Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 41: Cho và nhận (hành động - dùng Kính ngữ / Khiêm nhường ngữ).

Bài 41: Cho và nhận (hành động - dùng Kính ngữ / Khiêm nhường ngữ).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 44 từ vựng
#1

いただきます

nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます)

先生せんせいに本ほんをいただきました。

Sensei ni hon o itadakimashita.

→ Tôi đã nhận được sách từ thầy giáo.

#2

くださいます

Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます)

社長しゃちょうがお土産みやげをくださいました。

Shachō ga omiyage o kudasaimashita.

→ Giám đốc đã tặng quà cho tôi.

#3

やります

cho, tặng (dùng với người dưới hoặc bằng vai)

犬いぬにえさをやりました。

Inu ni esa o yarimashita.

→ Tôi đã cho chó ăn.

#4

上あげます

THƯỢNG

nâng, nâng lên, tăng lên

荷物にもつを上あげます。

Nimotsu o agemasu.

→ Tôi nâng hành lý lên.

#5

下さげます

HẠ

hạ xuống, làm giảm

熱ねつを下さげます。

Netsu o sagemasu.

→ Tôi làm hạ sốt.

#6

親切しんせつにします

THÂN THIẾT

giúp đỡ, đối xử thân thiện

お年寄としよりに親切しんせつにします。

Otoshiyori ni shinsetsu ni shimasu.

→ Tôi đối xử thân thiện với người già.

#7

かわいい

xinh, đáng yêu

孫まごはとてもかわいいです。

Mago wa totemo kawaii desu.

→ Cháu tôi rất đáng yêu.

#8

珍めずらしい

TRÂN

hiếm, hiếm có

これは珍めずらしい花はなです。

Kore wa mezurashii hana desu.

→ Đây là một loài hoa hiếm.

#9

お祝いわい

CHÚC

mừng, quà mừng (~をします:mừng)

友達ともだちに結婚けっこんのお祝いわいをあげました。

Tomodachi ni kekkon no oiwai o agemashita.

→ Tôi đã tặng quà mừng cưới cho bạn.

#10

お年玉としだま

NIÊN NGỌC

tiền mừng tuổi

お正月しょうがつに子供こどもにお年玉としだまをやります。

Oshōgatsu ni kodomo ni otoshidama o yarimasu.

→ Tôi lì xì cho trẻ con vào ngày Tết.

#11

[お]見舞みまい

KIẾN VŨ

thăm người ốm

部長ぶちょうのお見舞みまいに行いきました。

Buchō no omimai ni ikimashita.

→ Tôi đã đi thăm trưởng phòng bị ốm.

#12

興味きょうみ

HƯNG VỊ

sở thích, quan tâm

私わたしは日本にほんの歴史れきしに興味きょうみがあります。

Watashi wa Nihon no rekishi ni kyōmi ga arimasu.

→ Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.

#13

情報じょうほう

TÌNH BÁO

thông tin

インターネットで新あたらしい情報じょうほうを探さがします。

Intānetto de atarashii jōhō o sagashimasu.

→ Tôi tìm kiếm thông tin mới trên Internet.

#14

文法ぶんぽう

VĂN PHÁP

ngữ pháp

日本にほん語ごの文法ぶんぽうは複雑ふくざつです。

Nihongo no bunpō wa fukuzatsu desu.

→ Ngữ pháp tiếng Nhật phức tạp.

#15

発音はつおん

PHÁT ÂM

phát âm

先生せんせいの発音はつおんはきれいです。

Sensei no hatsuon wa kirei desu.

→ Phát âm của giáo viên rất chuẩn.

#16

猿さる

VIÊN

con khỉ

動物園どうぶつえんで猿さるを見みました。

Dōbutsuen de saru o mimashita.

→ Tôi đã xem khỉ ở sở thú.

#17

えさ

đồ ăn cho động vật, mồi

魚さかなにえさをやります。

Sakana ni esa o yarimasu.

→ Tôi cho cá ăn.

#18

おもちゃ

đồ chơi

息子むすこにおもちゃを買かってやりました。

Musuko ni omocha o katte yarimashita.

→ Tôi đã mua đồ chơi cho con trai.

#19

えほん

sách tranh dành cho trẻ em

娘むすめに絵本えほんを読よんでやります。

Musume ni ehon o yonde yarimasu.

→ Tôi đọc sách tranh cho con gái.

#20

絵えはがき

HỘI

bưu ảnh

旅行りょこうの絵えはがきを友達ともだちに送おくりました。

Ryokō no ehagaki o tomodachi ni okurimashita.

→ Tôi đã gửi bưu ảnh du lịch cho bạn.

#21

ドライバー

cái tua-vít

ドライバーで時計とけいを直なおしました。

Doraibā de tokei o naoshimashita.

→ Tôi đã sửa đồng hồ bằng tua-vít.

#22

ハンカチ

khăn mùi xoa, khăn tay

きれいなハンカチですね。

Kirei na hankachi desu ne.

→ Cái khăn tay đẹp nhỉ.

#23

靴下くつした

NGOA HẠ

cái tất

白しろい靴下くつしたをはきます。

Shiroi kutsushita o hakimasu.

→ Tôi đi tất trắng.

#24

手袋てぶくろ

THỦ ĐẠI

cái găng tay

冬ふゆは手袋てぶくろをします。

Fuyu wa tebukuro o shimasu.

→ Mùa đông tôi đeo găng tay.

#25

幼稚園ようちえん

ẤU TRĨ VIÊN

trường mầm non

子供こどもを幼稚園ようちえんへ連つれて行いきます。

Kodomo o yōchien e tsurete ikimasu.

→ Tôi đưa con đến trường mầm non.

#26

暖房だんぼう

NOÃN PHÒNG

thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa

暖房だんぼうをつけます。

Danbō o tsukemasu.

→ Tôi bật máy sưởi.

#27

冷房れいぼう

LÃNH PHÒNG

thiết bị làm mát, máy điều hòa

冷房れいぼうをつけます。

Reibō o tsukemasu.

→ Tôi bật máy điều hòa.

#28

温度おんど

ÔN ĐỘ

nhiệt độ

温度おんどを上あげてください。

Ondo o agete kudasai.

→ Hãy tăng nhiệt độ lên.

#29

祖父そふ

TỔ PHỤ

ông (dùng với bản thân)

祖父そふは90歳きゅうじゅっさいです。

Sofu wa kyūjussai desu.

→ Ông tôi 90 tuổi.

#30

祖母そぼ

TỔ MẪU

bà (dùng với bản thân)

祖母そぼは元気げんきです。

Sobo wa genki desu.

→ Bà tôi khỏe mạnh.

#31

孫まご

TÔN

cháu

孫まごにお菓子かしを買かってやりました。

Mago ni okashi o katte yarimashita.

→ Tôi đã mua bánh kẹo cho cháu.

#32

お孫まごさん

TÔN

cháu (dùng với người khác)

お孫まごさんはおいくつですか。

Omagosan wa oikutsu desu ka.

→ Cháu của anh/chị mấy tuổi rồi?

#33

おじ

chú, cậu, bác (dùng với bản thân)

おじはエンジニアです。

Oji wa enjinia desu.

→ Chú tôi là kỹ sư.

#34

おじさん

chú, cậu, bác (dùng với người khác)

田中たなかさんのおじさんは医者いしゃです。

Tanaka san no ojisan wa isha desu.

→ Chú của anh/chị Tanaka là bác sĩ.

#35

おば

cô, dì, bác (dùng với bản thân)

おばに料理りょうりを教おしえてもらいました。

Oba ni ryōri o oshiete moraimashita.

→ Tôi đã được cô dạy nấu ăn cho.

#36

おばさん

cô, dì, bác (dùng với người khác)

佐藤さとうさんのおばさんはどこに住すんでいますか。

Satō san no obasan wa doko ni sunde imasu ka.

→ Cô của anh/chị Sato sống ở đâu?

#37

管理人かんりにん

QUẢN LÝ NHÂN

người quản lý

管理人かんりにんに鍵かぎを返かえします。

Kanrinin ni kagi o kaeshimasu.

→ Tôi trả lại chìa khóa cho người quản lý.

#38

~さん

ông, bà (dùng sau tên nghề nghiệp, chức danh để biểu thị tính lịch sự)

パン屋やさんにパンを頼たのみます。

Panyasan ni pan o tanomimasu.

→ Tôi đặt bánh mì từ bác thợ làm bánh.

#39

この間あいだ

GIAN

vừa rồi

この間あいだ、彼かれに会あいました。

Kono aida, kare ni aimashita.

→ Vừa rồi tôi đã gặp anh ấy.

#40

ひとこと

đôi lời

ひとこと、お礼れいを言いいたいです。

Hitokoto, orei o iitai desu.

→ Tôi muốn nói đôi lời cảm ơn.

#41

~ずつ

từng ~

1個いっこずつ食たべてください。

Ikko zutsu tabete kudasai.

→ Hãy ăn từng cái một.

#42

二人ふたり

cặp đôi, 2 người

二人ふたりは結婚けっこんしました。

Futari wa kekkon shimashita.

→ Hai người họ đã kết hôn.

#43

お宅たく

nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)

先生せんせいのお宅たくへ行いきました。

Sensei no otaku e ikimashita.

→ Tôi đã đến nhà của thầy giáo.

#44

どうぞ お幸せにどうぞおしあわせに

Chúc hai người hạnh phúc.

ご結婚けっこんおめでとうございます。どうぞお幸しあわせに。

Gokekkon omedetō gozaimasu. Dōzo oshiawase ni.

→ Chúc mừng đám cưới. Chúc hai người hạnh phúc.