Ngữ pháp Minna no Nihongo (Bản mới) Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 3 mẫu ngữ pháp trọng tâm
3 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L23_G1

Phần 1: ~とき

Cấu trúc mẫu câu
Vる / Vた / Vない / Aい / Aな / Nの + とき
Ý nghĩa: Khi, lúc ~
Nhấn mạnh về thời điểm xảy ra sự việc, thực hiện hành động.
Đặc biệt đối với động từ (動詞どうし):
Khi dùng とき(toki) chúng ta sẽ xét thứ tự hành động để chia V1 ở thể thích hợp.
* V1た(ta): Sau khi V1 thì V2 (V1 xảy ra trước)
* V1る(ru): Trước khi V1 thì V2 (V1 xảy ra sau)
Ví dụ minh họa (5)
① 部屋を出たとき、ドアを閉めます。① へやを でた とき、ドアを しめます。

→ ① (Sau) Khi ra khỏi phòng thì đóng cửa. Động từ đi kèm với とき(toki) chia ở thể た(ta) (出(で)た) nên được hiểu 部屋(へや)を 出(で)た xảy ra trước, ドアを 閉(し)めます xảy ra sau.

② きのう、家へ帰るとき、パンを買いました。② きのう、いえへ かえる とき、パンを かいました。

→ ② Hôm qua (trước) khi về nhà tôi đã mua bánh. Động từ đi kèm với とき(toki) chia ở thể る(ru) (帰(かえ)る) nên được hiểu パンを 買(か)いました xảy ra trước, 家(いえ)へ 帰(かえ)る xảy ra sau.

③ コーヒーを飲むとき、さとうをいれます。③ コーヒーを のむ とき、さとうを いれます。

→ ③ Tôi bỏ đường khi uống cà phê.

④ A: おばあさん、どうしましたか。
B: アイスクリームを食べたとき、歯がいたくなりました。B: アイスクリームを たべた とき、はが いたく なりました。

→ ④ A: Bà ơi, bà bị làm sao vậy? B: Bà bị đau răng khi ăn kem.

⑤ 病気のとき、くすりをのまなければなりません。⑤ びょうきの とき、くすりを のまなければ なりません。

→ ⑤ Khi bị bệnh thì phải uống thuốc.

#2L23_G2

Phần 2: ~と

Cấu trúc mẫu câu
Vる + と
Ý nghĩa: Khi, hễ mà ~
Sau と(to) là một điều hiển nhiên, sự việc tất yếu xảy ra.
Mệnh đề sau と(to) không được biểu hiện ý chí (意志いし), ý muốn, yêu cầu, nguyện vọng hoặc lời mời, lời kêu gọi.
Ví dụ minh họa (3)
① お酒を飲むと、頭がいたくなります。① おさけを のむと、あたまが いたく なります。

→ ① Khi uống rượu thì bị đau đầu.

② A: すみません、音がちょっとちいさいですが、② A: すみません、おとが ちょっと ちいさいですが、
B: このつまみを右へ回すと、音が大きくなりますよ。B: この つまみを みぎへ まわすと、おとが おおきく なりますよ。

→ ② A: Xin lỗi, âm thanh hơi nhỏ. B: Khi mà xoay núm này về phía tay phải thì âm thanh sẽ lớn lên đó.

③ A: すみません、花やはどこですか。③ A: すみません、はなやは どこですか。
B: このみちをまっすぐ行って、あの角を左へ曲がると、花屋は右にありますよ。B: この みちを まっすぐ いって、あの かくを ひだりへ まがると、はなやは みぎに ありますよ。

→ ③ A: Xin lỗi, tiệm bán hoa ở đâu vậy? B: Đi thẳng con đường này rồi rẽ trái ở cái góc kia thì tiệm bán hoa nằm bên tay phải đó.

#3L23_G3

Phần 3: ~を

Cấu trúc mẫu câu
N を V
Ý nghĩa: qua ~
Chỉ phạm vi không gian mà người hay vật đi qua.
V là các động từ chỉ sự chuyển động (移動いどう), phương hướng như đi, chạy, bay…
Ví dụ minh họa (2)
① 公園こうえんを散歩 さんぽします。

→ ① Đi dạo trong công viên.

② 道みちを渡 わたります。

→ ② Băng qua đường.