Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 40: Câu nghi vấn lồng ghép, thử làm việc gì.

Bài 40: Câu nghi vấn lồng ghép, thử làm việc gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 49 từ vựng
#1

数かぞえます

SỐ

đếm

いすがいくつあるか、数ぞえてください。

Isu ga ikutsu aru ka, kazoete kudasai.

→ Hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế.

#2

測ります、量りますはかります

TRẮC LƯỢNG

đo, cân

荷物にもつの重おもさを測はかります。

Nimotsu no omosa o hakarimasu.

→ Tôi cân trọng lượng hành lý.

#3

確たしかめます

XÁC

xác nhận

パスポートがあるかどうか、確たしかめてください。

Pasupōto ga aru ka dō ka, tashikamete kudasai.

→ Hãy xác nhận xem có hộ chiếu hay không.

#4

合いますあいます [サイズが~]

HỢP

vừa, hợp [kích thước ~]

この靴くつはサイズが合あうかどうか、はいてみます。

Kono kutsu wa saizu ga au ka dō ka, haite mimasu.

→ Tôi đi thử xem đôi giày này có vừa kích cỡ hay không.

#5

出発しゅっぱつします

XUẤT PHÁT

xuất phát, khởi hành, đi

何時なんじに出発しゅっぱつするか、教おしえてください。

Nanji ni shuppatsu suru ka, oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết mấy giờ thì xuất phát.

#6

到着とうちゃくします

ĐÁO TRƯỚC

đến, đến nơi

飛行機ひこうきは10時じゅうじに到着とうちゃくしました。

Hikōki wa jūji ni tōchaku shimashita.

→ Máy bay đã đến nơi lúc 10 giờ.

#7

酔よいます

TÚY

say

バスに酔よいましたから、薬くすりを飲のみます。

Basu ni yoimashita kara, kusuri o nomimasu.

→ Vì tôi bị say xe buýt nên tôi uống thuốc.

#8

うまくいきます

tốt, thuận lợi

テストがうまくいくかどうか、心配しんぱいです。

Tesuto ga umaku iku ka dō ka, shinpai desu.

→ Tôi lo lắng không biết bài thi có thuận lợi không.

#9

出ますでます [問題もんだいが~]

XUẤTVẤN ĐỀ

có [nội dung câu hỏi thi]

テストにこの問題もんだいが出でます。

Tesuto ni kono mondai ga demasu.

→ Câu hỏi này sẽ có trong bài thi.

#10

相談そうだんします

TƯƠNG ĐÀM

nói chuyện, thảo luận

友達ともだちと相談そうだんします。

Tomodachi to sōdan shimasu.

→ Tôi thảo luận với bạn bè.

#11

必要ひつよう[な]

TẤT YẾU

cần thiết

ビザが必要ひつようかどうか、大使館たいしかんに聞ききます。

Biza ga hitsuyō ka dō ka, taishikan ni kikimasu.

→ Tôi hỏi đại sứ quán xem visa có cần thiết hay không.

#12

天気予報てんきよほう

THIÊN KHÍ DỰ BÁO

dự báo thời tiết

天気予報てんきよほうを見みます。

Tenkiyohō o mimasu.

→ Tôi xem dự báo thời tiết.

#13

忘年会ぼうねんかい

VONG NIÊN HỘI

tiệc tất niên

忘年会ぼうねんかいに出席しゅっせきするかどうか、まだわかりません。

Bōnenkai ni shusseki suru ka dō ka, mada wakarimasen.

→ Tôi vẫn chưa biết là có tham dự tiệc tất niên hay không.

#14

新年会しんねんかい

TÂN NIÊN HỘI

tiệc tân niên

来週らいしゅう、新年会しんねんかいをします。

Raishū, shinnenkai o shimasu.

→ Tuần sau tôi sẽ tổ chức tiệc tân niên.

#15

二次会にじかい

NHỊ THỨ HỘI

tiệc tăng hai

二次会にじかいはカラオケへ行いきました。

Nijikai wa karaoke e ikimashita.

→ Ở tiệc tăng hai, chúng tôi đã đi hát karaoke.

#16

発表会はっぴょうかい

PHÁT BIỂU HỘI

buổi biểu diễn, buổi báo cáo

発表会はっぴょうかいに参加さんかします。

Happyōkai ni sanka shimasu.

→ Tôi tham gia buổi biểu diễn.

#17

大会たいかい

ĐẠI HỘI

đại hội, cuộc thi

スピーチ大会たいかいで1番いちばんになりました。

Supīchi taikai de ichiban ni narimashita.

→ Tôi đã đứng thứ nhất trong cuộc thi hùng biện.

#18

マラソン

ma ra tông

マラソン大会たいかいに参加さんかします。

Marason taikai ni sanka shimasu.

→ Tôi tham gia cuộc thi marathon.

#19

コンテスト

cuộc thi

写真しゃしんのコンテストに応募おうぼします。

Shashin no kontesuto ni ōbo shimasu.

→ Tôi đăng ký tham dự cuộc thi nhiếp ảnh.

#20

表おもて

BIỂU

phía trước, mặt trước

紙かみの表おもてに名前なまえを書かいてください。

Kami no omote ni namae o kaite kudasai.

→ Hãy viết tên vào mặt trước của tờ giấy.

#21

裏うら

LÝ

phía sau, mặt sau

答こたえは紙かみの裏うらにあります。

Kotae wa kami no ura ni arimasu.

→ Đáp án ở mặt sau tờ giấy.

#22

まちがい

sai, lỗi

この書類しょるいに間違まちがいがないか、調しらべてください。

Kono shorui ni machigai ga nai ka, shirabete kudasai.

→ Hãy kiểm tra xem tài liệu này có lỗi sai nào không.

#23

傷きず

THƯƠNG

vết thương

足あしに傷きずがあります。

Ashi ni kizu ga arimasu.

→ Có vết thương ở chân.

#24

ズボン

cái quần

長ながいズボンをはきます。

Nagai zubon o hakimasu.

→ Tôi mặc quần dài.

#25

[お]年寄としより

NIÊN KÝ

người già, người cao tuổi

お年寄としよりに親切しんせつにします。

Otoshiyori ni shinsetsu ni shimasu.

→ Đối xử tử tế với người già.

#26

長ながさ

TRƯỜNG

chiều dài

橋はしの長ながさを測はかります。

Hashi no nagasa o hakarimasu.

→ Tôi đo chiều dài của cây cầu.

#27

重おもさ

TRỌNG

cân nặng, trọng lượng

この荷物にもつの重おもさは20キロです。

Kono nimotsu no omosa wa nijikkiro desu.

→ Trọng lượng của hành lý này là 20kg.

#28

高たかさ

CAO

chiều cao

あのビルの高たかさはどのくらいですか。

Ano biru no takasa wa dono kurai desu ka.

→ Chiều cao của tòa nhà kia là khoảng bao nhiêu?

#29

大おおきさ

ĐẠI

cỡ, kích thước

部屋へやの大おおきさを測はかってください。

Heya no ōkisa o hakatte kudasai.

→ Hãy đo kích thước của căn phòng.

#30

[-]便びん

TIỆN

chuyến bay [―]

JL107便びんはもう着つきましたか。

Jei-eru hyakunanabin wa mō tsukimashita ka.

→ Chuyến bay JL107 đã đến chưa?

#31

-個―ご

CÁ

cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)

卵たまごが何個なんこあるか、数ぞえてください。

Tamago ga nanko aru ka, kazoete kudasai.

→ Hãy đếm xem có bao nhiêu quả trứng.

#32

―本ほん (―ぽん、―ぼん)

BỔN

― cái (đơn vị đếm vật dài)

ビールを3本さんぼん飲のみました。

Bīru o sanbon nomimashita.

→ Tôi đã uống 3 chai bia.

#33

―杯はい (―ぱい、―ばい)

BÔI

―chén, ―cốc

お茶ちゃをもう一杯いっぱい飲のみます。

Ocha o mō ippai nomimasu.

→ Tôi uống thêm một tách trà nữa.

#34

―センチ

―xăng-ti-mét

身長しんちょうは160センチです。

Shinchō wa hyakurokujū senchi desu.

→ Chiều cao cơ thể là 160cm.

#35

―ミリ

―mi-li-mét

雨あめが50ふミリ降りました。

Ame ga gojū miri furimashita.

→ Mưa rơi 50mm.

#36

―グラム

- gam

砂糖さとうを100いグラム入れてください。

Satō o hyakuguramu irete kudasai.

→ Hãy cho 100g đường vào.

#37

~以上いじょう

DĨ THƯỢNG

~ trở lên, trên

20歳はたち以上いじょうの人ひとは入はいれます。

Hatachi ijō no hito wa hairemasu.

→ Người trên 20 tuổi thì được vào.

#38

~以下いか

DĨ HẠ

trở xuống, dưới

18歳じゅうはっさい以下いかは参加さんかできません。

Jūhassai ika wa sanka dekimasen.

→ 18 tuổi trở xuống thì không thể tham gia.

#39

長崎ながさき

TRƯỜNG KHI

thủ phủ của tỉnh Nagasaki

長崎ながさきへ旅行りょこうに行いきます。

Nagasaki e ryokō ni ikimasu.

→ Tôi đi du lịch đến Nagasaki.

#40

仙台せんだい

TIÊN ĐÀI

thủ phủ của tỉnh Miyagi

仙台せんだいはきれいな町まちです。

Sendai wa kirei na machi desu.

→ Sendai là một thành phố đẹp.

#41

JL

hãng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)

JLの飛行機ひこうきを予約よやくしました。

Jei-eru no hikōki o yoyaku shimashita.

→ Tôi đã đặt vé máy bay của hãng JL.

#42

七夕たなばた祭まつり

THẤT TỊCH TẾ

Lễ hội Tânbata

七夕祭たなばたまつりに行いきます。

Tanabatamatsuri ni ikimasu.

→ Tôi đi lễ hội Tanabata.

#43

東照宮とうしょうぐう

ĐÔNG CHIẾU CUNG

tên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi

東照宮とうしょうぐうを見学けんがくします。

Tōshōgū o kengaku shimasu.

→ Tôi tham quan đền Toshogu.

#44

どうでしょうか。

Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)

天気てんきはどうでしょうか。

Tenki wa dō deshō ka.

→ Thời tiết thế nào ạ?

#45

テスト

Bài kiểm tra, bài thi

テストがいつあるか、先生せんせいに聞ききます。

Tesuto ga itsu aru ka, sensei ni kikimasu.

→ Tôi hỏi giáo viên xem khi nào có bài kiểm tra.

#46

成績せいせき

THÀNH TÍCH

kết quả, thành tích

日本にほん語ごの成績せいせきがいいです。

Nihongo no seiseki ga ii desu.

→ Thành tích tiếng Nhật tốt.

#47

ところで

nhân tiện đây

もうすぐ夏休なつやすみですね。ところで、どこか行いきますか。

Mō sugu natsuyasumi desu ne. Tokorode, dokoka ikimasu ka.

→ Sắp nghỉ hè rồi nhỉ. Nhân tiện thì, bạn có đi đâu không?

#48

いらっしゃいます(いらしゃいます)

đến (tôn kính ngữ của きます)

社長しゃちょうはいついらっしゃいますか。

Shachō wa itsu irasshaimasu ka.

→ Khi nào thì Giám đốc đến ạ?

#49

様子ようす

DẠNG TỬ

vẻ, tình hình

見みてきました。会議かいぎはまだ続つづいている様子ようすです。

Mite kimashita. Kaigi wa mada tsuzuite iru yōsu desu.

→ Tôi đã đi xem. Tình hình là cuộc họp vẫn đang tiếp diễn.