Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 33: Thể mệnh lệnh, thể cấm đoán.

Bài 33: Thể mệnh lệnh, thể cấm đoán.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 41 từ vựng
#1

逃にげます

ĐÀO

chạy trốn, bỏ chạy

泥棒どろぼうが逃にげました。

Dorobō ga nigemashita.

→ Kẻ trộm đã chạy trốn.

#2

騒さわぎます

TAO

làm ồn, làm rùm beng

教室きょうしつで騒さわいではいけません。

Kyōshitsu de sawaide wa ikemasen.

→ Không được làm ồn trong lớp học.

#3

あきらめます

từ bỏ, đầu hàng

難むずかしいですが、あきらめないでください。

Muzukashii desu ga, akiramenaide kudasai.

→ Tuy khó nhưng xin đừng bỏ cuộc.

#4

投なげます

ĐẦU

ném

ボールを投なげないでください。

Bōru o nagenaide kudasai.

→ Xin đừng ném bóng.

#5

守まもります

THỦ

bảo vệ, tuân thủ, giữ

規則きそくを守まもらなければなりません。

Kisoku o mamoranakereba narimasen.

→ Phải tuân thủ quy tắc.

#6

始まりますはじまります [式しきが~]

THỨC THỦY

bắt đầu [buổi lễ ~]

10時じゅうじから式しきが始はじまります。

Jūji kara shiki ga hajimarimasu.

→ Từ 10 giờ buổi lễ sẽ bắt đầu.

#7

出席しますしゅっせきします [会議かいぎに~]

XUẤT TỊCHHỘI NGHỊ

tham dự, tham gia [cuộc họp]

会議かいぎに出席しゅっせきします。

Kaigi ni shusseki shimasu.

→ Tôi tham dự cuộc họp.

#8

伝つたえます

TRUYỀN

truyền, truyền đạt

先生せんせいに「休やすみます」と伝つたえていただけませんか。

Sensei ni "yasumimasu" to tsutaete itadakemasen ka.

→ Bạn làm ơn nhắn với thầy giáo là "tôi xin nghỉ" được không?

#9

注意しますちゅういします [車くるまに~]

CHÚ ÝXA

chú ý [ô tô]

車くるまに注意ちゅういしてください。

Kuruma ni chūi shite kudasai.

→ Hãy chú ý xe ô tô.

#10

外しますはずします [席せきを~]

NGOẠITỊCH

rời, không có ở [chỗ ngồi]

田中たなかさんは今いま、席せきを外はずしています。

Tanaka san wa ima, seki o hazushite imasu.

→ Anh Tanaka hiện không có ở chỗ ngồi.

#11

戻もどります

LỆ

trở lại, quay trở lại

すぐ席せきに戻もどります。

Sugu seki ni modorimasu.

→ Tôi sẽ trở lại ghế ngay.

#12

あります [電話でんわが~]

ĐIỆN THOẠI

có [điện thoại]

さっき、電話でんわがありました。

Sakki, denwa ga arimashita.

→ Lúc nãy có điện thoại đấy.

#13

リサイクルします

tái chế

古ふるい紙かみをリサイクルします。

Furui kami o risaikuru shimasu.

→ Tôi tái chế giấy cũ.

#14

だめ[な]

hỏng, không được, không thể

ここに車くるまを止とめてはだめです。

Koko ni kuruma o tomete wa dame desu.

→ Không được đỗ xe ở đây.

#15

同おなじ

ĐỒNG

giống

私わたしの車くるまは彼かれのと同おなじです。

Watashi no kuruma wa kare no to onaji desu.

→ Xe của tôi giống với xe của anh ấy.

#16

警察けいさつ

CẢNH SÁT

cảnh sát

警察けいさつを呼よんでください。

Keisatsu o yonde kudasai.

→ Hãy gọi cảnh sát.

#17

席せき

TỊCH

chỗ ngồi, ghế

席せきに戻もどってください。

Seki ni modotte kudasai.

→ Hãy quay về chỗ ngồi đi.

#18

マーク

ký hiệu (Mark)

このマークはどういう意味いみですか。

Kono māku wa dō iu imi desu ka.

→ Ký hiệu này có nghĩa là gì?

#19

ボール

quả bóng

ボールペンはボールではありません。

Bōrupen wa bōru de wa arimasen.

→ Bút bi không phải là quả bóng.

#20

締しめ切きり

ĐẾ THIẾT

hạn chót, hạn cuối

締しめ切きりは明日あしたです。

Shimekiri wa ashita desu.

→ Hạn chót là ngày mai.

#21

規則きそく

QUY TẮC

quy tắc, kỷ luật

学校がっこうの規則きそくを守まもります。

Gakkō no kisoku o mamorimasu.

→ Tôi tuân thủ quy tắc của trường học.

#22

危険きけん

NGUY HIỂM

nguy hiểm

ここは危険きけんです。

Koko wa kiken desu.

→ Chỗ này nguy hiểm.

#23

使用禁止しようきんし

SỬ DỤNG CẤM CHỈ

cấm sử dụng

あそこに「使用禁止しようきんし」と書かいてあります。

Asoko ni "shiyō kinshi" to kaite arimasu.

→ Ở đằng kia có viết là "Cấm sử dụng".

#24

立入禁止たちいりきんし

LẬP NHẬP CẤM CHỈ

cấm vào

「立入禁止たちいりきんし」は「入はいるな」という意味いみです。

"Tachiiri kinshi" wa "hairu na" to iu imi desu.

→ 「立入禁止」 có nghĩa là “Cấm vào”.

#25

徐行じょこう

TỪ HÀNH

chạy chậm

車くるまは徐行じょこうしなければなりません。

Kuruma wa jokō shinakereba narimasen.

→ Xe ô tô phải chạy chậm.

#26

入口いりぐち

NHẬP KHẨU

cửa vào

入口いりぐちはあちらです。

Iriguchi wa achira desu.

→ Cửa vào ở phía kia.

#27

出口でぐち

XUẤT KHẨU

cửa ra

出口でぐちから出でます。

Deguchi kara demasu.

→ Tôi ra bằng cửa ra.

#28

非常口ひじょうぐち

PHI THƯỜNG KHẨU

cửa thoát hiểm

非常口ひじょうぐちを確認かくにんしておきます。

Hijōguchi o kakunin shite okimasu.

→ Tôi kiểm tra trước cửa thoát hiểm.

#29

無料むりょう

VÔ LIỆU

miễn phí

この駐車場ちゅうしゃじょうは無料むりょうです。

Kono chūshajō wa muryō desu.

→ Bãi đỗ xe này miễn phí.

#30

割引わりびき

CÁT DẪN

giảm giá

学生がくせいは割引わりびきがあります。

Gakusei wa waribiki ga arimasu.

→ Học sinh, sinh viên được giảm giá.

#31

飲のみ放題ほうだい

ẨM PHÓNG ĐỀ

uống thoải mái không giới hạn

この店みせは飲のみ放題ほうだいです。

Kono mise wa nomihōdai desu.

→ Cửa hàng này cho phép uống thoải mái.

#32

使用中しようちゅう

SỬ DỤNG TRUNG

đang sử dụng

トイレは今いま、使用中しようちゅうです。

Toire wa ima, shiyōchū desu.

→ Nhà vệ sinh hiện đang có người dùng.

#33

募集中ぼしゅうちゅう

MỘ TẬP TRUNG

đang tuyển

アルバイトを募集中ぼしゅうちゅうです。

Arubaito o boshūchū desu.

→ Đang tuyển nhân viên làm thêm.

#34

~中ちゅう

TRUNG

đang ~

社長しゃちょうは今いま、会議中かいぎちゅうです。

Shachō wa ima, kaigichū desu.

→ Giám đốc hiện đang họp.

#35

どういう~

~ gì, ~ thế nào

「営業中えいぎょうちゅう」はどういう意味いみですか。

"Eigyōchū" wa dō iu imi desu ka.

→ 「営業中」 có nghĩa là gì vậy?

#36

いくら[~ても]

[dù có] ~ bao nhiêu đi nữa

いくら安やすくても、買かいません。

Ikura yasukute mo, kaimasen.

→ Dù có rẻ bao nhiêu đi nữa, tôi cũng sẽ không mua.

#37

もう

không ~ nữa

お金かねはもうありません。

Okane wa mō arimasen.

→ Tôi không còn tiền nữa.

#38

あと~

còn ~

あと5分ごふんで電車でんしゃが来きます。

Ato gofun de densha ga kimasu.

→ Còn 5 phút nữa là tàu đến.

#39

~ほど

khoảng ~

駅えきまで5分ごふんほどかかります。

Eki made gofun hodo kakarimasu.

→ Mất khoảng 5 phút để đến ga.

#40

駐車違反ちゅうしゃいはん

TRÚ XA VI PHẢN

đỗ xe trái phép

駐車違反ちゅうしゃいはんで警察けいさつに捕つかまりました。

Chūsha ihan de keisatsu ni tsukamarimashita.

→ Tôi bị cảnh sát bắt vì đỗ xe trái phép.

#41

罰金ばっきん

PHẠT KIM

tiền phạt

罰金ばっきんを払はらわなければなりません。

Bakkin o harawanakereba narimasen.

→ Tôi phải nộp tiền phạt.