Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 39: Nguyên nhân, lý do (với động từ thể Te / danh từ).

Bài 39: Nguyên nhân, lý do (với động từ thể Te / danh từ).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 42 từ vựng
#1

答えますこたえます [質問しつもんに~]

ĐÁPCHẤT VẤN

trả lời [câu hỏi]

質問しつもんに答こたえてください。

Shitsumon ni kotaete kudasai.

→ Hãy trả lời câu hỏi.

#2

倒れますたおれます [ビルが~]

ĐẢO

đổ [nhà cao tầng ~]

地震じしんでビルが倒たおれました。

Jishin de biru ga taoremashita.

→ Tòa nhà đổ vì động đất.

#3

通りますとおります [道みちを~]

THÔNGĐẠO

đi qua (đường)

毎日まいにちこの道みちを通とおって、学校がっこうへ行いきます。

Mainichi kono michi o tōtte, gakkō e ikimasu.

→ Hàng ngày tôi đi qua con đường này để đến trường.

#4

死しにます

TỬ

chết

犬いぬが死しんで、悲かなしいです。

Inu ga shinde, kanashii desu.

→ Vì con chó chết nên tôi buồn.

#5

びっくりします

ngạc nhiên, giật mình

ニュースを聞きいて、びっくりしました。

Nyūsu o kiite, bikkuri shimashita.

→ Tôi ngạc nhiên khi nghe tin tức.

#6

がっかりします

thất vọng

試験しけんに落おちて、がっかりしました。

Shiken ni ochite, gakkari shimashita.

→ Tôi thất vọng vì thi trượt.

#7

安心あんしんします

AN TÂM

yên tâm

電話でんわをもらって、安心あんしんしました。

Denwa o moratte, anshin shimashita.

→ Nhận được điện thoại, tôi đã yên tâm.

#8

けんかします

cãi nhau

彼女かのじょとけんかしました。

Kanojo to kenka shimashita.

→ Tôi đã cãi nhau với bạn gái.

#9

離婚りこんします

LY HÔN

ly dị, ly hôn

あの二人ふたりは離婚りこんしたそうです。

Ano futari wa rikon shita sō desu.

→ Nghe nói hai người đó đã ly hôn.

#10

太ふとります

THÁI

béo lên, tăng cân

最近さいきん、太ふとりました。

Saikin, futorimashita.

→ Gần đây tôi béo lên.

#11

やせます

gầy đi, giảm cân

病気びょうきでやせました。

Byōki de yasemashita.

→ Tôi gầy đi vì ốm.

#12

複雑ふくざつ[な]

PHỨC TẠP

phức tạp

この機械きかいの使つかい方かたは複雑ふくざつで、わかりません。

Kono kikai no tsukaikata wa fukuzatsu de, wakarimasen.

→ Cách sử dụng cái máy này phức tạp nên tôi không hiểu.

#13

邪魔じゃま[な]

TÀ MA

cản trở, chiếm diện tích

荷物にもつが邪魔じゃまですから、片たづけてください。

Nimotsu ga jama desu kara, katazukete kudasai.

→ Hành lý vướng víu (chiếm diện tích) quá, hãy dọn đi.

#14

硬かたい

NGẠNH

cứng

この肉にくは硬かたくて、食たべられません。

Kono niku wa katakute, taberaremasen.

→ Thịt này cứng quá, không ăn được.

#15

軟やわらかい

NHUYỄN

mềm

柔やわらかいパンが好すきです。

Yawarakai pan ga suki desu.

→ Tôi thích bánh mì mềm.

#16

汚きたない

Ô

bẩn

部屋へやが汚きたなくて、すみません。

Heya ga kitanakute, sumimasen.

→ Xin lỗi vì phòng bẩn quá.

#17

うれしい

vui, mừng

新あたらしい靴くつをもらって、うれしいです。

Atarashii kutsu o moratte, ureshii desu.

→ Tôi vui vì nhận được giày mới.

#18

悲かなしい

BI

buồn, đau thương

映画えいがを見みて、悲かなしくなりました。

Eiga o mite, kanashiku narimashita.

→ Xem phim xong tôi thấy buồn.

#19

恥はずかしい

SỈ

xấu hổ, thẹn, hổ thẹn

みんなの前まえで話はなすのは恥はずかしいです。

Minna no mae de hanasu no wa hazukashii desu.

→ Nói chuyện trước mọi người thì xấu hổ lắm.

#20

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

thủ tướng

日本にほんの首相しゅしょうの名前なまえを知しっていますか。

Nihon no shushō no namae o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết tên của Thủ tướng Nhật Bản không?

#21

地震じしん

ĐỊA CHẤN

động đất

地震じしんで電車でんしゃが止とまりました。

Jishin de densha ga tomarimashita.

→ Tàu điện dừng lại do động đất.

#22

津波つなみ

TÂN BA

sóng thần

津波つなみで家いえが流ながされました。

Tsunami de ie ga nagasaremashita.

→ Nhà bị cuốn trôi do sóng thần.

#23

台風たいふう

ĐÀI PHONG

bão

台風たいふうで木きが折おれました。

Taifū de ki ga oremashita.

→ Cây bị gãy do bão.

#24

雷かみなり

LÔI

sấm

雷かみなりの音おとが怖こわいです。

Kaminari no oto ga kowai desu.

→ Tôi sợ tiếng sấm.

#25

火事かじ

HỎA SỰ

hỏa hoạn

火事かじは怖こわいです。

Kaji wa kowai desu.

→ Hỏa hoạn thật đáng sợ.

#26

事故じこ

SỰ CỐ

tai nạn, sự cố

事故じこで人ひとが亡なくなりました。

Jiko de hito ga nakunarimashita.

→ Có người chết vì tai nạn.

#27

ハイキング

đi bộ đường dài, dã ngoại

明日あした、ハイキングに行いきます。

Ashita, haikingu ni ikimasu.

→ Ngày mai tôi đi bộ đường dài.

#28

[お]見合みあい

KIẾN HỢP

Nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối

お見合みあいをして、結婚けっこんしました。

Omiai o shite, kekkon shimashita.

→ Tôi kết hôn qua mai mối.

#29

操作そうさ

THAO TÁC

thao tác

機械きかいの操作そうさを覚おぼえます。

Kikai no sōsa o oboemasu.

→ Tôi học cách thao tác máy móc.

#30

会場かいじょう

HỘI TRƯỜNG

hội trường, địa điểm tổ chức

パーティーの会場かいじょうはどこですか。

Pātī no kaijō wa doko desu ka.

→ Địa điểm tổ chức tiệc ở đâu vậy?

#31

~代だい

ĐẠI

tiền ~, phí ~

バス代だいを払はらいます。

Basudai o haraimasu.

→ Tôi trả tiền xe buýt.

#32

~屋や

ỐC

tiệm~, quầy~, người bán ~

本屋ほんやで本ほんを買かいます。

Honya de hon o kaimasu.

→ Tôi mua sách ở hiệu sách.

#33

フロント

bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực

フロントで鍵かぎをもらいます。

Furonto de kagi o moraimasu.

→ Tôi nhận chìa khóa ở quầy lễ tân.

#34

―号室ごうしつ

HIỆU THẤT

phòng số -

部屋へやは205号室ごうしつです。

Heya wa nihyakugo gōshitsu desu.

→ Phòng là phòng 205.

#35

タオル

khăn lau, khăn tắm

タオルで体からだを拭ふきます。

Taoru de karada o fukimasu.

→ Tôi lau người bằng khăn tắm.

#36

せっけん

xà phòng

せっけんで手てを洗あらいます。

Sekken de te o araimasu.

→ Tôi rửa tay bằng xà phòng.

#37

大勢おおぜい

ĐẠI THẾ

nhiều người

事故じこ現場げんばに大勢おおぜいの人ひとがいました。

Jiko genba ni ōzei no hito ga imashita.

→ Ở hiện trường tai nạn có rất nhiều người.

#38

お疲つかれ様さまでした。

BÌ DẠNG

Chắc anh chị đã mệt vì làm việc.

お疲つかれ様さまでした。お先さきに失礼しつれいします。

Otsukaresama deshita. Osaki ni shitsurei shimasu.

→ Mọi người đã vất vả rồi. Tôi xin phép về trước.

#39

伺うかがいます。

TỨ

Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)

明日あした、お宅たくへ伺うかがいます。

Ashita, otaku e ukagaimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà anh/chị.

#40

途中とちゅうで

giữa đường, dọc đường, giữa chừng

来くる途中とちゅうで、事故じこがありました。

Kuru tochū de, jiko ga arimashita.

→ Trên đường đến đây đã có tai nạn.

#41

トラック

xe tải

トラックとバスがぶつかりました。

Torakku to basu ga butsukarimashita.

→ Xe tải và xe buýt đã va chạm.

#42

ぶつかります

đâm, va chạm

自転車じてんしゃが車くるまにぶつかりました。

Jitensha ga kuruma ni butsukarimashita.

→ Xe đạp đã đâm vào ô tô.