ハンサム[な]
đẹp trai
Mirā san wa hansamu desu.
→ Anh Miller đẹp trai.
きれい[な]
đẹp, sạch
Kono hana wa kirei desu.
→ Bông hoa này đẹp.
静か[な]
yên tĩnh
Watashi no machi wa shizuka desu.
→ Thị trấn của tôi yên tĩnh.
にぎやか[な]
náo nhiệt
Hōchimin shi wa nigiyaka desu.
→ Thành phố Hồ Chí Minh rất náo nhiệt.
有名[な]
nổi tiếng
Kare wa yūmei na isha desu.
→ Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
親切[な]
tốt bụng, thân thiện
Tanaka san wa shinsetsu desu.
→ Anh Tanaka rất tốt bụng.
元気[な]
khỏe
Ogenki desu ka.
→ Bạn có khỏe không?
暇[な]
rảnh rỗi
Ashita wa hima desu ka.
→ Ngày mai bạn có rảnh không?
便利[な]
tiện lợi
Kono jisho wa benri desu.
→ Cuốn từ điển này rất tiện lợi.
すてき[な]
đẹp, hay
Suteki na purezento desu ne.
→ Món quà đẹp quá nhỉ.
大きい
lớn, to
Kore wa ōkii kuruma desu.
→ Đây là chiếc xe ô tô to.
小さい
bé, nhỏ
Watashi no heya wa chiisai desu.
→ Phòng của tôi nhỏ.
新しい
mới
Atarashii kutsu o kaimashita.
→ Tôi đã mua đôi giày mới.
古い
cũ
Kono tokei wa furui desu.
→ Cái đồng hồ này cũ rồi.
いい(よい)
tốt
Tenki ga ii desu ne.
→ Thời tiết đẹp (tốt) nhỉ.
悪い
xấu
Tabako wa karada ni warui desu.
→ Thuốc lá có hại (xấu) cho cơ thể.
暑い
nóng
Kyō no tenki wa atsui desu.
→ Thời tiết hôm nay nóng.
寒い
lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
Fuyu wa samui desu.
→ Mùa đông thì lạnh.
冷たい
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
Tsumetai mizu o kudasai.
→ Cho tôi nước lạnh.
難しい
khó
Nihongo wa muzukashii desu.
→ Tiếng Nhật khó.
易しい
dễ
Kono hon wa yasashii desu.
→ Cuốn sách này dễ.
高い
đắt, cao
Fujisan wa takai desu.
→ Núi Phú Sĩ cao.
安い
rẻ
Kono mise wa yasui desu.
→ Cửa hàng này rẻ.
低い
thấp
Ano yama wa hikui desu.
→ Ngọn núi kia thấp.
おもしろい
thú vị, hay
Kono eiga wa omoshiroi desu.
→ Bộ phim này thú vị.
おいしい
ngon
Betonamu ryōri wa oishii desu.
→ Món ăn Việt Nam ngon.
忙しい
bận
Mainichi isogashii desu.
→ Ngày nào tôi cũng bận.
楽しい
vui
Benkyō wa tanoshii desu.
→ Việc học rất vui.
白い
trắng
Shiroi shatsu o kimasu.
→ Tôi mặc áo sơ mi trắng.
黒い
đen
Ano kuroi kuruma wa watashi no desu.
→ Chiếc xe màu đen kia là của tôi.
赤い
đỏ
Akai kutsu ga suki desu.
→ Tôi thích giày đỏ.
青い
xanh da trời
Sora ga aoi desu.
→ Bầu trời xanh.
桜
anh đào (hoa, cây)
Sakura wa kirei desu.
→ Hoa anh đào đẹp.
山
núi
Yama e ikimasu.
→ Tôi đi núi.
町
thị trấn, thị xã, thành phố
Koko wa shizuka na machi desu.
→ Đây là một thị trấn yên tĩnh.
食べ物
đồ ăn
Nihon no tabemono wa oishii desu.
→ Đồ ăn Nhật Bản rất ngon.
所
nơi, chỗ
Ryō wa donna tokoro desu ka.
→ Ký túc xá là nơi như thế nào?
寮
kí túc xá
Ryō wa atarashii desu.
→ Ký túc xá mới.
レストラン
nhà hàng
Kono resutoran wa yūmei desu.
→ Nhà hàng này nổi tiếng.
生活
cuộc sống, sinh hoạt
Nihon no seikatsu wa tanoshii desu.
→ Cuộc sống ở Nhật rất vui.
[お]仕事
công việc
Shigoto wa isogashii desu.
→ Công việc rất bận.
どう
thế nào
Nihon no seikatsu wa dō desu ka.
→ Cuộc sống ở Nhật thế nào?
どんな~
~ như thế nào
Nara wa donna machi desu ka.
→ Nara là thành phố như thế nào?
とても
rất, lắm
Kyō wa totemo atsui desu.
→ Hôm nay rất nóng.
あまり
không ~ lắm
Kono hon wa amari yokunai desu.
→ Cuốn sách này không hay lắm.
そして
và, thêm nữa
Mirā san wa shinsetsu desu. Soshite, hansamu desu.
→ Anh Miller tốt bụng. Và còn đẹp trai nữa.
~が、~
~, nhưng ~
Nihon no tabemono wa oishii desu ga, takai desu.
→ Đồ ăn Nhật ngon nhưng đắt.
お元気ですか。
Anh/chị có khỏe không?
Minasan, ogenki desu ka.
→ Mọi người có khỏe không?
そうですね。
Thế à. Như vậy nhỉ
A: Shigoto wa isogashii desu ka. B: Sō desu ne. Isogashii desu.
→ A: Công việc có bận không? B: À ừm (để xem nào). Bận.
[~、]もう一杯いかがですか。
Anh/ chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
Ocha, mō ippai ikaga desu ka.
→ Bạn dùng thêm một chén trà nữa nhé?
いいえ、けっこうです。
Không, đủ rồi ạ.
A: Kōhī wa ikaga desu ka. B: Iie, kekkō desu.
→ A: Dùng cà phê nhé? B: Dạ thôi, tôi đủ rồi.
もう~です[ね]。
Đã ~ rồi nhỉ.
Mō shichiji desu ne.
→ Đã 7 giờ rồi nhỉ.
そろそろ失礼します。
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi.
Mō jūji desu ne. Sorosoro shitsurei shimasu.
→ Đã 10 giờ rồi. Tôi chuẩn bị xin phép về đây.
いいえ。
Không có gì./ Không sao cả.
A: Mō ippai ikaga desu ka. B: Iie.
→ A: Anh/chị dùng thêm một ly nữa không? B: Không ạ.
また いらっしゃってください。
Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
Mata, irasshatte kudasai.
→ Lần sau lại đến chơi nhé.
上海
Thượng Hải
Shanhai wa nigiyaka na machi desu.
→ Thượng Hải là thành phố náo nhiệt.
金閣寺
Chùa Kinkaku-ji (chùa vàng)
Kinkakuji wa Kyōto ni arimasu.
→ Chùa Vàng nằm ở Kyoto.
奈良公園
Công viên Nara
Nara Kōen wa yūmei desu.
→ Công viên Nara nổi tiếng.
富士山
Núi Phú Sĩ
Fujisan wa kirei desu.
→ Núi Phú Sĩ đẹp.
七人の侍
bảy chàng võ sĩ Samurai
'Shichinin no samurai' wa omoshiroi desu.
→ Phim "Bảy chàng võ sĩ Samurai" rất hay.