Ngữ pháp Minna no Nihongo (Bản mới) Bài 18: Thể Jisho (từ điển), khả năng, sở thích, trước khi.

Bài 18: Thể Jisho (từ điển), khả năng, sở thích, trước khi.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 6 mẫu ngữ pháp trọng tâm
6 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L18_G1

Phần 1: Động từ thể nguyên dạng Vる

Cấu trúc mẫu câu
Vる
Cấu trúc:
Nhóm I: V[い]ます → V[う]
Nhóm II: V ます → V る
Nhóm III: きます → くる, します → する
Giải thích: Thể này là thể cơ bản của động từ, và là thể được viết trong từ điển.
#2L18_G2

Phần 2: ~ ことができます:có thể ~

Cấu trúc mẫu câu
N / Vること が できます
Cấu trúc: N / Vること が できます.
Ý nghĩa: Có thể ~.
Giải thích: Biểu thị năng lực, khả năng về một cái gì đó.
Ví dụ minh họa (2)
A: カリナちゃんは 漢字かんじが できますか。
B: はい、漢字をよむことが できます。書くことも できますよ。B: はい、かんじを よむことが できます。かくことも できますよ。

→ A: Bé Karina có biết Hán tự không? B: Biết, Karina có thể đọc được Hán Tự. Cũng có thể viết Hán Tự nữa.

A: カードで はらうことが できますか。
B: はい、できますよ。

→ A: Tôi có thể trả bằng thẻ được không? B: Vâng, được chứ.

#3L18_G3

Phần 3: ~ 趣味(しゅみ):sở thích ~

Cấu trúc mẫu câu
趣味しゅみは N / Vること です
Cấu trúc: わたしの 趣味しゅみは N / Vること です.
Ý nghĩa: Sở thích của tôi là ~.
Ví dụ minh họa (2)
A: あなたの趣味 しゅみは なんですか。
B: スポーツです。

→ A: Sở thích của bạn là gì vậy? B: Là thể thao.

A: カリナちゃんの趣味 しゅみは なんですか。
B: ピアノを 弾ひくことです。

→ A: Sở thích của Karina là gì vậy? B: Là chơi đàn piano.

#4L18_G4

Phần 4: ~前(まえ)に: Trước khi

Cấu trúc mẫu câu
V1る / Nの / 数量詞すうりょうし + まえに、V2
Cấu trúc: V1る / Nの / 数量詞すうりょうし (lượng từ) + まえに、V2.
Ý nghĩa: Trước khi ~.
Thời lượng sẽ đi trực tiếp với まえに thường mang ý nghĩa là: cách đây ~.
Giải thích: Nhấn mạnh về thứ tự của các hành động.
Chia thì tương lai, hiện tại, quá khứ … ở động từ sau (V2).
Chủ ngữ của mệnh đề chính dùng は, chủ ngữ của mệnh đề phụ dùng trợ từ が.
Ví dụ minh họa (3)
ねるまえに はを みがきました。

→ Đánh răng trước khi đi ngủ.

しょくじの まえに てを あらいました。

→ Rửa tay trước khi dùng bữa.

山田やまださんは 一時間いちじかんまえに でかけました。
でかけるまえに、新聞をよみました。でかけるまえに、しんぶんを よみました。

→ Chị Yamada đã ra ngoài cách đây một tiếng. Trước khi ra ngoài chị đã đọc báo.

#5L18_G5

Phần 5: ~なかなか~ない:mãi mà ~ cũng không ~

Cấu trúc mẫu câu
~は なかなか ~ ない
Cấu trúc: ~は なかなか ~ ない。
Ý nghĩa: ~なかなか~ない:mãi mà cũng không ~.
Giải thích: Luôn luôn chia ở thể phủ định.
Ví dụ minh họa (2)
私は 何回も 着物の着方 を習いましたが、なかなか きることができません。わたしは なんかいも きもののきかたを ならいましたが、 なかなか きることが できません。

→ Tôi đã học cách mặc Kimono không biết bao nhiêu lần rồi nhưng mãi mà cũng không thể mặc được.

仕事が たくさん ありますから、なかなか 家へかえることが できません。しごとが たくさん ありますから、 なかなか いえへ かえることが できません。

→ Vì nhiều việc quá nên mãi mà cũng không về nhà được.

#6L18_G6

Phần 6:Đổi từ N1 sang N2

Cấu trúc mẫu câu
~は N1を N2に かえます
Cấu trúc: ~は N1を N2に かえます。
Ý nghĩa: Đổi từ N1 sang N2.
Ví dụ minh họa (1)
ドルを えんに かえます。

→ Đổi tiền đô sang thành tiền yên.