答えます[質問に~]
trả lời [câu hỏi]
Shitsumon ni kotaete kudasai.
→ Hãy trả lời câu hỏi.
倒れます[ビルが~]
đổ [nhà cao tầng ~]
Jishin de biru ga taoremashita.
→ Tòa nhà đổ vì động đất.
通ります[道を~]
đi qua (đường)
Mainichi kono michi o tōtte, gakkō e ikimasu.
→ Hàng ngày tôi đi qua con đường này để đến trường.
死にます
chết
Inu ga shinde, kanashii desu.
→ Vì con chó chết nên tôi buồn.
びっくりします
ngạc nhiên, giật mình
Nyūsu o kiite, bikkuri shimashita.
→ Tôi ngạc nhiên khi nghe tin tức.
がっかりします
thất vọng
Shiken ni ochite, gakkari shimashita.
→ Tôi thất vọng vì thi trượt.
安心します
yên tâm
Denwa o moratte, anshin shimashita.
→ Nhận được điện thoại, tôi đã yên tâm.
けんかします
cãi nhau
Kanojo to kenka shimashita.
→ Tôi đã cãi nhau với bạn gái.
離婚します
ly dị, ly hôn
Ano futari wa rikon shita sō desu.
→ Nghe nói hai người đó đã ly hôn.
太ります
béo lên, tăng cân
Saikin, futorimashita.
→ Gần đây tôi béo lên.
やせます
gầy đi, giảm cân
Byōki de yasemashita.
→ Tôi gầy đi vì ốm.
複雑[な]
phức tạp
Kono kikai no tsukaikata wa fukuzatsu de, wakarimasen.
→ Cách sử dụng cái máy này phức tạp nên tôi không hiểu.
邪魔[な]
cản trở, chiếm diện tích
Nimotsu ga jama desu kara, katazukete kudasai.
→ Hành lý vướng víu (chiếm diện tích) quá, hãy dọn đi.
硬い
cứng
Kono niku wa katakute, taberaremasen.
→ Thịt này cứng quá, không ăn được.
軟らかい
mềm
Yawarakai pan ga suki desu.
→ Tôi thích bánh mì mềm.
汚い
bẩn
Heya ga kitanakute, sumimasen.
→ Xin lỗi vì phòng bẩn quá.
うれしい
vui, mừng
Atarashii kutsu o moratte, ureshii desu.
→ Tôi vui vì nhận được giày mới.
悲しい
buồn, đau thương
Eiga o mite, kanashiku narimashita.
→ Xem phim xong tôi thấy buồn.
恥ずかしい
xấu hổ, thẹn, hổ thẹn
Minna no mae de hanasu no wa hazukashii desu.
→ Nói chuyện trước mọi người thì xấu hổ lắm.
首相
thủ tướng
Nihon no shushō no namae o shitte imasu ka.
→ Bạn có biết tên của Thủ tướng Nhật Bản không?
地震
động đất
Jishin de densha ga tomarimashita.
→ Tàu điện dừng lại do động đất.
津波
sóng thần
Tsunami de ie ga nagasaremashita.
→ Nhà bị cuốn trôi do sóng thần.
台風
bão
Taifū de ki ga oremashita.
→ Cây bị gãy do bão.
雷
sấm
Kaminari no oto ga kowai desu.
→ Tôi sợ tiếng sấm.
火事
hỏa hoạn
Kaji wa kowai desu.
→ Hỏa hoạn thật đáng sợ.
事故
tai nạn, sự cố
Jiko de hito ga nakunarimashita.
→ Có người chết vì tai nạn.
ハイキング
đi bộ đường dài, dã ngoại
Ashita, haikingu ni ikimasu.
→ Ngày mai tôi đi bộ đường dài.
[お]見合い
Nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
Omiai o shite, kekkon shimashita.
→ Tôi kết hôn qua mai mối.
操作
thao tác
Kikai no sōsa o oboemasu.
→ Tôi học cách thao tác máy móc.
会場
hội trường, địa điểm tổ chức
Pātī no kaijō wa doko desu ka.
→ Địa điểm tổ chức tiệc ở đâu vậy?
~代
tiền ~, phí ~
Basudai o haraimasu.
→ Tôi trả tiền xe buýt.
~屋
tiệm~, quầy~, người bán ~
Honya de hon o kaimasu.
→ Tôi mua sách ở hiệu sách.
フロント
bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
Furonto de kagi o moraimasu.
→ Tôi nhận chìa khóa ở quầy lễ tân.
―号室
phòng số -
Heya wa nihyakugo gōshitsu desu.
→ Phòng là phòng 205.
タオル
khăn lau, khăn tắm
Taoru de karada o fukimasu.
→ Tôi lau người bằng khăn tắm.
せっけん
xà phòng
Sekken de te o araimasu.
→ Tôi rửa tay bằng xà phòng.
大勢
nhiều người
Jiko genba ni ōzei no hito ga imashita.
→ Ở hiện trường tai nạn có rất nhiều người.
お疲れ様でした。
Chắc anh chị đã mệt vì làm việc.
Otsukaresama deshita. Osaki ni shitsurei shimasu.
→ Mọi người đã vất vả rồi. Tôi xin phép về trước.
伺います。
Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)
Ashita, otaku e ukagaimasu.
→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà anh/chị.
途中で
giữa đường, dọc đường, giữa chừng
Kuru tochū de, jiko ga arimashita.
→ Trên đường đến đây đã có tai nạn.
トラック
xe tải
Torakku to basu ga butsukarimashita.
→ Xe tải và xe buýt đã va chạm.
ぶつかります
đâm, va chạm
Jitensha ga kuruma ni butsukarimashita.
→ Xe đạp đã đâm vào ô tô.