ta hãy chia thành hai nhóm.

#6

します(します )[音おと/声こえが~][味あじが~]

ÂM/THANHVỊ

có [âm thanh/ tiếng]có [vị]có [mùi]

隣となりの部屋へやから変へんな音おとがします。

Tonari no heya kara hen na oto ga shimasu.

→ Có tiếng động lạ từ phòng bên cạnh.

#7

厳きびしい

NGHIÊM

nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt

父ちちはとても厳きびしいです。

Chichi wa totemo kibishii desu.

→ Bố tôi rất nghiêm khắc.

#8

ひどい

tồi tệ, xấu

昨日きのうはひどい天気てんきでした。

Kinō wa hidoi tenki deshita.

→ Hôm qua thời tiết thật tồi tệ.

#9

怖こわい

BỐ

sợ, khiếp

お化ばけ屋敷やしきは怖こわいです。

Obakeyashiki wa kowai desu.

→ Nhà ma thật đáng sợ.

#10

実験じっけん

THỰC NGHIỆM

thực nghiệm, thí nghiệm

実験じっけんの結果けっかが出でました。

Jikken no kekka ga demashita.

→ Đã có kết quả thực nghiệm.

#11

データ

số liệu, dữ liệu

パソコンにデータを保存ほぞんします。

Pasokon ni dēta o hozon shimasu.

→ Tôi lưu dữ liệu vào máy tính.

#12

人口じんこう

NHÂN KHẨU

dân số

東京とうきょうの人口じんこうが増ふえています。

Tōkyō no jinkō ga fuete imasu.

→ Dân số Tokyo đang tăng lên.

#13

におい

mùi

変へんなにおいがします。

Hen na nioi ga shimasu.

→ Có mùi lạ.

#14

科学かがく

KHOA HỌC

khoa học

科学かがくの進歩しんぽは速はやいです。

Kagaku no shinpo wa hayai desu.

→ Sự tiến bộ của khoa học rất nhanh.

#15

医学いがく

Y HỌC

y học

彼かれは医学いがくを勉強べんきょうしています。

Kare wa igaku o benkyō shite imasu.

→ Anh ấy đang học y học.

#16

文学ぶんがく

VĂN HỌC

văn học

日本にほんの文学ぶんがくに興味きょうみがあります。

Nihon no bungaku ni kyōmi ga arimasu.

→ Tôi có hứng thú với văn học Nhật Bản.

#17

パトカー

xe ô-tô cảnh sát

パトカーが来きました。事故じこのようです。

Patokā ga kimashita. Jiko no yō desu.

→ Xe cảnh sát đã đến. Hình như là có tai nạn.

#18

救急車きゅうきゅうしゃ

CỨU CẤP XA

xe cấp cứu

救急車きゅうきゅうしゃを呼よんでください。

Kyūkyūsha o yonde kudasai.

→ Hãy gọi xe cấp cứu.

#19

賛成さんせい

TÁN THÀNH

tán thành, đồng ý

私わたしはその意見いけんに賛成さんせいです。

Watashi wa sono iken ni sansei desu.

→ Tôi tán thành ý kiến đó.

#20

反対はんたい

PHẢN ĐỐI

phản đối

父ちちは留学りゅうがくに反対はんたいしました。

Chichi wa ryūgaku ni hantai shimashita.

→ Bố tôi đã phản đối việc đi du học.

#21

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LÃNH

tổng thống

アメリカの大統領だいとうりょうが来きます。

Amerika no daitōryō ga kimasu.

→ Tổng thống Mỹ sẽ đến.

#22

~によると

theo ~(biểu thị nguồn thông tin)

新聞しんぶんによると、物価ぶっかが上あがるそうです。

Shinbun ni yoru to, bukka ga agaru sō desu.

→ Theo báo chí thì nghe nói vật giá sẽ tăng.

#23

婚約こんやくします

đính hôn

二人ふたりは婚約こんやくしたそうです。

Futari wa konyaku shita sō desu.

→ Nghe nói hai người đó đã đính hôn.

#24

どうも

có vẻ như là, có lẽ là

どうも風邪かぜを引ひいたようです。

Dōmo kaze o hiita yō desu.

→ Hình như tôi bị cảm rồi.

#25

恋人こいびと

người yêu

彼かれには恋人こいびとがいるようです。

Kare ni wa koibito ga iru yō desu.

→ Hình như anh ấy có người yêu rồi.

#26

相手あいて

đối tượng, người kia, bạn đời

結婚けっこんの相手あいてを探さがしています。

Kekkon no aite o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm người để kết hôn.

#27

知しり合あいます

gặp, gặp gỡ làm quen

パーティーで彼女かのじょと知しり合あいました。

Pātī de kanojo to shiriyaimashita.

→ Tôi đã làm quen với cô ấy ở bữa tiệc.