Ngữ pháp Minna no Nihongo (Bản mới) Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 6 mẫu ngữ pháp trọng tâm
6 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L31_G1

Phần 1: Cách chia động từ ở Thể ý định

Cấu trúc mẫu câu
動詞どうしの意向形いこうけい
Nhóm I:
V[い]ます → V[お]う

Nhóm II:
Vます → Vよう

Nhóm III:
きます → こよう
します → しよう

Thể này là thể ý định, là cách nói ngắn của Vましょう.
#2L31_G2

Phần 2: V 意向形(いこうけい)

Cấu trúc mẫu câu
V意向形いこうけい
Ý nghĩa: Cùng nhau ~.

Là cách nói ngắn của Vましょう.
Ví dụ minh họa (3)
A: 疲つかれましたね。ちょっと 休やすみませんか。
B: はい、そう しましょう。
(普通体ふつうたい)
A: 疲つかれたね。ちょっと 休やすまない?
B: うん、そう しよう。

→ A: Mệt rồi nhỉ. Nghỉ một chút không? B: Vâng, làm vậy đi. (Thể thông thường) A: Mệt rồi ha. Nghỉ chút không? B: Ừ, làm vậy đi.

A: バス、 なかなか 来こないね。
B: じゃ、タクシーで 行いこう。

→ A: Xe buýt mãi mà cũng không đến ha. B: Vậy thôi mình đi taxi nào.

A: ねえ、一緒いっしょに 歌うたおう。
B: うん、そう しよう。

→ A: Nè, mình cùng hát nha. B: Ừ làm vậy đi.

#3L31_G3

Phần 3: V 意向形(いこうけい)と 思(おも)っています

Cấu trúc mẫu câu
V意向形いこうけいと 思おもっています
Ý nghĩa: Định ~.

Bày tỏ ý định của người nói.

Lưu ý:
* ~ 思おもいます: Ý định tại thời điểm hiện tại.
* ~ 思おもっています: Trước đến giờ tôi luôn định như vậy.
Ví dụ minh họa (2)
A: 今週こんしゅうの 週末しゅうまつに 何なにを しますか。
B: 友達ともだちと テニスを しようと 思おもっています。

→ A: Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? B: Tôi định chơi tenis cùng với bạn.

A: 夏休なつやすみに うみへ行 いこうと。一緒いっしょに行 いきませんか。
B: すみませんが、私わたしは 家族かぞくと 山やまに のぼろうと 思おもっています。

→ A: Tôi định đi biển vào kỳ nghỉ hè. Bạn cũng cùng đi nhé? B: Xin lỗi nhưng mà tôi đã định leo núi cùng với gia đình.

#4L31_G4

Phần 4: ~つもり

Cấu trúc mẫu câu
~つもり
Ý nghĩa: Dự định.

Mang ý định dứt khoát hơn V 意向形いこうけいと 思おもっています.
Ví dụ minh họa (2)
A: 今晩こんばん どこへ 行いきますか。
B: コンサートへ 行いく つもりです。

→ A: Tối nay mình đi đâu? B: Anh định là sẽ đi xem hòa nhạc.

今日きょうから タバコを すわない つもりです。

→ Tôi định là từ hôm nay trở đi sẽ không hút thuốc nữa.

#5L31_G5

Phần 5: ~予定(よてい)

Cấu trúc mẫu câu
~予定よてい
Ý nghĩa: Kế hoạch, dự định.

Là dự định đã lên thành kế hoạch nên mang tính chắc chắn hơn V 意向形いこうけいと 思おもっています, つもり.
Ví dụ minh họa (2)
A: 明日あしたから 日本にほんへ 出張しゅっちょうします。
B: そうですか。いつ 帰かえりますか。
A: 来週らいしゅうの 金曜日きんようびに 帰かえる 予定よていです。

→ A: Từ ngày mai tôi sẽ đi công tác bên Nhật. B: Vậy à. Khi nào về? A: Kế hoạch là sẽ về vào thứ sáu tuần sau.

A: 高校こうこうを 卒業そつぎょうしたら どうしますか。
B: ぼくは 大学だいがくに 入はいる 予定よていです。

→ A: Sau khi tốt nghiệp cấp ba dự định sẽ làm gì? B: Tôi định sẽ vào đại học.

#6L31_G6

Phần 6: Vます → N

Cấu trúc mẫu câu
Vます → N
Động từ thể ます khi bỏ ます đi còn được dùng như một danh từ.
Ví dụ minh họa (5)
帰かえります → 帰かえり

→ Trở về → Đường về, chiều về

遊あそびます → 遊あそび

→ Vui chơi → Việc vui chơi

答こたえます → 答こたえ

→ Trả lời → Câu trả lời

申もうし込こみます → 申もうし込こみ

→ Đăng ký → Việc đăng ký

楽たのしみます → 楽たのしみ

→ Tận hưởng → Niềm vui