Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 28 từ vựng
#1

聞ききます[先生せんせいに~]

VĂNTIÊN SINH

hỏi [giáo viên]

わからないとき、先生せんせいに聞ききます。

Wakaranai toki, sensei ni kikimasu.

→ Khi không hiểu, tôi hỏi giáo viên.

#2

回まわします

HỒI

vặn (núm)

これを右みぎへ回まわすと、音おとが大おおきくなります。

Kore o migi e mawasu to, oto ga ōkiku narimasu.

→ Hễ vặn cái này sang phải thì âm thanh sẽ to lên.

#3

引ひきます

DẪN

kéo

このひもを引ひくと、水みずが出でます。

Kono himo o hiku to, mizu ga demasu.

→ Hễ kéo cái dây này thì nước sẽ chảy ra.

#4

変かえます

BIẾN

đổi

サイズを変かえます。

Saizu o kaemasu.

→ Tôi đổi kích cỡ.

#5

触さわります[ドアに~]

XÚC

sờ, chạm vào [cửa]

機械きかいに触さわらないでください。

Kikai ni sawaranaide kudasai.

→ Xin đừng chạm vào máy móc.

#6

出でます[お釣つりが~]

XUẤTĐIẾU

[tiền thừa] ra, chạy ra

このボタンを押おすと、お釣つりが出でます。

Kono botan o osu to, otsuri ga demasu.

→ Hễ ấn nút này thì tiền thừa sẽ được trả ra.

#7

歩あるきます[道を~]

BỘ

đi bộ

道みちを歩あるきます。

Michi o arukimasu.

→ Tôi đi bộ trên đường.

#8

渡わたります[橋はしを~]

ĐỘKIỀU

qua, đi qua [cầu]

橋はしを渡わたります。

Hashi o watarimasu.

→ Tôi đi qua cầu.

#9

曲まがります[右みぎへ~]

KHÚCHỮU

rẽ, quẹo [phải]

次つぎの交差点こうさてんを右みぎへ曲まがります。

Tsugi no kōsaten o migi e magarimasu.

→ Tôi rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

#10

寂さびしい

TỊCH

buồn, cô đơn

一人ひとりでいると、寂さびしいです。

Hitori de iru to, sabishii desu.

→ Khi ở một mình thì tôi thấy cô đơn.

#11

[お]湯ゆ

THANG

nước nóng

お湯ゆを入いれてください。

Oyu o irete kudasai.

→ Hãy cho nước nóng vào.

#12

音おと

ÂM

âm thanh

変へんな音おとがします。

Hen na oto ga shimasu.

→ Có âm thanh lạ (phát ra).

#13

サイズ

cỡ, kích thước

サイズを確認かくにんします。

Saizu o kakunin shimasu.

→ Tôi kiểm tra kích cỡ.

#14

故障こしょう

CỐ CHƯỚNG

hỏng (~します:bị hỏng)

パソコンが故障こしょうしました。

Pasokon ga koshō shimashita.

→ Máy tính cá nhân đã bị hỏng.

#15

道みち

ĐẠO

đường

この道みちを行いくと、駅えきがあります。

Kono michi o iku to, eki ga arimasu.

→ Hễ đi đường này thì sẽ thấy nhà ga.

#16

交差点こうさてん

GIAO SAI ĐIỂM

ngã tư

交差点こうさてんを右みぎへ曲まがってください。

Kōsaten o migi e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ phải ở ngã tư.

#17

信号しんごう

TÍN HIỆU

đèn tín hiệu

信号しんごうが赤あかですから、止とまってください。

Shingō ga aka desu kara, tomatte kudasai.

→ Vì đèn tín hiệu màu đỏ nên hãy dừng lại.

#18

角かど

GIÁC

góc

次つぎの角かどを左ひだりへ曲まがってください。

Tsugi no kado o hidari e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ trái ở góc đường tiếp theo.

#19

橋はし

KIỀU

cầu

あの橋はしを渡わたると、左ひだりに銀行ぎんこうがあります。

Ano hashi o wataru to, hidari ni ginkō ga arimasu.

→ Hễ qua cây cầu kia, sẽ có ngân hàng ở bên trái.

#20

駐車場ちゅうしゃじょう

TRÚ XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

あそこに駐車場ちゅうしゃじょうがあります。

Asoko ni chūshajō ga arimasu.

→ Ở đằng kia có bãi đỗ xe.

#21

建物たてもの

KIẾN VẬT

tòa nhà

あの白しろい建物たてものは病院びょういんです。

Ano shiroi tatemono wa byōin desu.

→ Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.

#22

何回なんかいも

HÀ HỒI

nhiều lần

何回なんかいも聞ききました。

Nankai mo kikimashita.

→ Tôi đã hỏi nhiều lần.

#23

―目め

MỤC

thứ - , số - (biểu thị thứ tự)

2めつ目の角かどを曲まがってください。

Futatsume no kado o magatte kudasai.

→ Hãy rẽ ở góc đường thứ 2.

#24

聖徳太子しょうとくたいし

Thái tử Shotoku (574 – 622)

聖徳太子しょうとくたいしはいつ生うまれましたか。

Shōtoku taishi wa itsu umaremashita ka.

→ Thái tử Shotoku sinh ra khi nào?

#25

法隆寺ほうりゅうじ

Chùa Horyu-ji (một ngôi chùa ở Nara do hoàng tử Shotoku xây vào thế kỷ thứ 7)

法隆寺ほうりゅうじは奈良ならにあります。

Hōryūji wa Nara ni arimasu.

→ Chùa Horyu-ji nằm ở Nara.

#26

元気茶げんきちゃ

tên một loại trà (giả tưởng)

元気茶げんきちゃはおいしいです。

Genkicha wa oishii desu.

→ Trà Genki ngon.

#27

本田駅ほんだえき

tên một nhà ga (giả tưởng)

本田ほんだ駅えきで降おります。

Honda eki de orimasu.

→ Tôi xuống ở ga Honda.

#28

図書館前としょかんまえ

tên một bến xe buýt (giả tưởng

図書館としょかん前まえのバス停ていでバスに乗のります。

Toshokanmae no basutei de basu ni norimasu.

→ Tôi lên xe buýt ở bến trước thư viện.