Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 27: Thể khả năng.

Bài 27: Thể khả năng.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 29 từ vựng
#1

飼かいます

TỰ

nuôi (động vật)

アパートで犬いぬを飼かうことができません。

Apāto de inu o kau koto ga dekimasen.

→ Ở căn hộ thì không thể nuôi chó.

#2

走りますはしります [道みちを~]

TẨUĐẠO

chạy [trên đường]

この道みちを走はしることができます。

Kono michi o hashiru koto ga dekimasu.

→ Có thể chạy trên con đường này.

#3

見えますみえます [山やまが~]

KIẾNSƠN

nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]

窓まどから富士山ふじさんが見みえます。

Mado kara Fujisan ga miemasu.

→ Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

#4

聞こえますきこえます [音おとが~]

VĂNÂM

nghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh~]

鳥とりの声こえが聞きこえます。

Tori no koe ga kikoemasu.

→ Tôi nghe thấy tiếng chim hót.

#5

できます(できます )[道みちが~]

ĐẠO

được xây dựng lên, hoàn thành [con đường~]

新あたらしい空港くうこうができました。

Atarashii kūkō ga dekimashita.

→ Sân bay mới đã được hoàn thành.

#6

開きますひらきます [教室きょうしつを~]

KHAIGIÁO THẤT

mở [lớp học]

料理りょうり教室きょうしつを開ひらきたいです。

Ryōri kyōshitsu o hirakitai desu.

→ Tôi muốn mở lớp học nấu ăn.

#7

心配しんぱい[な]

TÂM PHỐI

lo lắng

明日あしたの試験しけんが心配しんぱいです。

Ashita no shiken ga shinpai desu.

→ Tôi lo lắng về kỳ thi ngày mai.

#8

ペット

động vật cảnh (pet)

ペットを飼かっていますか。

Petto o katte imasu ka.

→ Bạn có nuôi thú cưng không?

#9

鳥とり

ĐIẾU

chim

空そらを鳥とりが飛とんでいます。

Sora o tori ga tonde imasu.

→ Chim đang bay trên bầu trời.

#10

声こえ

THANH

tiếng nói, giọng nói

先生せんせいの声こえは大おおきいです。

Sensei no koe wa ōkii desu.

→ Giọng của thầy giáo to.

#11

波なみ

BA

sóng

今日きょうは波なみが高たかいです。

Kyō wa nami ga takai desu.

→ Hôm nay sóng cao.

#12

花火はなび

HOA HỎA

pháo hoa

夏なつに花火はなびを見みることができます。

Natsu ni hanabi o miru koto ga dekimasu.

→ Mùa hè có thể ngắm pháo hoa.

#13

道具どうぐ

ĐẠO CỤ

dụng cụ, công cụ

この道具どうぐを使つかってください。

Kono dōgu o tsukatte kudasai.

→ Hãy sử dụng dụng cụ này.

#14

クリーニング

giặt ủi

シャツをクリーニングに出だしました。

Shatsu o kurīningu ni dashimashita.

→ Tôi đã đem áo sơ mi đi giặt ủi.

#15

家いえ

GIA

nhà

広ひろい家えが欲ほしいです。

Hiroi ie ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có ngôi nhà rộng.

#16

マンション

nhà chung cư

高たかいマンションに住すんでいます。

Takai manshon ni sunde imasu.

→ Tôi đang sống ở căn hộ chung cư đắt tiền.

#17

キッチン

bếp

キッチンで料理りょうりを作つくります。

Kicchin de ryōri o tsukurimasu.

→ Tôi nấu ăn trong bếp.

#18

~教室きょうしつ

GIÁO THẤT

lớp học ~

日本にほん語ご教室きょうしつに通かよっています。

Nihongo kyōshitsu ni kayotte imasu.

→ Tôi đang đi học lớp tiếng Nhật.

#19

パーティールーム

phòng tiệc

パーティールームで歌うたを歌うたいます。

Pātīrūmu de uta o utaimasu.

→ Tôi hát ở phòng tiệc.

#20

方かた

PHƯƠNG

vị, ngài (kính ngữ của ひと)

あの方かたはどなたですか。

Ano kata wa donata desu ka.

→ Vị kia là ai vậy?

#21

~後ご

HẬU

~ sau (khoảng thời gian)

30分さんじゅっぷん後ごに来きてください。

Sanjuppungo ni kite kudasai.

→ Hãy đến sau 30 phút nữa.

#22

~しか

chỉ ~

ローマ字じしか書かけません。

Rōmaji shika kakemasen.

→ Tôi chỉ có thể viết được chữ romaji.

#23

ほかの

khác

ほかの店みせへ行いきましょう。

Hoka no mise e ikimashō.

→ Hãy đi sang cửa hàng khác nào.

#24

はっきり

rõ, rõ ràng

富士山ふじさんがはっきり見みえます。

Fujisan ga hakkiri miemasu.

→ Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.

#25

かぐ

đồ gỗ trong nhà

部屋へやに家具かぐがあります。

Heya ni kagu ga arimasu.

→ Trong phòng có đồ nội thất.

#26

ほんだな

giá sách

本棚ほんだなを作つくりました。

Hondana o tsukurimashita.

→ Tôi đã làm cái giá sách.

#27

いつか

một ngày nào đó, một lúc nào đó

いつか日本にほんへ行いきたいです。

Itsuka Nihon e ikitai desu.

→ Một ngày nào đó tôi muốn đi Nhật.

#28

たてます

xây

来年らいねん、新あたらしい家いえを建たてます。

Rainen, atarashii ie o tatemasu.

→ Năm sau tôi sẽ xây nhà mới.

#29

すばらしい

tuyệt vời

すばらしい景色けしきですね。

Subarashii keshiki desu ne.

→ Phong cảnh tuyệt vời nhỉ.