考えます
nghĩ, suy nghĩ
Ikura kangaete mo, wakarimasen.
→ Dù có suy nghĩ bao nhiêu đi nữa cũng không hiểu ra.
着きます
đến
Eki ni tsuitara, denwa o kudasai.
→ Khi đến nhà ga, hãy gọi điện cho tôi nhé.
取ります[年を~]
thêm [tuổi]
Toshi o totte mo, hatarakitai desu.
→ Cho dù có già đi (thêm tuổi) thì tôi vẫn muốn làm việc.
足ります
đủ
Okane ga tarimasen.
→ Tiền không đủ.
田舎
quê, nông thôn
Inaka ni sundara, kuruma ga irimasu.
→ Nếu sống ở quê thì cần có ô tô.
チャンス
cơ hội
Chansu ga attara, sekai ryokō o shitai desu.
→ Nếu có cơ hội, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
億
một trăm triệu
Moshi ichiokuen attara, kaisha o tsukuritai desu.
→ Nếu có 100 triệu yên, tôi muốn mở công ty.
もし[~たら]
nếu [~ thì]
Moshi ame ga futtara, dekakemasen.
→ Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài.
意味
nghĩa, ý nghĩa
Kono kotoba no imi ga wakarimasen.
→ Tôi không hiểu nghĩa của từ này.
もしもし
A-lô
Moshi moshi, Tanaka san desu ka.
→ A-lô, có phải anh/chị Tanaka không?
転勤
việc chuyển địa điểm làm việc(~します:chuyển địa điểm làm việc)
Raigetsu, Tōkyō e tenkin shimasu.
→ Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Tokyo.
こと
việc , chuyện (~の こと: việc ~)
Raishū, pātī no koto o hanashimashō.
→ Tuần sau, chúng ta hãy nói về việc buổi tiệc nhé.
暇
thời gian rảnh
Hima dattara, asobi ni kite kudasai.
→ Nếu rảnh thì hãy đến chơi nhé.
[いろいろ]お世話になりました。
Anh/chị đã giúp tôi (nhiều).
Kimura san, iroiro osewa ni narimashita.
→ Anh Kimura, cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong thời gian qua.
頑張ります
cố, cố gắng
Atarashii kaisha demo ganbarimasu.
→ Ở công ty mới tôi cũng sẽ cố gắng.
どうぞお元気で。
Chúc anh/chị mạnh khỏe.
Okarada ni ki o tsukete. Dōzo ogenki de.
→ Hãy giữ gìn sức khỏe nhé. Chúc anh/chị mạnh khỏe (bảo trọng).
ベトナム
Việt Nam
Betonamu e kaerimasu.
→ Tôi về Việt Nam.