Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 28: Vừa làm V1 vừa làm V2, thói quen, liệt kê lý do.

Bài 28: Vừa làm V1 vừa làm V2, thói quen, liệt kê lý do.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 46 từ vựng
#1

売れますうれます [パンが~]

MẠI

bán chạy, được bán [bánh mì ~]

この店みせではパンがよく売うれています。

Kono mise dewa pan ga yoku urete imasu.

→ Ở cửa hàng này bánh mì đang bán rất chạy.

#2

踊おどります

DŨNG

nhảy, khiêu vũ

音楽おんがくを聞ききながら、踊おどります。

Ongaku o kikinagara, odorimasu.

→ Tôi vừa nghe nhạc vừa nhảy.

#3

かみます

nhai

ご飯はんをよくかんで食たべてください。

Gohan o yoku kande tabete kudasai.

→ Hãy nhai kỹ cơm rồi ăn.

#4

選えらびます

TUYỂN

chọn

いい品物しなものを選えらびます。

Ii shinamono o erabimasu.

→ Tôi chọn món hàng tốt.

#5

通いますかよいます [大学だいがくに~]

THÔNGĐẠI HỌC

đi học [đại học]

妹いもうとは大学だいがくに通かよっています。

Imōto wa daigaku ni kayotte imasu.

→ Em gái tôi đang đi học đại học.

#6

メモします

ghi chép

先生せんせいの話はなしを聞ききながら、メモします。

Sensei no hanashi o kikinagara, memo shimasu.

→ Tôi vừa nghe thầy nói chuyện vừa ghi chép.

#7

まじめ[な]

nghiêm túc, nghiêm chỉnh

彼かれはまじめだし、親切んせつだし、いい人ひとです。

Kare wa majime da shi, shinsetsu da shi, ii hito desu.

→ Anh ấy vừa nghiêm túc, lại thân thiện, là một người tốt.

#8

熱心ねっしん[な]

NHIỆT TÂM

nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng

熱心ねっしんな医者いしゃが好すきです。

Nesshin na isha ga suki desu.

→ Tôi thích bác sĩ nhiệt tình.

#9

偉えらい

VĨ

vĩ đại, đáng kính, đáng khâm phục

彼かれは偉えらい研究者けんきゅうしゃです。

Kare wa erai kenkyūsha desu.

→ Ông ấy là một nhà nghiên cứu vĩ đại.

#10

ちょうどいい

vừa đủ, vừa đúng

この靴くつはサイズがちょうどいいです。

Kono kutsu wa saizu ga chōdo ii desu.

→ Đôi giày này kích cỡ vừa vặn.

#11

景色けしき

CẢNH SẮC

phong cảnh

山やまの景色けしきがきれいです。

Yama no keshiki ga kirei desu.

→ Phong cảnh núi rất đẹp.

#12

美容院びよういん

MỸ DUNG VIỆN

tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện

明日あした、美容院びよういんへ行いきます。

Ashita, biyōin e ikimasu.

→ Ngày mai tôi đi tiệm làm tóc.

#13

台所だいどころ

ĐÀI SỞ

nhà bếp

台所だいどころで料理りょうりを作つくります。

Daidokoro de ryōri o tsukurimasu.

→ Tôi nấu ăn ở nhà bếp.

#14

経験けいけん

KINH NGHIỆM

kinh nghiệm

いろいろな経験けいけんがあります。

Iroiro na keiken ga arimasu.

→ Tôi có nhiều kinh nghiệm.

#15

力ちから

LỰC

sức lực, năng lực

あの人ひとは力ちからがあります。

Ano hito wa chikara ga arimasu.

→ Người kia có sức lực (khỏe).

#16

人気にんき

NHÂN KHÍ

được yêu thích(がくせいに~があります: được [sinh viên] yêu thích)

ワット先生せんせいは学生がくせいに人気にんきがあります。

Watto sensei wa gakusei ni ninki ga arimasu.

→ Thầy Watt được sinh viên hâm mộ.

#17

形かたち

HÌNH

hình, hình dáng

このパンは形かたちが面白おもしろいです。

Kono pan wa katachi ga omoshiroi desu.

→ Cái bánh mì này hình dáng thú vị.

#18

色いろ

SẮC

màu

どんな色いろが好すきですか。

Donna iro ga suki desu ka.

→ Bạn thích màu nào?

#19

味あじ

VỊ

vị

この料理りょうりは味あじが薄うすいです。

Kono ryōri wa aji ga usui desu.

→ Món ăn này có vị nhạt.

#20

ガム

kẹo cao su

ガムをかみながら、先生せんせいと話はなしてはいけません。

Gamu o kaminagara, sensei to hanashite wa ikemasen.

→ Không được vừa nhai kẹo cao su vừa nói chuyện với giáo viên.

#21

品物しなもの

PHẨM VẬT

hàng hóa, mặt hàng

この店みせは品物しなものが多おおいし、値段ねだんも安やすいです。

Kono mise wa shinamono ga ōi shi, nedan mo yasui desu.

→ Cửa hàng này hàng hóa vừa nhiều, giá lại rẻ.

#22

値段ねだん

TRỊ ĐOẠN

giá

値段ねだんを見みてから、買います。

Nedan o mite kara, kaimasu.

→ Tôi xem giá rồi mới mua.

#23

給料きゅうりょう

CẤP LIỆU

lương

給料きゅうりょうは銀行ぎんこう振込ふりこみです。

Kyūryō wa ginkō furikomi desu.

→ Lương được chuyển khoản ngân hàng.

#24

ボーナス

thưởng

ボーナスがたくさん欲ほしいです。

Bōnasu ga takusan hoshii desu.

→ Tôi muốn có nhiều tiền thưởng.

#25

ゲーム

trò chơi, game

毎日まいにちゲームをします。

Mainichi gēmu o shimasu.

→ Tôi chơi game mỗi ngày.

#26

番組ばんぐみ

PHIÊN TỔ

chương trình (phát thanh, truyền hình)

この番組ばんぐみは面白おもしろいです。

Kono bangumi wa omoshiroi desu.

→ Chương trình này thú vị.

#27

ドラマ

kịch, phim truyền hình

日本にほんのドラマをよく見みています。

Nihon no dorama o yoku mite imasu.

→ Tôi thường hay xem phim truyền hình Nhật Bản.

#28

歌手かしゅ

CA THỦ

ca sĩ

あの歌手かしゅは歌うたも上手じょうずだし、ダンスも上手じょうずです。

Ano kashu wa uta mo jōzu da shi, dansu mo jōzu desu.

→ Ca sĩ kia hát vừa hay, nhảy cũng giỏi.

#29

小説しょうせつ

TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết

暇ひまなとき、小説しょうせつを読よんでいます。

Hima na toki, shōsetsu o yonde imasu.

→ Khi rảnh rỗi tôi thường đọc tiểu thuyết.

#30

小説家しょうせつか

TIỂU THUYẾT GIA

tiểu thuyết gia, nhà văn

将来しょうらい、小説家しょうせつかになりたいです。

Shōrai, shōsetsuka ni naritai desu.

→ Tương lai tôi muốn trở thành tiểu thuyết gia.

#31

~家か

GIA

nhà ~

彼かれは有名ゆうめいな政治家せいじかです。

Kare wa yūmei na seijika desu.

→ Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng.

#32

~機き

CƠ

máy ~

この洗濯機せんたくきは新あたらしいです。

Kono sentakuki wa atarashii desu.

→ Cái máy giặt này mới.

#33

息子むすこ

TỨC TỬ

con trai (dùng cho mình)

息子むすこは今いま、イギリスで働はたらいています。

Musuko wa ima, Igirisu de hataraite imasu.

→ Con trai tôi hiện đang làm việc ở Anh.

#34

息子むすこさん

TỨC TỬ

con trai (dùng cho người khác)

息子むすこさんはおいくつですか。

Musukosan wa oikutsu desu ka.

→ Con trai bạn bao nhiêu tuổi?

#35

娘むすめ

NƯƠNG

con gái (dùng cho mình)

娘むすめはピアノを習ならっています。

Musume wa piano o naratte imasu.

→ Con gái tôi đang học piano.

#36

娘むすめさん

NƯƠNG

con gái (dùng cho người khác)

娘むすめさんは大学生だいがくせいですか。

Musumesan wa daigakusei desu ka.

→ Con gái bạn là sinh viên đại học à?

#37

自分じぶん

TỰ PHÂN

bản thân, mình

自分じぶんの店みせを持もちたいです。

Jibun no mise o mochitai desu.

→ Tôi muốn có cửa hàng của riêng mình.

#38

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai

将来しょうらいの夢ゆめは何なんですか。

Shōrai no yume wa nan desu ka.

→ Ước mơ tương lai của bạn là gì?

#39

しばらく

một khoảng thời gian ngắn, một lúc, một lát

しばらく休やすんでいました。

Shibaraku yasunde imashita.

→ Tôi đã nghỉ ngơi một thời gian.

#40

たいてい

thường, thông thường

休やすみの日ひはたいてい家いえにいます。

Yasumi no hi wa taitei ie ni imasu.

→ Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.

#41

それに

thêm nữa là, thêm vào đó là

彼かれは頭あたまがいいし、それにハンサムです。

Kare wa atama ga ii shi, soreni hansamu desu.

→ Anh ấy thông minh, thêm vào đó lại đẹp trai.

#42

それで

thế thì, thế nên

お金かねがないんです。それで、買かえません。

Okane ga nai n desu. Sorede, kaemasen.

→ Tôi không có tiền. Thế nên, tôi không thể mua.

#43

[ちょっと(ちょと)]お願ねがいがあるんですが。

Tôi có (chút) việc muốn nhờ.

すみません。ちょっとお願ねがいがあるんですが。

Sumimasen. Chotto onegai ga aru n desu ga.

→ Xin lỗi. Tôi có chút việc muốn nhờ anh/chị.

#44

じつは

THỰC

thực ra

実じつは、明日あした暇ひまじゃありません。

Jitsu wa, ashita hima ja arimasen.

→ Thực ra, ngày mai tôi không rảnh.

#45

かいわ

HỘI THOẠI

hội thoại

日本にほん語ごの会話かいわを練習れんしゅうします。

Nihongo no kaiwa o renshū shimasu.

→ Tôi luyện tập hội thoại tiếng Nhật.

#46

うーん

ừ (đang suy nghĩ)

A: これ、どう? B: うーん、ちょっと高たかいね。

A: Kore, dō? B: Uun, chotto takai ne.

→ A: Cái này, thế nào? B: Ừm, hơi đắt nhỉ.