逃げます
chạy trốn, bỏ chạy
Dorobō ga nigemashita.
→ Kẻ trộm đã chạy trốn.
騒ぎます
làm ồn, làm rùm beng
Kyōshitsu de sawaide wa ikemasen.
→ Không được làm ồn trong lớp học.
あきらめます
từ bỏ, đầu hàng
Muzukashii desu ga, akiramenaide kudasai.
→ Tuy khó nhưng xin đừng bỏ cuộc.
投げます
ném
Bōru o nagenaide kudasai.
→ Xin đừng ném bóng.
守ります
bảo vệ, tuân thủ, giữ
Kisoku o mamoranakereba narimasen.
→ Phải tuân thủ quy tắc.
始まります[式が~]
bắt đầu [buổi lễ ~]
Jūji kara shiki ga hajimarimasu.
→ Từ 10 giờ buổi lễ sẽ bắt đầu.
出席します[会議に~]
tham dự, tham gia [cuộc họp]
Kaigi ni shusseki shimasu.
→ Tôi tham dự cuộc họp.
伝えます
truyền, truyền đạt
Sensei ni "yasumimasu" to tsutaete itadakemasen ka.
→ Bạn làm ơn nhắn với thầy giáo là "tôi xin nghỉ" được không?
注意します[車に~]
chú ý [ô tô]
Kuruma ni chūi shite kudasai.
→ Hãy chú ý xe ô tô.
外します[席を~]
rời, không có ở [chỗ ngồi]
Tanaka san wa ima, seki o hazushite imasu.
→ Anh Tanaka hiện không có ở chỗ ngồi.
戻ります
trở lại, quay trở lại
Sugu seki ni modorimasu.
→ Tôi sẽ trở lại ghế ngay.
あります [電話が~]
có [điện thoại]
Sakki, denwa ga arimashita.
→ Lúc nãy có điện thoại đấy.
リサイクルします
tái chế
Furui kami o risaikuru shimasu.
→ Tôi tái chế giấy cũ.
だめ[な]
hỏng, không được, không thể
Koko ni kuruma o tomete wa dame desu.
→ Không được đỗ xe ở đây.
同じ
giống
Watashi no kuruma wa kare no to onaji desu.
→ Xe của tôi giống với xe của anh ấy.
警察
cảnh sát
Keisatsu o yonde kudasai.
→ Hãy gọi cảnh sát.
席
chỗ ngồi, ghế
Seki ni modotte kudasai.
→ Hãy quay về chỗ ngồi đi.
マーク
ký hiệu (Mark)
Kono māku wa dō iu imi desu ka.
→ Ký hiệu này có nghĩa là gì?
ボール
quả bóng
Bōrupen wa bōru de wa arimasen.
→ Bút bi không phải là quả bóng.
締め切り
hạn chót, hạn cuối
Shimekiri wa ashita desu.
→ Hạn chót là ngày mai.
規則
quy tắc, kỷ luật
Gakkō no kisoku o mamorimasu.
→ Tôi tuân thủ quy tắc của trường học.
危険
nguy hiểm
Koko wa kiken desu.
→ Chỗ này nguy hiểm.
使用禁止
cấm sử dụng
Asoko ni "shiyō kinshi" to kaite arimasu.
→ Ở đằng kia có viết là "Cấm sử dụng".
立入禁止
cấm vào
"Tachiiri kinshi" wa "hairu na" to iu imi desu.
→ 「立入禁止」 có nghĩa là “Cấm vào”.
徐行
chạy chậm
Kuruma wa jokō shinakereba narimasen.
→ Xe ô tô phải chạy chậm.
入口
cửa vào
Iriguchi wa achira desu.
→ Cửa vào ở phía kia.
出口
cửa ra
Deguchi kara demasu.
→ Tôi ra bằng cửa ra.
非常口
cửa thoát hiểm
Hijōguchi o kakunin shite okimasu.
→ Tôi kiểm tra trước cửa thoát hiểm.
無料
miễn phí
Kono chūshajō wa muryō desu.
→ Bãi đỗ xe này miễn phí.
割引
giảm giá
Gakusei wa waribiki ga arimasu.
→ Học sinh, sinh viên được giảm giá.
飲み放題
uống thoải mái không giới hạn
Kono mise wa nomihōdai desu.
→ Cửa hàng này cho phép uống thoải mái.
使用中
đang sử dụng
Toire wa ima, shiyōchū desu.
→ Nhà vệ sinh hiện đang có người dùng.
募集中
đang tuyển
Arubaito o boshūchū desu.
→ Đang tuyển nhân viên làm thêm.
~中
đang ~
Shachō wa ima, kaigichū desu.
→ Giám đốc hiện đang họp.
どういう~
~ gì, ~ thế nào
"Eigyōchū" wa dō iu imi desu ka.
→ 「営業中」 có nghĩa là gì vậy?
いくら[~ても]
[dù có] ~ bao nhiêu đi nữa
Ikura yasukute mo, kaimasen.
→ Dù có rẻ bao nhiêu đi nữa, tôi cũng sẽ không mua.
もう
không ~ nữa
Okane wa mō arimasen.
→ Tôi không còn tiền nữa.
あと~
còn ~
Ato gofun de densha ga kimasu.
→ Còn 5 phút nữa là tàu đến.
~ほど
khoảng ~
Eki made gofun hodo kakarimasu.
→ Mất khoảng 5 phút để đến ga.
駐車違反
đỗ xe trái phép
Chūsha ihan de keisatsu ni tsukamarimashita.
→ Tôi bị cảnh sát bắt vì đỗ xe trái phép.
罰金
tiền phạt
Bakkin o harawanakereba narimasen.
→ Tôi phải nộp tiền phạt.