できます
có thể
Nihongo o hanasu koto ga dekimasu.
→ Tôi có thể nói tiếng Nhật.
洗います
rửa
Shokuji no mae ni, te o araimasu.
→ Trước khi ăn cơm, tôi rửa tay.
弾きます
chơi (nhạc cụ)
Piano o hiku koto ga dekimasu ka.
→ Bạn có thể chơi đàn piano không?
歌います
hát
Karaoke de uta o utaimasu.
→ Tôi hát ở quán karaoke.
集めます
sưu tầm, thu thập
Shumi wa kitte o atsumeru koto desu.
→ Sở thích của tôi là sưu tầm tem.
捨てます
vứt, bỏ đi
Koko ni gomi o sutenaide kudasai.
→ Xin đừng vứt rác ở đây.
換えます
đổi
Kūkō de okane o kaemasu.
→ Tôi đổi tiền ở sân bay.
運転します
lái
Kuruma no unten ga dekimasu.
→ Tôi có thể lái xe ô tô.
予約します
đặt chỗ, đặt trước
Resutoran o yoyaku shinakereba narimasen.
→ Tôi phải đặt trước nhà hàng.
ピアノ
đàn Piano
Tsuma wa piano ga jōzu desu.
→ Vợ tôi chơi piano giỏi.
―メートル
― mét
Oyogu koto ga dekimasu. Gojū mētoru gurai desu.
→ Tôi có thể bơi. Khoảng 50 mét.
現金
tiền mặt
Genkin de haraimasu.
→ Tôi trả bằng tiền mặt.
趣味
sở thích, thú vui
Watashi no shumi wa eiga o miru koto desu.
→ Sở thích của tôi là xem phim.
日記
nhật ký
Neru mae ni, nikki o kakimasu.
→ Trước khi đi ngủ, tôi viết nhật ký.
[お]祈り
việc cầu nguyện (~をします:cầu nguyện)
Mainichi oinori o shimasu.
→ Tôi cầu nguyện mỗi ngày.
課長
trưởng bộ phận
Yamada kachō wa kaigishitsu ni imasu.
→ Trưởng bộ phận Yamada đang ở phòng họp.
部長
trưởng phòng
Buchō, sōdan ga arimasu.
→ Thưa trưởng phòng, tôi có chuyện muốn thảo luận.
社長
giám đốc
Shachō wa jimusho ni irasshaimasen.
→ Giám đốc không có ở văn phòng.
動物
động vật
Dōbutsu no shashin o toru koto ga suki desu.
→ Tôi thích chụp ảnh động vật.
馬
ngựa
Uma ni noru koto ga dekimasu.
→ Tôi có thể cưỡi ngựa.
インターネット
internet
Intānetto de shirabemasu.
→ Tôi tìm kiếm trên Internet.
特に
đặt biệt là
Toku ni Nihon no eiga ga suki desu.
→ Tôi đặc biệt thích phim Nhật Bản.
へえ
thế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc quan tâm)
A: Shumi wa shashin desu. B: Hee, ii desu ne.
→ A: Sở thích của tôi là nhiếp ảnh. B: Thế à, hay nhỉ.
それはおもしろいですね。
Hay thật nhỉ.
A: Furui okane o atsumete imasu. B: Sore wa omoshiroi desu ne.
→ A: Tôi đang sưu tập tiền cổ. B: Điều đó thú vị (hay) thật nhỉ.
なかなか
khó mà~, mãi mà (dùng với thể phủ định)
Basu ga nakanaka kimasen.
→ Xe buýt mãi mà không tới.
ほんとうですか。
Thật không ạ?
A: Kanojo wa dokushin desu yo. B: Hontō desu ka.
→ A: Cô ấy độc thân đấy. B: Thật thế à?
ぜひ
nhất định, rất
Zehi Nihon e asobi ni kite kudasai.
→ Nhất định hãy đến Nhật chơi nhé.
故郷
Furusato(tên bài hát có nghĩa "quê nhà")
"Furusato" to iu uta o shitte imasu ka.
→ Bạn có biết bài hát có tên "Quê hương" không?
ビートルズ
Beatles, một băng nhạc nỗi tiếng nước Anh
Bītoruzu no uta ga suki desu.
→ Tôi thích các bài hát của nhóm Beatles.
秋葉原
một quận ở Tokyo
Akihabara de kamera o kaitai desu.
→ Tôi muốn mua máy ảnh ở Akihabara.